Luyện tập Trang 16

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Thị Vân Anh
Ngày gửi: 10h:07' 29-09-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 73
Nguồn:
Người gửi: Mai Thị Vân Anh
Ngày gửi: 10h:07' 29-09-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 29 tháng 9 năm 2021
Toán:
Luyện tập
- Ba trăm hai muươi bảy tri?u khụng nghỡn hai tram nam muoi:
327 000 250
KHỞI ĐỘNG
* Viết số:
Bốn trăm triệu không trăm hai mươi bảy nghìn tám trăm năm mươi chín.
400 027 859
Bài 1: Viết theo mẫu:
* Đọc số: Ba tram mu?i lam tri?u b?y tram nghỡn tỏm trăm linh sỏu
* ViÕt sè: 315 700 806
1. Viết theo mẫu:
3
1
5
7
0
0
8
0
6
8
5
0
3
0
4
9
0
0
4
0
3
2
1
0
7
1
5
850 304 900
315 700 806
403 210 715
- 315 700 806:
- 850 304 900:
- 403 210 715:
Ba trăm mười lăm triệu bảy trăm nghìn tám trăm linh sáu.
Tám trăm năm mươi triệu ba trăm linh bốn nghìn chín trăm.
Bốn trăm linh ba triệu hai trăm mười nghìn bảy trăm mười lăm.
- 32 640 507:
- 8 500 658:
- 830 402 960:
* Bài 2 (T16): Đọc các số sau:
Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy.
Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mươi tám.
Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu mươi.
a) Sáu trăm mười ba triÖu:
b) M?t tram ba mươi m?t triệu b?n trăm linh năm nghỡn:
c) Nam tram mu?i hai triệu ba trăm hai mươi sỏu nghỡn m?t trăm linh ba:
613 000 000
131 405 000
512 326 103
* Bài 3 (T16): Viết các số sau:
d) Tỏm muoi sỏu triệu khụng tram linh b?n nghỡn b?y tram linh hai:
e) Tỏm tram triệu khụng tram linh b?n nghỡn b?y tram hai muoi:
86 004 712
800 004 720
a. 715 638
b. 571 638
c. 836 571
Giá trị là :
5
000
5
00 000
5
00
Bài 4 (T16). Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau:
Bài 1 (T17). Đọc số và nêu giá trị của chữ số 3 và 5 trong mỗi số sau:
a) 35 627 449;
c) 82 175 263; d) 850 003 200.
b) 123 456 789;
a) 35 627 449:
b) 123 456 789:
c) 82 175 263:
d) 850 003 200:
Ba mươi lăm triệu sáu trăm hai mươi bảy nghìn bốn trăm bốn mươi chín. Chữ số 3 có giá trị là 30 000 000 và chữ số 5 có giá trị là 5 000 000.
Một trăm hai mươi ba triệu bốn trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi chín. Chữ số 3 có giá trị là 3 000 000 và chữ số 5 có giá trị là 50 000.
Tám mươi hai triệu một trăm bảy mươi lăm nghìn hai trăm sáu mươi ba. Chữ số 3 có giá trị là 3 và chữ số 5 có giá trị là 5 000.
Tám trăm năm mươi triệu không trăm linh ba nghìn hai trăm. Chữ số 3 có giá trị là 3 000 và chữ số 5 có giá trị là 50 000 000.
Bài 2 (T17). Viết số, biết số đó gồm:
a) 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị:
b) 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị:
c) 5 chục triệu, 7 chục nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị:
d) 5 chục triệu, 7 triệu, 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 4 nghìn và 2 đơn vị:
5 760 342
5 706 342
50 076 342
57 634 002
Bài 4 (T17):
Cho biết: Một nghìn triệu được gọi là 1 tỉ.
Viết vào chỗ chấm (theo mẫu)
1 000 000 000
5 000 000 000
315 000 000 000
3 000 000 000
“Một nghìn triệu” hay “một tỉ”
“Năm nghìn triệu” hay “………”
“Ba trăm mười lăm nghìn triệu” hay “……………………..tỉ”
“……………triệu” hay “ba tỉ”
năm tỉ
ba trăm mười lăm
Ba nghìn
Đọc số:
315 213 150 308
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Lớp triệu
trăm tỉ
Chục tỉ
Tỉ
Lớp tỉ
Dặn dò
Hoàn thành bài tập trong sách bài tập toán.
Xem lại những kiến thức mình còn thiếu sót.
Nghiên cứu bài học tiếp theo.
Chúc các con sức khỏe, hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao !
Tiết học kết thúc
Toán:
Luyện tập
- Ba trăm hai muươi bảy tri?u khụng nghỡn hai tram nam muoi:
327 000 250
KHỞI ĐỘNG
* Viết số:
Bốn trăm triệu không trăm hai mươi bảy nghìn tám trăm năm mươi chín.
400 027 859
Bài 1: Viết theo mẫu:
* Đọc số: Ba tram mu?i lam tri?u b?y tram nghỡn tỏm trăm linh sỏu
* ViÕt sè: 315 700 806
1. Viết theo mẫu:
3
1
5
7
0
0
8
0
6
8
5
0
3
0
4
9
0
0
4
0
3
2
1
0
7
1
5
850 304 900
315 700 806
403 210 715
- 315 700 806:
- 850 304 900:
- 403 210 715:
Ba trăm mười lăm triệu bảy trăm nghìn tám trăm linh sáu.
Tám trăm năm mươi triệu ba trăm linh bốn nghìn chín trăm.
Bốn trăm linh ba triệu hai trăm mười nghìn bảy trăm mười lăm.
- 32 640 507:
- 8 500 658:
- 830 402 960:
* Bài 2 (T16): Đọc các số sau:
Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy.
Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mươi tám.
Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu mươi.
a) Sáu trăm mười ba triÖu:
b) M?t tram ba mươi m?t triệu b?n trăm linh năm nghỡn:
c) Nam tram mu?i hai triệu ba trăm hai mươi sỏu nghỡn m?t trăm linh ba:
613 000 000
131 405 000
512 326 103
* Bài 3 (T16): Viết các số sau:
d) Tỏm muoi sỏu triệu khụng tram linh b?n nghỡn b?y tram linh hai:
e) Tỏm tram triệu khụng tram linh b?n nghỡn b?y tram hai muoi:
86 004 712
800 004 720
a. 715 638
b. 571 638
c. 836 571
Giá trị là :
5
000
5
00 000
5
00
Bài 4 (T16). Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau:
Bài 1 (T17). Đọc số và nêu giá trị của chữ số 3 và 5 trong mỗi số sau:
a) 35 627 449;
c) 82 175 263; d) 850 003 200.
b) 123 456 789;
a) 35 627 449:
b) 123 456 789:
c) 82 175 263:
d) 850 003 200:
Ba mươi lăm triệu sáu trăm hai mươi bảy nghìn bốn trăm bốn mươi chín. Chữ số 3 có giá trị là 30 000 000 và chữ số 5 có giá trị là 5 000 000.
Một trăm hai mươi ba triệu bốn trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi chín. Chữ số 3 có giá trị là 3 000 000 và chữ số 5 có giá trị là 50 000.
Tám mươi hai triệu một trăm bảy mươi lăm nghìn hai trăm sáu mươi ba. Chữ số 3 có giá trị là 3 và chữ số 5 có giá trị là 5 000.
Tám trăm năm mươi triệu không trăm linh ba nghìn hai trăm. Chữ số 3 có giá trị là 3 000 và chữ số 5 có giá trị là 50 000 000.
Bài 2 (T17). Viết số, biết số đó gồm:
a) 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị:
b) 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị:
c) 5 chục triệu, 7 chục nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị:
d) 5 chục triệu, 7 triệu, 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 4 nghìn và 2 đơn vị:
5 760 342
5 706 342
50 076 342
57 634 002
Bài 4 (T17):
Cho biết: Một nghìn triệu được gọi là 1 tỉ.
Viết vào chỗ chấm (theo mẫu)
1 000 000 000
5 000 000 000
315 000 000 000
3 000 000 000
“Một nghìn triệu” hay “một tỉ”
“Năm nghìn triệu” hay “………”
“Ba trăm mười lăm nghìn triệu” hay “……………………..tỉ”
“……………triệu” hay “ba tỉ”
năm tỉ
ba trăm mười lăm
Ba nghìn
Đọc số:
315 213 150 308
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Lớp triệu
trăm tỉ
Chục tỉ
Tỉ
Lớp tỉ
Dặn dò
Hoàn thành bài tập trong sách bài tập toán.
Xem lại những kiến thức mình còn thiếu sót.
Nghiên cứu bài học tiếp theo.
Chúc các con sức khỏe, hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao !
Tiết học kết thúc
 







Các ý kiến mới nhất