Luyện tập Trang 20

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Hương Thu
Ngày gửi: 13h:36' 29-09-2021
Dung lượng: 593.0 KB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Hương Thu
Ngày gửi: 13h:36' 29-09-2021
Dung lượng: 593.0 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm, ngày 30 tháng 9 năm 2021
Toán:
Tiết 19: Luyện tập(trang 20)
Bài 1: Tính nhẩm:
6 x 1 =
6 x 2 =
6 x 3 =
6 x 4 =
6 x 5 =
6 x 6 =
6 x 7 =
6 x 8 =
6 x 9 =
6 x 10 =
a, 6 x 9 + 6
b, 6 x 5 + 29
Bài 2: Tính
Mỗi học sinh mua 6 quyển vở. Hỏi 4 học sinh mua bao nhiêu quyển vở?
Bài giải
4 học sinh mua số quyển vở là:
6 x 4 = 24(quyển)
Đáp số: 24 quyển vở
Bài 3:
Bài 4: Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
a, 12; 18; 24; ... ; ... ; ... ; ... .
b, 18 ; 21 ; 24 ; ... ; ... ; ... ; ... .
Bài 4: Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
a, 12; 18; 24; 30; 36; 42; 48 .
b, 18 ; 21 ; 24 ; 27; 30; 33; 36 .
Bài 5:
Xếp 4 hình tam giác thành hình bên (xem hình vẽ trang 20)
Xem trước bài Nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số(không nhớ)
Toán:
Tiết 19: Luyện tập(trang 20)
Bài 1: Tính nhẩm:
6 x 1 =
6 x 2 =
6 x 3 =
6 x 4 =
6 x 5 =
6 x 6 =
6 x 7 =
6 x 8 =
6 x 9 =
6 x 10 =
a, 6 x 9 + 6
b, 6 x 5 + 29
Bài 2: Tính
Mỗi học sinh mua 6 quyển vở. Hỏi 4 học sinh mua bao nhiêu quyển vở?
Bài giải
4 học sinh mua số quyển vở là:
6 x 4 = 24(quyển)
Đáp số: 24 quyển vở
Bài 3:
Bài 4: Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
a, 12; 18; 24; ... ; ... ; ... ; ... .
b, 18 ; 21 ; 24 ; ... ; ... ; ... ; ... .
Bài 4: Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
a, 12; 18; 24; 30; 36; 42; 48 .
b, 18 ; 21 ; 24 ; 27; 30; 33; 36 .
Bài 5:
Xếp 4 hình tam giác thành hình bên (xem hình vẽ trang 20)
Xem trước bài Nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số(không nhớ)
 







Các ý kiến mới nhất