Luyện tập Trang 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Phú Quí
Ngày gửi: 15h:34' 29-09-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Phạm Phú Quí
Ngày gửi: 15h:34' 29-09-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2021
Luyện tập
Toán
Toán
LUYỆN TẬP
1. Viết theo mẫu
425 301
653 267
728 309
425 736
6
3
5
6
2
7
Sáu trăm năm mươi ba nghìn hai trăm sáu mươi bảy
6
3
9
0
3
8
2
7
7
5
2
4
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn bảy trăm ba mươi sáu
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn ba trăm linh một
Toán
LUYỆN TẬP
2. a/ Đọc các số sau: 2 453 ; 65 243 ; 762 543 ; 53 620.
b/ Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào.
Toán
LUYỆN TẬP
3. Viết các số sau:
a/ Bốn nghìn ba trăm
b/ Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu
c/ Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một
24 301
24 316
4300
Toán
LUYỆN TẬP
4. Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:
a/ 300 000 ; 400 000 ; 500 000; ………. ; ……… ; ……
b/ 350 000 ; 360 000 ; 370 000; ………. ; ……… ; ….
390 000
800 000
700 000
600 000
380 000
400 000
Tiết học kết thúc.
Luyện tập
Toán
Toán
LUYỆN TẬP
1. Viết theo mẫu
425 301
653 267
728 309
425 736
6
3
5
6
2
7
Sáu trăm năm mươi ba nghìn hai trăm sáu mươi bảy
6
3
9
0
3
8
2
7
7
5
2
4
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn bảy trăm ba mươi sáu
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn ba trăm linh một
Toán
LUYỆN TẬP
2. a/ Đọc các số sau: 2 453 ; 65 243 ; 762 543 ; 53 620.
b/ Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào.
Toán
LUYỆN TẬP
3. Viết các số sau:
a/ Bốn nghìn ba trăm
b/ Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu
c/ Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một
24 301
24 316
4300
Toán
LUYỆN TẬP
4. Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:
a/ 300 000 ; 400 000 ; 500 000; ………. ; ……… ; ……
b/ 350 000 ; 360 000 ; 370 000; ………. ; ……… ; ….
390 000
800 000
700 000
600 000
380 000
400 000
Tiết học kết thúc.
 







Các ý kiến mới nhất