So sánh các số có nhiều chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị cung
Ngày gửi: 16h:32' 29-09-2021
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 33
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị cung
Ngày gửi: 16h:32' 29-09-2021
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
1. Điền vào bảng sau:
72
21
70
Kiểm tra bài cũ
2. Viết các số sau và nêu các hàng của các số đó:
a) Năm nghìn hai trăm mười lăm
b) Bốn mươi bảy nghìn sáu trăm linh lăm
5 215
47 605
32 516
4
Các số có sáu chữ số
TOÁN
Đơn vị - Chục - Trăm - Nghìn - Chục nghìn
1 đơn vị
Viết số : 1
Viết số : 10
Viết số : 100
Mấy đơn vị bằng 1 chục?
10 đơn vị = 1 chục
Mấy chục bằng 1 trăm?
10 chục = 1 trăm
1 trăm
10 trăm bằng mấy nghìn?
10 trăm = 1 nghìn
Viết số : 1 000
1 nghìn
10 nghìn bằng mấy chục nghìn?
10 nghìn = 1 chục nghìn = 1 vạn
Viết số : 10 000
1 chục nghìn
Có mấy chục nghìn?
10 chục nghìn
Viết số : 100 000
b) Hàng trăm nghìn
10 chục nghìn = 100 nghìn
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
1
1
1
1
1
10
100
100
100
100
4
3
2
5
1
6
Viết số:……
432 516
Đọc số:…………..
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
100
1
Nêu VD về các số có sáu chữ số
Bài 1. Viết theo mẫu (Tr 9) :
1
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
a) Mẫu
3
1
3
2
1
4
Viết số:………
313 214
Đọc số:…………..
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 1: Viết theo mẫu (Tr 9) b)
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
5
2
3
4
5
3
Viết số:……
523 453
Đọc số:…………..
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
100 000
100 000
10 000
100
100
10
10
10
10
Bài 2. Viết theo mẫu (Tr 9) :
ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm
3
6
9
8
1
5
579 623
năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
786 612
7
8
6
6
1
2
Bài 2. Viết theo mẫu:
Bài 3. Đọc các số sau:
chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
796 315
96 315
106 315
106 827
bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy
Bài 4.
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm
723 936
63 115
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu
943 103
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai
860 372
Viết các số sau:
1. Số liền sau số bé nhất có sáu chữ số là:
Củng cố
a) 99 999
b) 100 000
c) 100 001
2. Số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là:
a) 999 999
b) 987 654
c) 456 789
2. Viết số gồm 2 trăm nghìn, 3 chục, 7 đơn vị:
a) 237
b) 200 037
c) 237 000
HÀNG VÀ LỚP
TOÁN
432 189
LỚP ĐƠN VỊ
LỚP NGHÌN
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng
chục nghìn
Hàng
trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Số
321
1
2
3
654 000
0
0
0
4
5
6
654 321
1
2
3
4
5
6
Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Lớp nghìn gồm 3 hàng:
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Bài 1. Viết theo mẫu:
45 213
3
1
2
5
4
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
2
0
3
4
5
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
654 300
912 800
0
0
8
2
1
9
Bài 2.
Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó
thuộc hàng nào, lớp nào:
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
7000
70 000
70
700 000
Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó ở mỗi hàng. Tức là chữ số đứng ở hàng nào sẽ mang giá trị của hàng đó.
Bài 3. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
52 314 ; 503 060 ; 83 760 ; 176 091.
Mẫu:
52 314
=
50 000
+
2000
+
300
+
10
+
4
Bài 4. Viết số, biết số đó gồm:
5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị:
3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị:
2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục:
8 chục nghìn và 2 đơn vị:
Bài 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Mẫu:
Lớp nghìn của số 832 573 gồm các chữ số:
8 ; 3 ; 2
Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số: ... ; ... ;....
Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số: ... ; ...;....
Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số: ... ; ... ; ... .
72
21
70
Kiểm tra bài cũ
2. Viết các số sau và nêu các hàng của các số đó:
a) Năm nghìn hai trăm mười lăm
b) Bốn mươi bảy nghìn sáu trăm linh lăm
5 215
47 605
32 516
4
Các số có sáu chữ số
TOÁN
Đơn vị - Chục - Trăm - Nghìn - Chục nghìn
1 đơn vị
Viết số : 1
Viết số : 10
Viết số : 100
Mấy đơn vị bằng 1 chục?
10 đơn vị = 1 chục
Mấy chục bằng 1 trăm?
10 chục = 1 trăm
1 trăm
10 trăm bằng mấy nghìn?
10 trăm = 1 nghìn
Viết số : 1 000
1 nghìn
10 nghìn bằng mấy chục nghìn?
10 nghìn = 1 chục nghìn = 1 vạn
Viết số : 10 000
1 chục nghìn
Có mấy chục nghìn?
10 chục nghìn
Viết số : 100 000
b) Hàng trăm nghìn
10 chục nghìn = 100 nghìn
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
1
1
1
1
1
10
100
100
100
100
4
3
2
5
1
6
Viết số:……
432 516
Đọc số:…………..
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
100
1
Nêu VD về các số có sáu chữ số
Bài 1. Viết theo mẫu (Tr 9) :
1
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
a) Mẫu
3
1
3
2
1
4
Viết số:………
313 214
Đọc số:…………..
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 1: Viết theo mẫu (Tr 9) b)
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
5
2
3
4
5
3
Viết số:……
523 453
Đọc số:…………..
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
100 000
100 000
10 000
100
100
10
10
10
10
Bài 2. Viết theo mẫu (Tr 9) :
ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm
3
6
9
8
1
5
579 623
năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
786 612
7
8
6
6
1
2
Bài 2. Viết theo mẫu:
Bài 3. Đọc các số sau:
chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
796 315
96 315
106 315
106 827
bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy
Bài 4.
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm
723 936
63 115
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu
943 103
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai
860 372
Viết các số sau:
1. Số liền sau số bé nhất có sáu chữ số là:
Củng cố
a) 99 999
b) 100 000
c) 100 001
2. Số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là:
a) 999 999
b) 987 654
c) 456 789
2. Viết số gồm 2 trăm nghìn, 3 chục, 7 đơn vị:
a) 237
b) 200 037
c) 237 000
HÀNG VÀ LỚP
TOÁN
432 189
LỚP ĐƠN VỊ
LỚP NGHÌN
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng
chục nghìn
Hàng
trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Số
321
1
2
3
654 000
0
0
0
4
5
6
654 321
1
2
3
4
5
6
Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Lớp nghìn gồm 3 hàng:
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Bài 1. Viết theo mẫu:
45 213
3
1
2
5
4
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
2
0
3
4
5
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
654 300
912 800
0
0
8
2
1
9
Bài 2.
Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó
thuộc hàng nào, lớp nào:
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
7000
70 000
70
700 000
Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó ở mỗi hàng. Tức là chữ số đứng ở hàng nào sẽ mang giá trị của hàng đó.
Bài 3. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
52 314 ; 503 060 ; 83 760 ; 176 091.
Mẫu:
52 314
=
50 000
+
2000
+
300
+
10
+
4
Bài 4. Viết số, biết số đó gồm:
5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị:
3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị:
2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục:
8 chục nghìn và 2 đơn vị:
Bài 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Mẫu:
Lớp nghìn của số 832 573 gồm các chữ số:
8 ; 3 ; 2
Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số: ... ; ... ;....
Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số: ... ; ...;....
Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số: ... ; ... ; ... .
 







Các ý kiến mới nhất