Luyện tập Trang 16

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thị hồng lĩnh
Ngày gửi: 17h:17' 29-09-2021
Dung lượng: 265.0 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: trần thị hồng lĩnh
Ngày gửi: 17h:17' 29-09-2021
Dung lượng: 265.0 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 29 tháng 9 năm 2021
Toán
Luyện tập (trang 16)
Luyện tập
1. Viết theo mẫu:
Luyện tập
2. Đọc các số sau:
32 640 507 ; 8 500 6558 ; 830 402 960 ;
85 000 120 ; 178 320 005 ; 1 000 001 ;
Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy
32 640 507
8 500 658
Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mươi tám
830 402 960
Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu mươi
85 000 120
Tám mươi lăm triệu không nghìn một trăm hai mươi
178 320 005
Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh năm
Một triệu không nghìn không trăm linh một
1 000 001
3. Viết các số sau:
a) Sáu trăm mười ba triệu;
b) Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn ;
c) Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một
trăm linh ba ;
d) Tám mươi sáu triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm
linh hai ;
e) Tám trăm triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm hai
mươi ;
630 000 000
131 405 000
512 326 103
86 004 702
800 004 720
Luyện tập
a) 715 638 ;
b) 571 638 ;
c) 836 571.
4. Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau:
5 000
500 000
500
Bài 13:
Luyện tập (trang 17)
Luyện tập
Đọc số và nêu giá trị của chữ số 3 và chữ số 5
trong mỗi số sau:
a)
c)
35 627 449 ; b) 123 456 789
82 175 263 ; d) 850 003 200.
Ba mươi lăm triệu sáu trăm hai mươi bảy nghìn bốn trăm bốn mươi chín
35 627 449
Một trăm hai mươi ba triệu bốn trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi chín
123 456 789
Tám mươi hai triệu một trăm bảy mươi lăm nghìn hai trăm sáu mươi ba
82 175 263
850 003 200
Tám trăm năm mươi triệu không trăm linh ba nghìn hai trăm
2. Viết số, biết số đó gồm:
a) 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị;
b) 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị;
c) 5 chục triệu, 7 chục nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị;
e) 5 chục triệu, 7 triệu, 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 4 nghìn và 2
đơn vị;
5 760 342
5 706 342
50 076 342
57 634 002
Luyện tập
3. Số liệu điều tra dân số của một số nước vào tháng
12 năm 1999 được viết ở bảng bên:
Trong các nước đó:
- Nước nào có số dân nhiều nhất?
- Nước nào có số dân ít nhất?
Hãy viết tên các nước có số dân
theo thứ tự từ ít đến nhiều
Luyện tập
4. Cho biết: Một nghìn triệu gọi là một tỉ
Luyện tập
4. Cho biết: Một nghìn triệu gọi là một tỉ
Toán
Luyện tập (trang 16)
Luyện tập
1. Viết theo mẫu:
Luyện tập
2. Đọc các số sau:
32 640 507 ; 8 500 6558 ; 830 402 960 ;
85 000 120 ; 178 320 005 ; 1 000 001 ;
Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy
32 640 507
8 500 658
Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mươi tám
830 402 960
Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu mươi
85 000 120
Tám mươi lăm triệu không nghìn một trăm hai mươi
178 320 005
Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh năm
Một triệu không nghìn không trăm linh một
1 000 001
3. Viết các số sau:
a) Sáu trăm mười ba triệu;
b) Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn ;
c) Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một
trăm linh ba ;
d) Tám mươi sáu triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm
linh hai ;
e) Tám trăm triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm hai
mươi ;
630 000 000
131 405 000
512 326 103
86 004 702
800 004 720
Luyện tập
a) 715 638 ;
b) 571 638 ;
c) 836 571.
4. Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau:
5 000
500 000
500
Bài 13:
Luyện tập (trang 17)
Luyện tập
Đọc số và nêu giá trị của chữ số 3 và chữ số 5
trong mỗi số sau:
a)
c)
35 627 449 ; b) 123 456 789
82 175 263 ; d) 850 003 200.
Ba mươi lăm triệu sáu trăm hai mươi bảy nghìn bốn trăm bốn mươi chín
35 627 449
Một trăm hai mươi ba triệu bốn trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi chín
123 456 789
Tám mươi hai triệu một trăm bảy mươi lăm nghìn hai trăm sáu mươi ba
82 175 263
850 003 200
Tám trăm năm mươi triệu không trăm linh ba nghìn hai trăm
2. Viết số, biết số đó gồm:
a) 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị;
b) 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị;
c) 5 chục triệu, 7 chục nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị;
e) 5 chục triệu, 7 triệu, 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 4 nghìn và 2
đơn vị;
5 760 342
5 706 342
50 076 342
57 634 002
Luyện tập
3. Số liệu điều tra dân số của một số nước vào tháng
12 năm 1999 được viết ở bảng bên:
Trong các nước đó:
- Nước nào có số dân nhiều nhất?
- Nước nào có số dân ít nhất?
Hãy viết tên các nước có số dân
theo thứ tự từ ít đến nhiều
Luyện tập
4. Cho biết: Một nghìn triệu gọi là một tỉ
Luyện tập
4. Cho biết: Một nghìn triệu gọi là một tỉ
 







Các ý kiến mới nhất