Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Không Ai Cả
Ngày gửi: 19h:35' 29-09-2021
Dung lượng: 192.5 KB
Số lượt tải: 266
Nguồn:
Người gửi: Không Ai Cả
Ngày gửi: 19h:35' 29-09-2021
Dung lượng: 192.5 KB
Số lượt tải: 266
Số lượt thích:
0 người
Đề-ca-met vuông
Hec-tô-met vuông
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1m2
1dam
*Đề-ca-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1dam.
*Đề-ca-mét vuông viết tắt là dam2
*Ta thấy hình vuông 1dam2 gồm 100 hình vuông 1m2.
1dam2 = 100m2
1. Đề - ca - mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
1dam2
1hm
*Héc-tô-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1hm.
*Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2
*Ta thấy hình vuông 1hm2 gồm 100 hình vuông 1dam2.
1hm2 = 100dam2
2. Héc - tô - mét vuông
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1. Đề-ca-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1dam.
Đề-ca-mét vuông viết tắt là dam2
1dam2 = 100m2
2.Héc-tô-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1hm.
Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2
1hm2 = 100dam2
3. Luyện tập
Ba mươi hai nghìn sáu trăm đề-ca-mét vuông
105 dam2 đọc là:
32600 dam2 đọc là:
492 hm2 đọc là:
180 350 hm2 đọc là:
Một trăm linh năm đề-ca-mét vuông
Một trăm tám mươi nghìn ba trăm năm mươi héc-tô-mét vuông
Bốn trăm chín mươi hai héc-tô-mét vuông
Bài 1: Đọc các số đo diện tích :
105 dam 2 ; 32600 dam2 ; 492 hm2 ;180 350 hm2
Bài 2: Viết các số đo diện tích :
a. Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.
b. Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông.
d. Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông.
c. Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông.
271 dam2
18 954 dam2
603 hm2
34 620 hm2
a. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
12hm2 5dam2 =………dam2
200m2 = …dam2
760m2 = …dam2.........m2
2dam2 =………….m2
30hm2 = ………dam2
3dam215m2 = ……m2
200
3000
315
1205
2
7
60
Bài 3:
b. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm :
1dam2 =………..hm2
8dam2 = ……….hm2
15dam2 = ……...hm2
1m2 =…………dam2
3m2 = ……… dam2
27m2 = ………dam2
Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề- ca-mét vuông (theo mẫu):
Bài 4:
5dam2 23m2 ; 16 dam2 91m2 ; 32dam2 5m2
16 dam2 91m2 =
32dam2 5m2 =
16 dam2 +
dam2
32 dam2 +
dam2
dam2
=
16
dam2
=
32
Mẫu:
5 dam2 23m2 =
5 dam2 +
dam2
dam2
= 5
Hec-tô-met vuông
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1m2
1dam
*Đề-ca-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1dam.
*Đề-ca-mét vuông viết tắt là dam2
*Ta thấy hình vuông 1dam2 gồm 100 hình vuông 1m2.
1dam2 = 100m2
1. Đề - ca - mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
1dam2
1hm
*Héc-tô-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1hm.
*Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2
*Ta thấy hình vuông 1hm2 gồm 100 hình vuông 1dam2.
1hm2 = 100dam2
2. Héc - tô - mét vuông
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1. Đề-ca-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1dam.
Đề-ca-mét vuông viết tắt là dam2
1dam2 = 100m2
2.Héc-tô-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1hm.
Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2
1hm2 = 100dam2
3. Luyện tập
Ba mươi hai nghìn sáu trăm đề-ca-mét vuông
105 dam2 đọc là:
32600 dam2 đọc là:
492 hm2 đọc là:
180 350 hm2 đọc là:
Một trăm linh năm đề-ca-mét vuông
Một trăm tám mươi nghìn ba trăm năm mươi héc-tô-mét vuông
Bốn trăm chín mươi hai héc-tô-mét vuông
Bài 1: Đọc các số đo diện tích :
105 dam 2 ; 32600 dam2 ; 492 hm2 ;180 350 hm2
Bài 2: Viết các số đo diện tích :
a. Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.
b. Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông.
d. Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông.
c. Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông.
271 dam2
18 954 dam2
603 hm2
34 620 hm2
a. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
12hm2 5dam2 =………dam2
200m2 = …dam2
760m2 = …dam2.........m2
2dam2 =………….m2
30hm2 = ………dam2
3dam215m2 = ……m2
200
3000
315
1205
2
7
60
Bài 3:
b. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm :
1dam2 =………..hm2
8dam2 = ……….hm2
15dam2 = ……...hm2
1m2 =…………dam2
3m2 = ……… dam2
27m2 = ………dam2
Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề- ca-mét vuông (theo mẫu):
Bài 4:
5dam2 23m2 ; 16 dam2 91m2 ; 32dam2 5m2
16 dam2 91m2 =
32dam2 5m2 =
16 dam2 +
dam2
32 dam2 +
dam2
dam2
=
16
dam2
=
32
Mẫu:
5 dam2 23m2 =
5 dam2 +
dam2
dam2
= 5
 







Các ý kiến mới nhất