Bài 2. Trường từ vựng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hoài Thu
Ngày gửi: 20h:48' 29-09-2021
Dung lượng: 186.5 KB
Số lượt tải: 94
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hoài Thu
Ngày gửi: 20h:48' 29-09-2021
Dung lượng: 186.5 KB
Số lượt tải: 94
Số lượt thích:
0 người
TIẾNG VIỆT
Tiết 7: Tiếng Việt TRƯỜNG TỪ VỰNG
Tiết 7: Tiếng Việt - TRƯỜNG TỪ VỰNG
I. Tìm hiểu bài:
1. Thế nào là trường từ vựng?
a. Ví dụ. Sgk/21
mặt, mắt, da, đùi, tay, chân …
Bộ phận cơ thể người.
Trường từ vựng là tập hợp một nhóm từ có ít nhất một nét chung về nghĩa.
b. Ghi nhớ: (SGK/ 21)
- HS đọc ví dụ - sgk/21
? Những từ in đậm dùng để chỉ đối tượng là người, động vật, hay sự vật?
? Những từ này có nét chung nào về nghĩa?
? Thế nào là trường từ vựng?
* Lưu ý: Cơ sở để hình thành trường từ vựng là đặc điểm chung về nghĩa, không có đặc điểm chung về nghĩa thì không có trường từ vựng.
2. Lưu ý:
a) Một trường từ vựng có thể bao gồm nhiều trường từ vựng nhỏ hơn
b) Một trường từ vựng bao gồm nhiều từ loại khác nhau.
c) Một từ thuộc nhiều trường từ vựng khác nhau.
d) Chuyển trường từ vựng.
Tiết 7: Tiếng Việt - TRƯỜNG TỪ VỰNG
- Bộ phận: lòng đen, lòng trắng, con ngươi, lông mày, lông mi, …
- Đặc điểm: đờ đẫn, sắc, lờ đờ, tinh anh, toét, mù lòa, …..
- Cảm giác: chói, quáng, hoa, cộm, …
- Bệnh về mắt: quáng gà, thong manh, cận thị, viễn thị, …
- Hoạt động: nhìn, trông, thấy, liếc, nhòm, …
Trường“mắt”: Danh từ, động từ, tính từ.
Trường “ngọt”:
mùi vị âm thanh thời tiết
Trường từ vựng:
tưởng, mừng, ngoan, chực, cậu
Chuyển trường từ vựng con người sang trường từ vựng động vật.
Làm cho con vật trở nên gần gũi với con người và biểu lộ được tình cảm của con người với con vật đó.
Tìm các trường từ vựng liên quan đến môi trường
Tiết 7: Tiếng Việt - TRƯỜNG TỪ VỰNG
đất, nước, không khí, rừng, biển,…
a. Tài nguyên:
b. Ô nhiễm:
xả rác, đốt rừng, khí thải ô nhiễm, …
c. Hoạt động bảo vệ môi trường:
trồng cây, thu gom rác, xử lý nước (không khí) ô nhiễm, …
2. Tìm trường từ vựng của các nhóm từ:
Đàn ông, đàn bà, nam, nữ, trai, gái
giới tính
b) Tổ trưởng, giám đốc, hiệu trưởng, chủ tịch
chức vụ
c) Minh mẫn, tỉnh táo, mụ mẫm
trí tuệ
d) Thầy giáo, nông dân, thợ may
nghề nghiệp
Tiết 7: Tiếng Việt - TRƯỜNG TỪ VỰNG
II. Luyện tập:
Bài tập 1: Cha, mẹ, cô, cậu, bác…
Bài tập 2: Đặt tên trường từ vựng:
a. Lưới, nơm, câu, vó
b. Tủ, rương, hòm, va li, chai, lọ.
c. Đá, đạp, giẫm, xéo.
d. buồn, vui, phấn khởi, sợ hãi.
Tiết 7: Tiếng Việt - TRƯỜNG TỪ VỰNG
Dụng cụ đánh bắt thủy sản
Dụng cụ để đựng
Hoạt động của chân
Trạng thái tâm lí.
Bài tập 3: Các từ in đậm trong đoạn văn sau đây thuộc trường từ vựng nào?
“Vì biết rõ, nhắc đến mẹ tôi, cô tôi chỉ có ý gieo rắc vào đầu tôi những hoài nghi để tôi khinh miệt và ruồng rẫy mạ tôi, một người đàn bà đã bị cái tội là góa chồng, nợ nần cùng túng quá phải đi tha hương cầu thực. Nhưng đời nào tình yêu thương và lòng kính mến mẹ tôi lại bị những rắp tâm tanh bẩn xâm phạm đến.”
Trường từ vựng: Thái độ
Bài tập 4:
Tiết 7: Tiếng Việt - TRƯỜNG TỪ VỰNG
Khứu giác: mũi thơm, điếc, thính
Thính giác: tai, nghe, điếc, rõ, thính
Bài tập 5: Về nhà làm
Bài tập 6:
“Ruộng rẫy là chiến trường
Cuốc cày là vũ khí
Nhà nông là chiến sĩ
Hậu phương thi đua với tiền phương”
Trường “quân sự” sang trường “nông nghiệp”
Bài tập 7: Viết đoạn văn có ít nhất năm từ cùng trường từ vựng “trường học” hoặc trường từ vựng “môn bóng đá”.
Tiết 7: Tiếng Việt - TRƯỜNG TỪ VỰNG
Tiết 7: Tiếng Việt TRƯỜNG TỪ VỰNG
Tiết 7: Tiếng Việt - TRƯỜNG TỪ VỰNG
I. Tìm hiểu bài:
1. Thế nào là trường từ vựng?
a. Ví dụ. Sgk/21
mặt, mắt, da, đùi, tay, chân …
Bộ phận cơ thể người.
Trường từ vựng là tập hợp một nhóm từ có ít nhất một nét chung về nghĩa.
b. Ghi nhớ: (SGK/ 21)
- HS đọc ví dụ - sgk/21
? Những từ in đậm dùng để chỉ đối tượng là người, động vật, hay sự vật?
? Những từ này có nét chung nào về nghĩa?
? Thế nào là trường từ vựng?
* Lưu ý: Cơ sở để hình thành trường từ vựng là đặc điểm chung về nghĩa, không có đặc điểm chung về nghĩa thì không có trường từ vựng.
2. Lưu ý:
a) Một trường từ vựng có thể bao gồm nhiều trường từ vựng nhỏ hơn
b) Một trường từ vựng bao gồm nhiều từ loại khác nhau.
c) Một từ thuộc nhiều trường từ vựng khác nhau.
d) Chuyển trường từ vựng.
Tiết 7: Tiếng Việt - TRƯỜNG TỪ VỰNG
- Bộ phận: lòng đen, lòng trắng, con ngươi, lông mày, lông mi, …
- Đặc điểm: đờ đẫn, sắc, lờ đờ, tinh anh, toét, mù lòa, …..
- Cảm giác: chói, quáng, hoa, cộm, …
- Bệnh về mắt: quáng gà, thong manh, cận thị, viễn thị, …
- Hoạt động: nhìn, trông, thấy, liếc, nhòm, …
Trường“mắt”: Danh từ, động từ, tính từ.
Trường “ngọt”:
mùi vị âm thanh thời tiết
Trường từ vựng:
tưởng, mừng, ngoan, chực, cậu
Chuyển trường từ vựng con người sang trường từ vựng động vật.
Làm cho con vật trở nên gần gũi với con người và biểu lộ được tình cảm của con người với con vật đó.
Tìm các trường từ vựng liên quan đến môi trường
Tiết 7: Tiếng Việt - TRƯỜNG TỪ VỰNG
đất, nước, không khí, rừng, biển,…
a. Tài nguyên:
b. Ô nhiễm:
xả rác, đốt rừng, khí thải ô nhiễm, …
c. Hoạt động bảo vệ môi trường:
trồng cây, thu gom rác, xử lý nước (không khí) ô nhiễm, …
2. Tìm trường từ vựng của các nhóm từ:
Đàn ông, đàn bà, nam, nữ, trai, gái
giới tính
b) Tổ trưởng, giám đốc, hiệu trưởng, chủ tịch
chức vụ
c) Minh mẫn, tỉnh táo, mụ mẫm
trí tuệ
d) Thầy giáo, nông dân, thợ may
nghề nghiệp
Tiết 7: Tiếng Việt - TRƯỜNG TỪ VỰNG
II. Luyện tập:
Bài tập 1: Cha, mẹ, cô, cậu, bác…
Bài tập 2: Đặt tên trường từ vựng:
a. Lưới, nơm, câu, vó
b. Tủ, rương, hòm, va li, chai, lọ.
c. Đá, đạp, giẫm, xéo.
d. buồn, vui, phấn khởi, sợ hãi.
Tiết 7: Tiếng Việt - TRƯỜNG TỪ VỰNG
Dụng cụ đánh bắt thủy sản
Dụng cụ để đựng
Hoạt động của chân
Trạng thái tâm lí.
Bài tập 3: Các từ in đậm trong đoạn văn sau đây thuộc trường từ vựng nào?
“Vì biết rõ, nhắc đến mẹ tôi, cô tôi chỉ có ý gieo rắc vào đầu tôi những hoài nghi để tôi khinh miệt và ruồng rẫy mạ tôi, một người đàn bà đã bị cái tội là góa chồng, nợ nần cùng túng quá phải đi tha hương cầu thực. Nhưng đời nào tình yêu thương và lòng kính mến mẹ tôi lại bị những rắp tâm tanh bẩn xâm phạm đến.”
Trường từ vựng: Thái độ
Bài tập 4:
Tiết 7: Tiếng Việt - TRƯỜNG TỪ VỰNG
Khứu giác: mũi thơm, điếc, thính
Thính giác: tai, nghe, điếc, rõ, thính
Bài tập 5: Về nhà làm
Bài tập 6:
“Ruộng rẫy là chiến trường
Cuốc cày là vũ khí
Nhà nông là chiến sĩ
Hậu phương thi đua với tiền phương”
Trường “quân sự” sang trường “nông nghiệp”
Bài tập 7: Viết đoạn văn có ít nhất năm từ cùng trường từ vựng “trường học” hoặc trường từ vựng “môn bóng đá”.
Tiết 7: Tiếng Việt - TRƯỜNG TỪ VỰNG
 







Các ý kiến mới nhất