Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương III. Tam giác đồng dạng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Phan Thị Kim Huệ
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 06h:33' 01-10-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 1459
Số lượt thích: 1 người (Hoàng Thị Kim Liên)
CHƯƠNG TRÌNH DẠY HỌC TRÊN TRUYỀN HÌNH
MÔN TOÁN 8
CHƯƠNG III
TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
ÔN TẬP CHƯƠNG III
Giáo viên: Phạm Thị Kim Huệ
Trường THCS Ngô Sĩ Liên – Hoàn Kiếm
ABC: MN//BC
(M  AB, N  AC
- Tỉ số hai chu vi, hai đường cao, hai đường trung tuyến, hai đường phân giác tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
- Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng
1)TH góc vuông – góc nhọn
2)TH 2 cạnh góc vuông
3. ABC A`B`C` và SABC = 16 SA’B’C’, đường cao AH và đường cao A`H`,
khi đó
Bài 1: Điền vào chỗ chấm (…) để được đáp án đúng
2. ABC có AB = 4cm, BC = 5cm, AC = 6cm, MNP có MN = 2cm,
NP = 3cm, MP = 2,5cm thì ta có: …….. ……..
Cho hình vẽ: Biết DE // BC
Độ dài BD = …….
5
3
AB
MN
NP
AC
A
A
N
N
4cm
2cm
6cm
3cm
Bài 2. Cho ABC có M
là trung điểm của BC. Kẻ
phân giác ME của
a) Nếu , tính
b) Kẻ phân giác MF của
Chứng minh: EF // BC
c) Gọi K là giao điểm của EF
và AM. Chứng minh K là
trung điểm của EF.
MF là phân giác
của
ME là phân giác
của
(t/c)
Xét ABC có:

a) Xét ABM có:
(t/c)

(t/c)
b) Xét ACM có:
(cmt)
Mà MB = MC (gt)

EF // BC (Đ/lí)
EF // BC
MF là phân giác
của
MF là phân giác
của
ME là phân giác
của
(t/c)
a) Xét ABM có:
(t/c)

(t/c)
b) Xét ACM có:
KE = KF
KE // MB
KF // MC
Xét ABC có:

(cmt)
Mà MB = MC (gt)

EF // BC (Đ/lí)
MF là phân giác
của
ME là phân giác
của
(t/c)
a) Xét ABM có:
Mà MB = MC (gt)
c) Theo cmt
EF // BC
KE // MB
và KF // MC
Xét ABM có KE // MB
Xét ACM có KF // MC
KE = KF & K  EF
K là trung điểm
của EF
(hệ quả)
(hệ quả)
(t/c)

(t/c)
b) Xét ACM có:
Xét ABC có:

(cmt)
Mà MB = MC (gt)

EF // BC (Đ/lí)
Bài 3. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.
a) Chứng minh AB2 = BH.BC;
b) Gọi P là trung điểm của BH và Q là trung điểm của AH. Chứng minh tam giác BAP đồng dạng với tam giác ACQ;
c) Chứng minh AP vuông góc với CQ.
G
T
 ABC (Â = 900).
AH BC = {H}
BP = PH;
AQ = QH
a) BA2 = BH.BC
b) BAP ∽ ACQ
c) AP  CQ
K
L
a) Xét BAC vuông tại A
và BHA vuông tại H có
chung
 BAC ∽ BHA (g,g)
(cặp cạnh t/ư)
 BA2 = BH.BC
BA2 = BH.BC
BAC ∽ BHA
BAP ∽ ACQ
BAH ∽ ACH
b) Xét ABH vuông tại H
Xét BAH vuông tại H
và ACH vuông tại H có

 BAH ∽ ACH (g,g)
(cặp cạnh t/ư)
BP = PH (gt)
BH = 2BP
AQ = QH (gt)
AH = 2AQ

Xét BAP và ACQ
có:
BAP∽ACQ
(TH đồng dạng cgc)
G
T
 ABC (Â = 900).
AH BC = {H}
BP = PH;
AQ = QH
a) BA2 = BH.BC
b) BAP ∽ ACQ
c) AP  CQ
K
L
b) Xét ABH vuông tại H
Xét BAH vuông tại H
và ACH vuông tại H có

 BAH ∽ ACH (g,g)
(cặp cạnh t/ư)
BP = PH (gt)
BH = 2BP
AQ = QH (gt)
AH = 2AQ

Xét BAP và ACQ
có:
BAP∽ACQ
(TH đồng dạng cgc)
G
T
 ABC (Â = 900).
AH BC = {H}
BP = PH;
AQ = QH
a) BA2 = BH.BC
b) BAP ∽ ACQ
c) AP  CQ
K
L
Cách khác:
BAH ∽ ACH
AP và CQ lại là
2 đường trung tuyến tương ứng của
BAH ∽ ACH
BAP∽ACQ (ccc)

CM AM
BAP ∽ ACQ
1
G
T
 ABC (Â = 900).
AH BC = {H}
BP = PH;
AQ = QH
a) BA2 = BH.BC
b) BAP ∽ ACQ
c) AP  CQ
K
L
c) Gọi M là
giao điểm
của AP và CQ
CM AM
Hay APCQ
BAP ∽ ACQ (cmt)
(2 góc t/ư)
MAC vuông tại M
1
G
T
 ABC (Â = 900).
AH BC = {H}
BP = PH;
AQ = QH
a) BA2 = BH.BC
b) BAP ∽ ACQ
c) AP  CQ
K
L
c) Gọi M là
giao điểm
của AP và CQ
CM AM
Hay APCQ
BAP ∽ ACQ (cmt)
(2 góc t/ư)
MAC vuông tại M
G
T
 ABC (Â = 900).
AH BC = {H}
BP = PH;
AQ = QH
a) BA2 = BH.BC
b) BAP ∽ ACQ
c) AP  CQ
K
L
c) Gọi M là
giao điểm
của AP và CQ
CM AM
Hay APCQ
BAP ∽ ACQ (cmt)
(2 góc t/ư)
MAC vuông tại M
Cách khác:
PQ // AB
 PQ  AC
Mà AH  PC
Q là trực tâm
của APC
 CQ  AP
1
d) Phát triển bài toán:
AC2 = AQ.AH + CQ.CM
AC2 = ?.AC + ?.AC
Chứng minh AC2 = AQ.AH + CQ.CM
G
T
 ABC (Â = 900).
AH BC = {H}
BP = PH;
AQ = QH
a) BA2 = BH.BC
b) BAP ∽ ACQ
c) AP  CQ
K
L
AC2 = AQ.AH + CQ.CM
AC2 = ?.AC + ?.AC
AC2 = AK.AC + ?.AC
AQK ∽ ACH
d) Phát triển bài toán:
Chứng minh AC2 = AQ.AH + CQ.CM
G
T
 ABC (Â = 900).
AH BC = {H}
BP = PH;
AQ = QH
a) BA2 = BH.BC
b) BAP ∽ ACQ
c) AP  CQ
K
L
1
AC2 = AK.AC + ?.AC
d) Phát triển bài toán:
AC2 = AQ.AH + CQ.CM
AQK ∽ ACH
Chứng minh AC2 = AQ.AH + CQ.CM
AC2 = AK.AC +CK. AC
CQK ∽ CAM
Gọi {K} = PQ  AC
Xét APC có:
CM  AP (cmt); AH  PC (gt)
AH  CM = {Q}
Q là trực tâm APC
PQ  AC = {K}
Xét AQK vuông tại K và
ACH vuông tại H có: Â1 chung
 AQK ∽ ACH (g,g)
(cặp cạnh t/ư)
 AQ.AH = AK. AC (3)
Xét CQK vuông tại K và
CAM vuông tại M có:
(cặp cạnh t/ư)
 CQ.CM = CK. AC (4)
Từ (3)(4)  AQ.AH + CQ.CM
= AK.AC + CK. AC
= (AK+CK).AC = AC2
Vậy: AC2 = AQ.AH + CQ.CM
chung
 CQK ∽ CAM (g,g)
G
T
 ABC (Â = 900).
AH BC = {H}
BP = PH;
AQ = QH
a) BA2 = BH.BC
b) BAP ∽ ACQ
c) AP  CQ
K
L
B
A
C
D
E
Ý TƯỞNG SÁNG TẠO
Gương phẳng
E
B
C
A
D
1
2
3
4
Ý TƯỞNG SÁNG TẠO
CÁC DẠNG BÀI CƠ BẢN
Hướng dẫn ở nhà:
Ôn tập lại lý thuyết trang 89, 90 ,91 sgk
Làm bài tập: 56, 57, 58, 59 ,60, 61 sgk trang 92
 
Gửi ý kiến