Các số có sáu chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thị Thu Thuỷ
Ngày gửi: 22h:17' 01-10-2021
Dung lượng: 9.4 MB
Số lượt tải: 58
Nguồn:
Người gửi: Cao Thị Thu Thuỷ
Ngày gửi: 22h:17' 01-10-2021
Dung lượng: 9.4 MB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
Môn: Toán
KHỞI ĐỘNG
Giới Thiệu
Chú ong là biểu tượng cho sự chăm chỉ, cần mẫn hút mật ngọt dâng đời, cũng giống như những học sinh chăm học. Vận dụng những kiến thức đã học để cống hiến cho xã hội.
Tổ chức xã hội của loài ong vô cùng chặt chẽ, mỗi thành viên có một nhiệm vụ được giao phó rõ ràng, mỗi người tự nỗ lực để hoàn thành nhiệm vụ của mình mà không cần ai nhắc nhở theo dõi giám sát.
Em hãy giúp các chú ong trở về tổ của chúng bằng cách
trả lời đúng các câu hỏi cô đưa ra. Mỗi câu hỏi trả lời
đúng ứng với một chú ong được về tổ của mình.
NÀO CỐ GẮNG LÊN ĐỂ GIÚP CÁC CHÚ ONG NÀO!!!
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Giá trị của biểu thức
35 + 3 x n với n = 7 là:
KHÁM PHÁ
Thứ hai, ngày 27 tháng 9 năm 2021
Toán:
Các số có sáu chữ số
Đơn vị - Chục - Trăm
Viết số : 1
1 đơn vị.
Viết số : 10
Viết số : 100
Lớp đơn vị
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
1 trăm
10 lần 1 trăm
10 trăm = 1 nghìn
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
Viết số: 1 000
1 Nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số: 1 000
Viết số: 10 000
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 nghìn
10 lần 10 nghìn
10 chục nghìn = 100 nghìn
Viết: 100 000
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số: 1 000
Viết số: 10 000
10 chục nghìn = 100 nghìn
Viết số: 100 000
Lớp nghìn
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
?
6
10
?
1
?
5
?
2
?
3
?
4
Viết số: 432 516
Đọc số: Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
THỰC HÀNH
1
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
3
1
3
2
1
4
Viết số:…………..
313 214
Đọc số:…………..
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 1: Viết theo mẫu
a. Mẫu
3
5
4
3
2
5
Viết số: 523 453
Đọc số: Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba
Bài 1b.
Bài 2: Viết theo mẫu:
ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm
3
6
9
8
1
5
579 623
năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
786 612
7
8
6
6
1
2
Bài 3: Đọc các số sau:
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
796 315 :
96 315 :
106 315 :
106 827 :
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
Vở Toán
Bài 4. Viết các số sau:
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm :
723 936
63 115
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba :
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu :
943 103
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai :
860 372
Vở Toán
Dặn dò
Xem lại bài
CHÀO CÁC EM !
Môn: Toán
KHỞI ĐỘNG
Giới Thiệu
Chú ong là biểu tượng cho sự chăm chỉ, cần mẫn hút mật ngọt dâng đời, cũng giống như những học sinh chăm học. Vận dụng những kiến thức đã học để cống hiến cho xã hội.
Tổ chức xã hội của loài ong vô cùng chặt chẽ, mỗi thành viên có một nhiệm vụ được giao phó rõ ràng, mỗi người tự nỗ lực để hoàn thành nhiệm vụ của mình mà không cần ai nhắc nhở theo dõi giám sát.
Em hãy giúp các chú ong trở về tổ của chúng bằng cách
trả lời đúng các câu hỏi cô đưa ra. Mỗi câu hỏi trả lời
đúng ứng với một chú ong được về tổ của mình.
NÀO CỐ GẮNG LÊN ĐỂ GIÚP CÁC CHÚ ONG NÀO!!!
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Giá trị của biểu thức
35 + 3 x n với n = 7 là:
KHÁM PHÁ
Thứ hai, ngày 27 tháng 9 năm 2021
Toán:
Các số có sáu chữ số
Đơn vị - Chục - Trăm
Viết số : 1
1 đơn vị.
Viết số : 10
Viết số : 100
Lớp đơn vị
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
1 trăm
10 lần 1 trăm
10 trăm = 1 nghìn
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
Viết số: 1 000
1 Nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số: 1 000
Viết số: 10 000
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 nghìn
10 lần 10 nghìn
10 chục nghìn = 100 nghìn
Viết: 100 000
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số: 1 000
Viết số: 10 000
10 chục nghìn = 100 nghìn
Viết số: 100 000
Lớp nghìn
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
?
6
10
?
1
?
5
?
2
?
3
?
4
Viết số: 432 516
Đọc số: Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
THỰC HÀNH
1
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
3
1
3
2
1
4
Viết số:…………..
313 214
Đọc số:…………..
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 1: Viết theo mẫu
a. Mẫu
3
5
4
3
2
5
Viết số: 523 453
Đọc số: Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba
Bài 1b.
Bài 2: Viết theo mẫu:
ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm
3
6
9
8
1
5
579 623
năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
786 612
7
8
6
6
1
2
Bài 3: Đọc các số sau:
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
796 315 :
96 315 :
106 315 :
106 827 :
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
Vở Toán
Bài 4. Viết các số sau:
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm :
723 936
63 115
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba :
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu :
943 103
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai :
860 372
Vở Toán
Dặn dò
Xem lại bài
CHÀO CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất