Chương I. §9. Thứ tự thực hiện các phép tính

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Tân
Ngày gửi: 07h:26' 02-10-2021
Dung lượng: 506.0 KB
Số lượt tải: 151
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Tân
Ngày gửi: 07h:26' 02-10-2021
Dung lượng: 506.0 KB
Số lượt tải: 151
Số lượt thích:
0 người
GV: Đỗ Thị Hiền
1. Thứ tự thực hiện phép tính
Tiết 6 +7 - BÀI: 5 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Ví dụ 1: Thực hiện phép tính
Câu a/ 12 +13 -7
Câu b/ 18 : 6 . 2
Câu c/ 45 : 32 + 2
a/ Đối với biểu thức không có dấu ngoặc
= 25 - 7
= 18
= 3 . 2
= 6
= 45 : 9 + 2
= 5 + 2
= 7
1. Thứ tự thực hiện phép tính
Bài 5. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
1. Thứ tự thực hiện phép tính
Thực hành 1
a) 72 . 19 – 362 : 18 b) 750 : {130 – [(5 . 14 – 65)3 + 3]}
= 1368 – 72 = 1296
= 750 : {130 – [(70 – 65)3 + 3]}
= 750 : {130 – [(5)3 + 3]}
= 750 : { 130 – 128}
= 750 : 2
= 375
BÀI: 5 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
- Nếu biểu thức chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ có phép nhân, chia ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
- Nếu biểu thức chỉ có phép cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa ta thực hiện: Nâng lên lũy thừaNhân (chia)Cộng (trừ)
Học SGK/ Trang19
Ví dụ 2: Thực hiện phép tính
12 : (5 + 1)
= 12 : 6
= 2
= 72 . 19 – 1296 : 18
- Nếu biểu thức chỉ có phép cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa ta thực hiện: Nâng lên lũy thừaNhân (chia)Cộng (trừ)
1. Thứ tự thực hiện phép tính
Bài 5. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Thực hành 2
Tìm số tự nhiên x thỏa mãn
a) (13x - 122) : 5 = 5
b) 3x[82 - 2 . (22 - 1)] = 2 022
a) (13x - 122) : 5 = 5
13x - 144 = 5. 5
13x = 25 + 144
13x = 169
x = 169 : 13
=> x = 13
Đáp án
b) 3x[82 - 2 . (25 - 1)] = 2 022
3x[64-2.(32 – 1)] = 2 022
3x .2 = 2 022
6x = 2 022
x = 2 022 : 6
=> x = 337
(13x - 144) : 5 = 5
13x - 144= 25
1. Thứ tự thực hiện phép tính
Bài 5. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
2. Sử dụng máy tính cầm tay
( Xem sgk)
BÀI TẬP
Câu 1. Tính
a) 2 023 + 252 : 53 + 27;
b) 60 : [7 . (112 - 20 . 6) + 5].
= 2 023 + 625 : 125 + 27
= 2 023 + 5 + 27
= 2 028 + 27
= 60 : [7 . (121 - 120) + 5]
= 60 : [7 . 1 + 5]
= 60 : 12 = 5
Câu 2. Tìm số tự nhiên x, biết:
a) (2x + 23) : 5 = 2;
b) [34 - (82 + 14) : 13]x = 53 + 102
(2x + 8) = 2 . 5
2x = 10 - 8
=> x = 1
[81 - (64 + 14) : 13]x = 125 + 100
[81 - 78 : 13]x = 225
[81 - 6]x = 225
75x = 225
=> x = 3
2x = 2
x = 2:2
x = 225:75
= 2 055
= 60 : [7 . (121 - 20. 6) + 5]
(2x + 8) : 5 = 2
2x + 8 = 10
BÀI TẬP
Câu 3. Sử dụng máy tính cầm tay, tính
a) 2 0272 - 1 9732
b) 42 + (365 – 289) . 71
= 216 000
= 5 412
Tính tổng số tiền mua văn phòng phẩm của cơ quan.
Câu 4. Bảng sau thể hiện số liệu thống kê danh mục mua văn phòng phẩm của một cơ quan.
Tổng:
(35 . 10 000) + (67 . 5 000) + (100 . 5 000) + (35 . 7 000) + (35 . 5 000)
= 1 605 000 (đồng)
KIẾN THỨC BÀI HỌC HÔM NAY
- Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
- Biết sử dụng máy tính cầm tay để thực hiện phép tính.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với thực hiện các phép tính.
BÀI TẬP TỰ LÀM Ở NHÀ
a) (3x - 32) : 9 = 5
b) 2x[82 - 4 . (24 - 1)] = 120
Câu 2. Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 12 . 79 - 144 : 12 b) 750 : {261 – [(15 . 4 – 58)3 + 3]}
BT1. Tính giá trị
1. Thứ tự thực hiện phép tính
Tiết 6 +7 - BÀI: 5 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Ví dụ 1: Thực hiện phép tính
Câu a/ 12 +13 -7
Câu b/ 18 : 6 . 2
Câu c/ 45 : 32 + 2
a/ Đối với biểu thức không có dấu ngoặc
= 25 - 7
= 18
= 3 . 2
= 6
= 45 : 9 + 2
= 5 + 2
= 7
1. Thứ tự thực hiện phép tính
Bài 5. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
1. Thứ tự thực hiện phép tính
Thực hành 1
a) 72 . 19 – 362 : 18 b) 750 : {130 – [(5 . 14 – 65)3 + 3]}
= 1368 – 72 = 1296
= 750 : {130 – [(70 – 65)3 + 3]}
= 750 : {130 – [(5)3 + 3]}
= 750 : { 130 – 128}
= 750 : 2
= 375
BÀI: 5 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
- Nếu biểu thức chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ có phép nhân, chia ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
- Nếu biểu thức chỉ có phép cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa ta thực hiện: Nâng lên lũy thừaNhân (chia)Cộng (trừ)
Học SGK/ Trang19
Ví dụ 2: Thực hiện phép tính
12 : (5 + 1)
= 12 : 6
= 2
= 72 . 19 – 1296 : 18
- Nếu biểu thức chỉ có phép cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa ta thực hiện: Nâng lên lũy thừaNhân (chia)Cộng (trừ)
1. Thứ tự thực hiện phép tính
Bài 5. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Thực hành 2
Tìm số tự nhiên x thỏa mãn
a) (13x - 122) : 5 = 5
b) 3x[82 - 2 . (22 - 1)] = 2 022
a) (13x - 122) : 5 = 5
13x - 144 = 5. 5
13x = 25 + 144
13x = 169
x = 169 : 13
=> x = 13
Đáp án
b) 3x[82 - 2 . (25 - 1)] = 2 022
3x[64-2.(32 – 1)] = 2 022
3x .2 = 2 022
6x = 2 022
x = 2 022 : 6
=> x = 337
(13x - 144) : 5 = 5
13x - 144= 25
1. Thứ tự thực hiện phép tính
Bài 5. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
2. Sử dụng máy tính cầm tay
( Xem sgk)
BÀI TẬP
Câu 1. Tính
a) 2 023 + 252 : 53 + 27;
b) 60 : [7 . (112 - 20 . 6) + 5].
= 2 023 + 625 : 125 + 27
= 2 023 + 5 + 27
= 2 028 + 27
= 60 : [7 . (121 - 120) + 5]
= 60 : [7 . 1 + 5]
= 60 : 12 = 5
Câu 2. Tìm số tự nhiên x, biết:
a) (2x + 23) : 5 = 2;
b) [34 - (82 + 14) : 13]x = 53 + 102
(2x + 8) = 2 . 5
2x = 10 - 8
=> x = 1
[81 - (64 + 14) : 13]x = 125 + 100
[81 - 78 : 13]x = 225
[81 - 6]x = 225
75x = 225
=> x = 3
2x = 2
x = 2:2
x = 225:75
= 2 055
= 60 : [7 . (121 - 20. 6) + 5]
(2x + 8) : 5 = 2
2x + 8 = 10
BÀI TẬP
Câu 3. Sử dụng máy tính cầm tay, tính
a) 2 0272 - 1 9732
b) 42 + (365 – 289) . 71
= 216 000
= 5 412
Tính tổng số tiền mua văn phòng phẩm của cơ quan.
Câu 4. Bảng sau thể hiện số liệu thống kê danh mục mua văn phòng phẩm của một cơ quan.
Tổng:
(35 . 10 000) + (67 . 5 000) + (100 . 5 000) + (35 . 7 000) + (35 . 5 000)
= 1 605 000 (đồng)
KIẾN THỨC BÀI HỌC HÔM NAY
- Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
- Biết sử dụng máy tính cầm tay để thực hiện phép tính.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với thực hiện các phép tính.
BÀI TẬP TỰ LÀM Ở NHÀ
a) (3x - 32) : 9 = 5
b) 2x[82 - 4 . (24 - 1)] = 120
Câu 2. Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 12 . 79 - 144 : 12 b) 750 : {261 – [(15 . 4 – 58)3 + 3]}
BT1. Tính giá trị
 







Các ý kiến mới nhất