Yến, tạ, tấn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguỹen thị chung
Ngày gửi: 14h:52' 02-10-2021
Dung lượng: 685.8 KB
Số lượt tải: 52
Nguồn:
Người gửi: nguỹen thị chung
Ngày gửi: 14h:52' 02-10-2021
Dung lượng: 685.8 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích:
0 người
Khởi động
100
So sánh các cặp số tự nhiên sau:
120
395
412
95
95
<
>
=
Luôn thực hiện được phép so sánh hai số tự nhiên bất kì.
Bài 1
Đọc số sau và nêu giá trị của chữ số 4 trong mỗi số:
45 657 235
145 657
14 565 700
Toán
Luyện tập
Bài 1:
a, Viết số bé nhất
- số bé nhất có một chữ số:
- số bé nhất có hai chữ số:
- số bé nhất có ba chữ số:
0
10
100
b, Viết số lớn nhất
- số lớn nhất có một chữ số:
- số lớn nhất có hai chữ số:
- số lớn nhất có ba chữ số:
9
99
999
Bài 2:
a, Có bao nhiêu số có một chữ số:
10 số
0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
b, Có bao nhiêu số có 2 chứ số:
90 số
10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19. = 10 số
20; 21; 22; 23; 24; 25; 26; 27; 28; 29. = 10 số
30..........................................................= 10 số
40..........................................................= 10 số
50..........................................................= 10 số
60..........................................................= 10 số
70..........................................................= 10 số
80...........................................................= 10 số
90...........................................................= 10 số
=> 10 + 10 + 10 + 10 + 10 + 10 + 10 + 10 + 10 = 90 số
hay 10 x 9 = 90 số
Bài 3:
về nhà làm
Bài 4: Tìm số tự nhiên x biết:
a, x < 5 b, 2 < x < 5
Giải
a, các số tự nhiên bé hơn 5 là: 0; 1; 2; 3; 4
-> vậy x là: 0; 1; 2; 3; 4
b, các số tự nhiên lớn hơn 2 và bé hơn 5 là: 3; 4
-> vậy x là: 3; 4
Bài 5: Tìm số tròn chục x, biết:
68 < x < 92
- các số tròn chục:
10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90
Vậy những số tròn chục nào mà lớn hơn 68 và bé hơn 92
là: 70; 80; 90 vậy x là 70; 80; 90
CHÚC CÁC CON HỌC TỐT
100
So sánh các cặp số tự nhiên sau:
120
395
412
95
95
<
>
=
Luôn thực hiện được phép so sánh hai số tự nhiên bất kì.
Bài 1
Đọc số sau và nêu giá trị của chữ số 4 trong mỗi số:
45 657 235
145 657
14 565 700
Toán
Luyện tập
Bài 1:
a, Viết số bé nhất
- số bé nhất có một chữ số:
- số bé nhất có hai chữ số:
- số bé nhất có ba chữ số:
0
10
100
b, Viết số lớn nhất
- số lớn nhất có một chữ số:
- số lớn nhất có hai chữ số:
- số lớn nhất có ba chữ số:
9
99
999
Bài 2:
a, Có bao nhiêu số có một chữ số:
10 số
0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
b, Có bao nhiêu số có 2 chứ số:
90 số
10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19. = 10 số
20; 21; 22; 23; 24; 25; 26; 27; 28; 29. = 10 số
30..........................................................= 10 số
40..........................................................= 10 số
50..........................................................= 10 số
60..........................................................= 10 số
70..........................................................= 10 số
80...........................................................= 10 số
90...........................................................= 10 số
=> 10 + 10 + 10 + 10 + 10 + 10 + 10 + 10 + 10 = 90 số
hay 10 x 9 = 90 số
Bài 3:
về nhà làm
Bài 4: Tìm số tự nhiên x biết:
a, x < 5 b, 2 < x < 5
Giải
a, các số tự nhiên bé hơn 5 là: 0; 1; 2; 3; 4
-> vậy x là: 0; 1; 2; 3; 4
b, các số tự nhiên lớn hơn 2 và bé hơn 5 là: 3; 4
-> vậy x là: 3; 4
Bài 5: Tìm số tròn chục x, biết:
68 < x < 92
- các số tròn chục:
10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90
Vậy những số tròn chục nào mà lớn hơn 68 và bé hơn 92
là: 70; 80; 90 vậy x là 70; 80; 90
CHÚC CÁC CON HỌC TỐT
 







Các ý kiến mới nhất