Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. Family Life. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Trung Hiếu
Ngày gửi: 15h:49' 02-10-2021
Dung lượng: 623.6 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích: 0 người
UNIT 1: FAMILY LIFE 


WELCOME TO CLASS 10A
LESSON 1: GETTING STARTED
UNIT 1: FAMILY LIFE 
LESSON 1: GETTING STARTED
OBJECTIVES
* By the end of the lesson, students will be able to:
- Read about benefits of sharing household.
- Use the words and phrases related to household chores and duties.
- Listen and read, then do the tasks.
- Learn the vocabulary 
LOOK AT THE PICTURE AND ANSWER THE QUESTION


- What are they doing ?  
-  What can you see in the picture ?
- Who are the people in the picture ?
READ THE CONVERSATION
NEWWORDS
2. WORD IN PAIR, DECIDE WHETHER THE SENTENCES ARE TRUE (T), FALSE (F) OR NOT GIVEN (NG) AND TICH THE CORRECT BOX.
F
F
NG
T
T
F
LISTEN AND REPEAT THE WORD/ PHRASES
Rubbish 
Washing-up
Laundry
Household finances
Groceries
Household chores
Heavy lifting 
: Rác 
: Rửa
 : Giặt khô
: Tài chính trong gia đình
: Việc nhà
: Tạp hóa 
: Gánh vác việc nặng
4. WRITE THE VERB OR VERB PHRASES THAT ARE USED WITH THE WORDS OR PHRASES IN THE CONVERSATION
split, divide, handle
take out
do
shop for
do
do
be responsible for
BUỔI HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC XIN GẶP LẠI CÁC EM TRONG BUỔI HỌC SAU
 
Gửi ý kiến