Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: dương thị kim tuyến
Ngày gửi: 16h:19' 02-10-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 61
Nguồn:
Người gửi: dương thị kim tuyến
Ngày gửi: 16h:19' 02-10-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
Bài: Hàng và lớp (trang 11) .
Hàng và lớp
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành LỚP ĐƠN VỊ
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành LỚPNGHÌN
Luyện tập
Bài 1: Viết theo mẫu
Bài 2
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào?
Chín trăm
Sáu mươi nghìn ,bảy trăm tám mươi ba.
Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị , lớp đơn vị
Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh bốn.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn , lớp nghìn.
46 307 ;
305 804 ;
960 783
Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
Bài 2
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau :
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng ( theo mẫu)
52 314
503 060
83 760
176 091
= 50 000
= 500 000 + 3000 + 60
= 80 000 + 3000 + 700 + 60
= 100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1
+ 2000
+ 300
+ 10
+ 4
Bài 4: Viết số, biết số đó gồm:
5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị:
3 trăm nghìn, 4 trăm, 2 đơn vị:
2 trưm nghìn, 4 nghìn và 6 chục:
8 chục nghìn và 2 đơn vị:
500 735
300 402
204 060
80 002
Bài: Hàng và lớp (trang 11) .
Hàng và lớp
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành LỚP ĐƠN VỊ
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành LỚPNGHÌN
Luyện tập
Bài 1: Viết theo mẫu
Bài 2
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào?
Chín trăm
Sáu mươi nghìn ,bảy trăm tám mươi ba.
Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị , lớp đơn vị
Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh bốn.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn , lớp nghìn.
46 307 ;
305 804 ;
960 783
Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
Bài 2
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau :
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng ( theo mẫu)
52 314
503 060
83 760
176 091
= 50 000
= 500 000 + 3000 + 60
= 80 000 + 3000 + 700 + 60
= 100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1
+ 2000
+ 300
+ 10
+ 4
Bài 4: Viết số, biết số đó gồm:
5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị:
3 trăm nghìn, 4 trăm, 2 đơn vị:
2 trưm nghìn, 4 nghìn và 6 chục:
8 chục nghìn và 2 đơn vị:
500 735
300 402
204 060
80 002
 








Các ý kiến mới nhất