Chương I. §9. Thứ tự thực hiện các phép tính

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thuy Duong
Ngày gửi: 16h:45' 02-10-2021
Dung lượng: 839.5 KB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: Thuy Duong
Ngày gửi: 16h:45' 02-10-2021
Dung lượng: 839.5 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
CM
XUN LA
Khởi động chưa sửa x
C©u 1: Em h·y nªu thø tù thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh ®èi víi biÓu thøc kh«ng cã dÊu ngoÆc?
¸p dông: TÝnh 27 . 75 + 25 . 27 - 150
C©u 2: Em h·y nªu thø tù thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh ®èi víi biÓu thøc cã dÊu ngoÆc?
¸p dông: TÝnh 12 :{390 :[500 – (125 + 35 . 7)]}
Ghi nhí:
tiÕt 16 : luyÖn tËp
B) Luyện tập
Bài 1: (Bài 73 SGK): Thực hiện phép tính.
a) 5 . 42 - 18 : 32
b) 33 . 18 - 33 . 12
d) 39 . 213 + 87 . 39
c) 80 -[130 - (12 - 4)2]
Giải:
a) 5 . 42 - 18 : 32
= 5 . 16
-
18 : 9
= 80 - 2
= 78
b) 33 . 18 - 33 . 12
= 27 . 18 - 27 . 12
= 27.(18 - 12)
= 27. 6
= 162
d) 39 . 213 + 87 . 39
= 39.(213 + 87)
= 39. 300
= 11700
b) 33 . 18 - 33 . 12
= 27 . 18 - 27 . 12
= 486 - 324
= 162
d) 39 . 213 + 87 . 39
= 8307 + 3393
= 11700
c) 80 - [130 - (12 - 4)2]
= 80 - [130 - 82]
= 80 - [130 - 64]
= 80 - 66
= 14
Bài 2: (Bài 75 SGK): Điền số thích hợp vào ô vuông:
a)
b)
+ 3
X 4
60
X 3
- 4
11
Tỡm ụ vuụng no?
15
12
(X + 3) . 4 = 60
x
15
5
X.3 - 4 = 11
x
tiÕt 16 : luyÖn tËp
tiết 16
luyện tập
Bài 80/33/SGK.( thảo luận nhóm)
Điền vào ô vuông các dấu thích hợp ( = , < , > )
12 1 13 12 - 02 ( 0 + 1)2 02 + 12
22 1 + 3 23 32 - 12 ( 1 + 2)2 12 + 22
32 1 + 3 + 5 33 62 - 32 ( 2 + 3)2 22 + 32
43 102 - 62
=
=
=
=
=
=
=
>
>
=
B) LuyÖn tËp
Bµi 3: Tìm x biÕt.
541 + (218 - x) = 735
5(x + 35) = 515
96 – 3(x + 1) = 42
12x – 33 = 32 . 33
Ho¹t ®éng nhãm (3phót)
Nhãm 1: Lµm ý a)
Nhãm 2: Lµm ý b)
Nhãm 3: Lµm ý c)
Nhãm 4: Lµm ý d)
B) Luyện tập
Bài 3: Tìm x biết.
541 + (218 - x) = 735
5(x + 35) = 515
96 – 3(x + 1) = 42
12x – 33 = 32 . 33
a) 541 + (218 - x) = 735
218 – x = 735 – 541 (2®)
218 – x = 194 (2®)
x = 218 – 194 (2®)
x = 24 (2®)
VËy x = 24 (2®)
b) 5(x + 35) = 515
x + 35 = 515 : 5 (2®)
x + 35 = 103 (2®)
x = 103 – 35 (2®)
x = 68 (2®)
VËy x = 68 (2®)
c) 96 – 3(x + 1) = 42
3(x + 1) = 96 – 42 (2®)
3(x + 1) = 54 (1®)
x + 1 = 54 : 3 (2®)
x + 1 = 18 (1®)
x = 18 – 1 (2®)
x = 17 (1®)
VËy x = 17 (1®)
d) 12x – 33 = 32 . 33
12x – 33 = 9 . 27 (1®)
12x – 33 = 243 (2®)
12x = 243 + 33 (2®)
12x = 276 (1®)
x = 276 : 12 (2®)
x = 23 (1®)
VËy x = 23 (1®)
Bài 4: (Bài 80 SGK):
Điền vào ô vuông các dấu thích hợp ( = , < , > )
12 1 13 12 - 02 ( 0 + 1)2 02 + 12
22 1 + 3 23 32 - 12 ( 1 + 2)2 12 + 22
32 1 + 3 + 5 33 62 - 32 ( 2 + 3)2 22 + 32
43 102 - 62
=
=
=
=
>
>
=
tiÕt 16 : luyÖn tËp
=
=
=
BTVN:
78; 79; 81; 82/ 33 SGK
Bi 104, 105( 15SBT)
T?t
Bài 5:
150 . 75 : 15
= 150.( 75 : 15)
= 150 . 5
= 750
b) 30 -
= 30 -
= 30 -
= 30 - 22
= 8
Chúc các con ngoan
XUN LA
Khởi động chưa sửa x
C©u 1: Em h·y nªu thø tù thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh ®èi víi biÓu thøc kh«ng cã dÊu ngoÆc?
¸p dông: TÝnh 27 . 75 + 25 . 27 - 150
C©u 2: Em h·y nªu thø tù thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh ®èi víi biÓu thøc cã dÊu ngoÆc?
¸p dông: TÝnh 12 :{390 :[500 – (125 + 35 . 7)]}
Ghi nhí:
tiÕt 16 : luyÖn tËp
B) Luyện tập
Bài 1: (Bài 73 SGK): Thực hiện phép tính.
a) 5 . 42 - 18 : 32
b) 33 . 18 - 33 . 12
d) 39 . 213 + 87 . 39
c) 80 -[130 - (12 - 4)2]
Giải:
a) 5 . 42 - 18 : 32
= 5 . 16
-
18 : 9
= 80 - 2
= 78
b) 33 . 18 - 33 . 12
= 27 . 18 - 27 . 12
= 27.(18 - 12)
= 27. 6
= 162
d) 39 . 213 + 87 . 39
= 39.(213 + 87)
= 39. 300
= 11700
b) 33 . 18 - 33 . 12
= 27 . 18 - 27 . 12
= 486 - 324
= 162
d) 39 . 213 + 87 . 39
= 8307 + 3393
= 11700
c) 80 - [130 - (12 - 4)2]
= 80 - [130 - 82]
= 80 - [130 - 64]
= 80 - 66
= 14
Bài 2: (Bài 75 SGK): Điền số thích hợp vào ô vuông:
a)
b)
+ 3
X 4
60
X 3
- 4
11
Tỡm ụ vuụng no?
15
12
(X + 3) . 4 = 60
x
15
5
X.3 - 4 = 11
x
tiÕt 16 : luyÖn tËp
tiết 16
luyện tập
Bài 80/33/SGK.( thảo luận nhóm)
Điền vào ô vuông các dấu thích hợp ( = , < , > )
12 1 13 12 - 02 ( 0 + 1)2 02 + 12
22 1 + 3 23 32 - 12 ( 1 + 2)2 12 + 22
32 1 + 3 + 5 33 62 - 32 ( 2 + 3)2 22 + 32
43 102 - 62
=
=
=
=
=
=
=
>
>
=
B) LuyÖn tËp
Bµi 3: Tìm x biÕt.
541 + (218 - x) = 735
5(x + 35) = 515
96 – 3(x + 1) = 42
12x – 33 = 32 . 33
Ho¹t ®éng nhãm (3phót)
Nhãm 1: Lµm ý a)
Nhãm 2: Lµm ý b)
Nhãm 3: Lµm ý c)
Nhãm 4: Lµm ý d)
B) Luyện tập
Bài 3: Tìm x biết.
541 + (218 - x) = 735
5(x + 35) = 515
96 – 3(x + 1) = 42
12x – 33 = 32 . 33
a) 541 + (218 - x) = 735
218 – x = 735 – 541 (2®)
218 – x = 194 (2®)
x = 218 – 194 (2®)
x = 24 (2®)
VËy x = 24 (2®)
b) 5(x + 35) = 515
x + 35 = 515 : 5 (2®)
x + 35 = 103 (2®)
x = 103 – 35 (2®)
x = 68 (2®)
VËy x = 68 (2®)
c) 96 – 3(x + 1) = 42
3(x + 1) = 96 – 42 (2®)
3(x + 1) = 54 (1®)
x + 1 = 54 : 3 (2®)
x + 1 = 18 (1®)
x = 18 – 1 (2®)
x = 17 (1®)
VËy x = 17 (1®)
d) 12x – 33 = 32 . 33
12x – 33 = 9 . 27 (1®)
12x – 33 = 243 (2®)
12x = 243 + 33 (2®)
12x = 276 (1®)
x = 276 : 12 (2®)
x = 23 (1®)
VËy x = 23 (1®)
Bài 4: (Bài 80 SGK):
Điền vào ô vuông các dấu thích hợp ( = , < , > )
12 1 13 12 - 02 ( 0 + 1)2 02 + 12
22 1 + 3 23 32 - 12 ( 1 + 2)2 12 + 22
32 1 + 3 + 5 33 62 - 32 ( 2 + 3)2 22 + 32
43 102 - 62
=
=
=
=
>
>
=
tiÕt 16 : luyÖn tËp
=
=
=
BTVN:
78; 79; 81; 82/ 33 SGK
Bi 104, 105( 15SBT)
T?t
Bài 5:
150 . 75 : 15
= 150.( 75 : 15)
= 150 . 5
= 750
b) 30 -
= 30 -
= 30 -
= 30 - 22
= 8
Chúc các con ngoan
 







Các ý kiến mới nhất