Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §11. Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thuy Duong
Ngày gửi: 17h:45' 02-10-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 214
Nguồn:
Người gửi: Thuy Duong
Ngày gửi: 17h:45' 02-10-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 214
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI
NĂM HỌC 2018 - 2019
1
TRƯỜNG THCS
a) SAEBF =
1.1 = 1 ( m2 )
SAEBF SABF
= 2 .
SABCD SABF
= 4 .
SABCD
SAEBF
= 2 . 1
b) Gọi x(m) (x>0) là độ dài cạnh hình vuông ABCD
x
SABCD =
x.x = x2
= 2
= 2.
* Bài toán : Cho hình vẽ, trong đó hình vuông AEBF có cạnh bằng 1m, hình vuông ABCD có cạnh AB là một đường chéo của hình vuông AEBF.
Tính diện tích hình vuông AEBF ? Tính diện tích hình vuông ABCD.
Tính độ dài đường chéo AB.
x = 1,4142135623730950488016887…
Giải
= 2 (m2)
Tiết 17:
SỐ VÔ TỈ-KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI
1) Số vô tỉ:
x2 = 2 (x > 0)
? x = 1,4142135623730950488016887.
là số thập phân vô hạn không tuần hoàn (Số vô tỉ)
*Bài toán: (sgk)
* Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
* Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I.
1) Số vô tỉ:
2) Khái niệm về căn bậc hai :
* Định nghĩa:
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
Tiết 17:
SỐ VÔ TỈ-KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI
22 = 4 ;
(-2)2 = 4
52 = 25 ;
(-5)2 = 25
* Số âm không có căn bậc hai.
Ví dụ: số dương 25 có hai căn bậc hai là:
* Tìm các căn bậc hai của 9, -16, 2
Số -16 không có căn bậc hai
Bài toán mở đầu
x2 = 2 và x > 0
Nên x =
F
x
Sơ đồ tư duy
Làm bt 82/SGK 41
Sơ đồ tư duy
Làm bt 83/SGK 41
Giải thích:
Giải thích:
Điền số thích hợp vào ô trống:
2
16
0,5
0,0625
3
81
102
Tớ lạnh quá!
Tớ thì chẳng lạnh tí nào vì tớ được chàng “….......................” che chở
căn bậc hai
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc kĩ lý thuyết.
Làm hoàn chỉnh các bài tập SGK trang 41, 42.
Lưu ý BT86/SGK42: ấn nút trước rồi mới ấn các biểu thức dưới dấu căn.
Đọc mục “có thể em chưa biết”.
Xem trước bài “số thực”, cần tìm hiểu:
1/ Số thực là gì?
2/ Kí hiệu tập hợp các số thực.
3/ Cách so sánh hai số thực.
3/ Trục số thực.
NĂM HỌC 2018 - 2019
1
TRƯỜNG THCS
a) SAEBF =
1.1 = 1 ( m2 )
SAEBF SABF
= 2 .
SABCD SABF
= 4 .
SABCD
SAEBF
= 2 . 1
b) Gọi x(m) (x>0) là độ dài cạnh hình vuông ABCD
x
SABCD =
x.x = x2
= 2
= 2.
* Bài toán : Cho hình vẽ, trong đó hình vuông AEBF có cạnh bằng 1m, hình vuông ABCD có cạnh AB là một đường chéo của hình vuông AEBF.
Tính diện tích hình vuông AEBF ? Tính diện tích hình vuông ABCD.
Tính độ dài đường chéo AB.
x = 1,4142135623730950488016887…
Giải
= 2 (m2)
Tiết 17:
SỐ VÔ TỈ-KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI
1) Số vô tỉ:
x2 = 2 (x > 0)
? x = 1,4142135623730950488016887.
là số thập phân vô hạn không tuần hoàn (Số vô tỉ)
*Bài toán: (sgk)
* Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
* Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I.
1) Số vô tỉ:
2) Khái niệm về căn bậc hai :
* Định nghĩa:
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
Tiết 17:
SỐ VÔ TỈ-KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI
22 = 4 ;
(-2)2 = 4
52 = 25 ;
(-5)2 = 25
* Số âm không có căn bậc hai.
Ví dụ: số dương 25 có hai căn bậc hai là:
* Tìm các căn bậc hai của 9, -16, 2
Số -16 không có căn bậc hai
Bài toán mở đầu
x2 = 2 và x > 0
Nên x =
F
x
Sơ đồ tư duy
Làm bt 82/SGK 41
Sơ đồ tư duy
Làm bt 83/SGK 41
Giải thích:
Giải thích:
Điền số thích hợp vào ô trống:
2
16
0,5
0,0625
3
81
102
Tớ lạnh quá!
Tớ thì chẳng lạnh tí nào vì tớ được chàng “….......................” che chở
căn bậc hai
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc kĩ lý thuyết.
Làm hoàn chỉnh các bài tập SGK trang 41, 42.
Lưu ý BT86/SGK42: ấn nút trước rồi mới ấn các biểu thức dưới dấu căn.
Đọc mục “có thể em chưa biết”.
Xem trước bài “số thực”, cần tìm hiểu:
1/ Số thực là gì?
2/ Kí hiệu tập hợp các số thực.
3/ Cách so sánh hai số thực.
3/ Trục số thực.
 








Các ý kiến mới nhất