Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan thị nhen
Ngày gửi: 21h:53' 02-10-2021
Dung lượng: 283.9 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: phan thị nhen
Ngày gửi: 21h:53' 02-10-2021
Dung lượng: 283.9 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai, ngày 4 tháng 10 năm 2021
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Giáo viên: Phan Thị Cà Nhen
Trường: Tiểu học Quới Điền
1. Viết (theo mẫu):
161
Ba trăm năm mươi tư
Ba trăm linh bảy
555
601
1. Viết (theo mẫu):
900
922
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
111
2. Viết số thích hợp vào ô trống
a)
b)
312
313
314
316
317
318
398
397
396
394
393
392
391
3.
>
<
=
303 … 330
615 … 516
199 … 200
30+100 … 131
410 – 10 … 400+1
243 … 200 + 40 +3
<
>
=
<
<
=
5. Viết các số: 537; 162; 830; 241; 519; 425
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
162; 241; 425; 519; 537; 830
830; 537; 519; 425; 241; 162
Dặn dò:
Tự làm bài tập số 4 trang 3;
Ghi trước tựa bài
Cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ)
và bài Luyện tập trang 4
Hết
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Giáo viên: Phan Thị Cà Nhen
Trường: Tiểu học Quới Điền
1. Viết (theo mẫu):
161
Ba trăm năm mươi tư
Ba trăm linh bảy
555
601
1. Viết (theo mẫu):
900
922
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
111
2. Viết số thích hợp vào ô trống
a)
b)
312
313
314
316
317
318
398
397
396
394
393
392
391
3.
>
<
=
303 … 330
615 … 516
199 … 200
30+100 … 131
410 – 10 … 400+1
243 … 200 + 40 +3
<
>
=
<
<
=
5. Viết các số: 537; 162; 830; 241; 519; 425
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
162; 241; 425; 519; 537; 830
830; 537; 519; 425; 241; 162
Dặn dò:
Tự làm bài tập số 4 trang 3;
Ghi trước tựa bài
Cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ)
và bài Luyện tập trang 4
Hết
 







Các ý kiến mới nhất