Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm mai dung
Ngày gửi: 14h:33' 03-10-2021
Dung lượng: 368.0 KB
Số lượt tải: 86
Nguồn:
Người gửi: phạm mai dung
Ngày gửi: 14h:33' 03-10-2021
Dung lượng: 368.0 KB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Nêu khái niệm về héc-tô-mét vuông,
đề-ca-mét vuông?
Nêu mối quan hệ giữa héc-tô-mét vuông
và đề-ca-mét vuông?
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
15hm2 = ……….dam2
15dam2 = ……….hm2
5hm2 5dam2 = ……….dam2
357dam2 = ……….hm2 ……….dam2
KHỞI ĐỘNG
TOÁN
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
1. Mi - li - mét vuông
- Mi-li-mét vuông viết tắt là mm2.
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh là 1 mm.
1cm2
1mm2
1mm2
- Mi-li-mét vuông viết tắt là mm2.
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh là 1 mm.
1cm2 = 100 mm2
1mm2 = cm2
TOÁN
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
1. Mi - li - mét vuông
- Mi-li-mét vuông viết tắt là mm2
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh là 1 mm.
1cm2 = 100 mm2
1mm2 = cm2
TOÁN
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
1. Mi - li - mét vuông
2. Bảng đơn vị đo diện tích
km2 hm2 dam2 m2 dm2 cm2 mm2
mm2
cm2
dm2
m2
dam2
hm2
km2
Bé hơn mét vuông
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
1km2 = 100hm2
2. Bảng đơn vị đo diện tích
TOÁN
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Bài 1: a) Đọc các số đo diện tích:
29mm2 305mm2 1200mm2
b) Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông.
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông.
168 m m2
2310 m m2
TOÁN
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
500
1200
10000
70000
3724
1209
50000
10000
1
120
8
50
TOÁN
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh là 1 mm
Mi-li-mét vuông viết tắt là mm2.
1.Mi - li - mét vuông
1cm2 = 100mm2
2. Bảng đơn vị đo diện tích
Nêu khái niệm về héc-tô-mét vuông,
đề-ca-mét vuông?
Nêu mối quan hệ giữa héc-tô-mét vuông
và đề-ca-mét vuông?
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
15hm2 = ……….dam2
15dam2 = ……….hm2
5hm2 5dam2 = ……….dam2
357dam2 = ……….hm2 ……….dam2
KHỞI ĐỘNG
TOÁN
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
1. Mi - li - mét vuông
- Mi-li-mét vuông viết tắt là mm2.
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh là 1 mm.
1cm2
1mm2
1mm2
- Mi-li-mét vuông viết tắt là mm2.
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh là 1 mm.
1cm2 = 100 mm2
1mm2 = cm2
TOÁN
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
1. Mi - li - mét vuông
- Mi-li-mét vuông viết tắt là mm2
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh là 1 mm.
1cm2 = 100 mm2
1mm2 = cm2
TOÁN
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
1. Mi - li - mét vuông
2. Bảng đơn vị đo diện tích
km2 hm2 dam2 m2 dm2 cm2 mm2
mm2
cm2
dm2
m2
dam2
hm2
km2
Bé hơn mét vuông
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
1km2 = 100hm2
2. Bảng đơn vị đo diện tích
TOÁN
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Bài 1: a) Đọc các số đo diện tích:
29mm2 305mm2 1200mm2
b) Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông.
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông.
168 m m2
2310 m m2
TOÁN
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
500
1200
10000
70000
3724
1209
50000
10000
1
120
8
50
TOÁN
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh là 1 mm
Mi-li-mét vuông viết tắt là mm2.
1.Mi - li - mét vuông
1cm2 = 100mm2
2. Bảng đơn vị đo diện tích
 







Các ý kiến mới nhất