Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §6. Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hà
Ngày gửi: 22h:19' 03-10-2021
Dung lượng: 379.3 KB
Số lượt tải: 246
Nguồn:
Người gửi: Lê Hà
Ngày gửi: 22h:19' 03-10-2021
Dung lượng: 379.3 KB
Số lượt tải: 246
Số lượt thích:
0 người
Chào các em
Lũy thừa của một số hữu tỉ
(Tiếp theo)
tích của n thừa số x (n là một số tự nhiên lớn hơn 1)
xm+n
xm-n ( x ? 0, m ? n)
NHẮC LẠI KIẾN THỨC CŨ
3) Lũy thừa của một lũy thừa.
a, (22)3 =
Vậy (22)3 = 26
Giải
= 22.3
b,
=
22 .22 .22
= 26
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp)
Điền số thích hợp vào ô vuông ?
b, [(0,1)4] = (0,1)
6
2
8
3) Lũy thừa của một lũy thừa.
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp)
Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ
Bài tập: Đúng hay sai?
23 . 24 = (23)4
Sai vì 23. 24 = 27 còn (23)4 = 212
Hãy tìm xem khi nào thì am. an = (am) n ?
am . an = (a m) n
vậy m = n = 0 hoặc m = n = 2
m + n = m. n
Viết các số và dưới dạng các lũy
thừa của cơ số 0,5 .
Giải
Bài 31 trang 19 SGK
3) Lũy thừa của một lũy thừa.
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp)
8
a. Lũy thừa của một tích.
a) (2.5)2 = (10)2 = 100
22. 52 = 4. 25 = 100
(2.5)2 = 22.52
Tính và so sánh:
a) (2.5)2 và 22.52
Bài giải:
Công thức:
4) Lũy thừa của một tích, một thương.
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp)
Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa.
b) (1.5)3 .8
Bài giải:
a. Lũy thừa của một tích.
4) Lũy thừa của một tích, một thương.
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp)
Tính
Bài 36 (SGK) : Viết các tích sau dưới dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ :
a) 108. 28 ; c) 254. 28 ; d) 158. 94
Giải :
a) 108. 28 =
(10.2)8 =
208
b) 254. 28 =
(52)4. 28
= 58. 28
= (5.2)8
=108
c) 158.94 =
158.(32)4
= 158.38
= (15.3)8
= 458
b. Lũy thừa của một thuong.
a)
Tính và so sánh:
Bài giải:
Công thức:
4) Lũy thừa của một tích, một thương.
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp)
Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa.
Tính:
Bài giải:
Tính:
Bài giải:
a) (0,125)3 . 83
b) (-39)4 : 134
a) (0,125)3 .83 = (0,125.8)3 = 13 = 1
b) (-39)4 : (13)4 = (-39 : 13)4 = (-3)4 = 81
C¸ch gi¶i kh¸c :
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)
Bài 34: (SGK/22)
x
x
x
x
x
Bài 36: (SGK/22)
Bài giải:
Viết các biểu thức sau du?i dạng luỹ thừa của một số h?u tỉ
e) 272 : 253
= 36 : 56 =
e) 272 : 25 3
= (3 3)2 : (5 2)3
b) 108: 28 =
(10 : 2)8 =
208
b) 108: 28
Ghi nhớ:
x m . x n = x m+n
x m : x n = x m - n (Với x 0; m n)
(x m)n = x m . n
2) Tích 2 luỹ thừa cùng cơ số
1. Định nghĩa :
3) Thưuong 2 luỹ thừa cùng cơ số
4) Luỹ thừa c?a luỹ thừa :
6) Luỹ thừa của một thưuong
5) Luỹ thừa của một tích
(x. y)n = xn . yn
Lũy thừa của một số hữu tỉ
(Tiếp theo)
tích của n thừa số x (n là một số tự nhiên lớn hơn 1)
xm+n
xm-n ( x ? 0, m ? n)
NHẮC LẠI KIẾN THỨC CŨ
3) Lũy thừa của một lũy thừa.
a, (22)3 =
Vậy (22)3 = 26
Giải
= 22.3
b,
=
22 .22 .22
= 26
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp)
Điền số thích hợp vào ô vuông ?
b, [(0,1)4] = (0,1)
6
2
8
3) Lũy thừa của một lũy thừa.
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp)
Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ
Bài tập: Đúng hay sai?
23 . 24 = (23)4
Sai vì 23. 24 = 27 còn (23)4 = 212
Hãy tìm xem khi nào thì am. an = (am) n ?
am . an = (a m) n
vậy m = n = 0 hoặc m = n = 2
m + n = m. n
Viết các số và dưới dạng các lũy
thừa của cơ số 0,5 .
Giải
Bài 31 trang 19 SGK
3) Lũy thừa của một lũy thừa.
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp)
8
a. Lũy thừa của một tích.
a) (2.5)2 = (10)2 = 100
22. 52 = 4. 25 = 100
(2.5)2 = 22.52
Tính và so sánh:
a) (2.5)2 và 22.52
Bài giải:
Công thức:
4) Lũy thừa của một tích, một thương.
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp)
Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa.
b) (1.5)3 .8
Bài giải:
a. Lũy thừa của một tích.
4) Lũy thừa của một tích, một thương.
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp)
Tính
Bài 36 (SGK) : Viết các tích sau dưới dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ :
a) 108. 28 ; c) 254. 28 ; d) 158. 94
Giải :
a) 108. 28 =
(10.2)8 =
208
b) 254. 28 =
(52)4. 28
= 58. 28
= (5.2)8
=108
c) 158.94 =
158.(32)4
= 158.38
= (15.3)8
= 458
b. Lũy thừa của một thuong.
a)
Tính và so sánh:
Bài giải:
Công thức:
4) Lũy thừa của một tích, một thương.
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp)
Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa.
Tính:
Bài giải:
Tính:
Bài giải:
a) (0,125)3 . 83
b) (-39)4 : 134
a) (0,125)3 .83 = (0,125.8)3 = 13 = 1
b) (-39)4 : (13)4 = (-39 : 13)4 = (-3)4 = 81
C¸ch gi¶i kh¸c :
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)
Bài 34: (SGK/22)
x
x
x
x
x
Bài 36: (SGK/22)
Bài giải:
Viết các biểu thức sau du?i dạng luỹ thừa của một số h?u tỉ
e) 272 : 253
= 36 : 56 =
e) 272 : 25 3
= (3 3)2 : (5 2)3
b) 108: 28 =
(10 : 2)8 =
208
b) 108: 28
Ghi nhớ:
x m . x n = x m+n
x m : x n = x m - n (Với x 0; m n)
(x m)n = x m . n
2) Tích 2 luỹ thừa cùng cơ số
1. Định nghĩa :
3) Thưuong 2 luỹ thừa cùng cơ số
4) Luỹ thừa c?a luỹ thừa :
6) Luỹ thừa của một thưuong
5) Luỹ thừa của một tích
(x. y)n = xn . yn
 








Các ý kiến mới nhất