Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 1. My new school. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Như Sơn
Ngày gửi: 15h:26' 05-10-2021
Dung lượng: 36.2 MB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích: 0 người
1. The Contents and structures of English 6.
Lesson 1
6
5
2
3
4
UNIT 1: HOME Lesson 1 - Part 1 (Page 6)
New words and Listening
I. New words:
1. pool: hồ bơi
2. balcony: ban công
3. garage: nhà để xe
4. yard: sân
5. gym: phòng tập thể hình
6. apartment: căn hộ ( flat)
1. There is a... in my house.
pool
1. There is a... in my house.
yard
1. There is a... in my apartment.
balcony
- Use the structure:
There + be ( is/ are) + noun +…
There is/ are ....................... in my house
There’s a / in my house
( Có 1 ............................... trong nhà tôi)



chimney
Fireplace
UNIT 1: HOME
Lesson 1 - Part 1 (Page 6) Vocabulary and Listening
chimney
fireplace
- There are many trees around my house
( Có nhiều cây cối xung quanh nhà tôi)
- My house has a fireplace
(Nhà tôi có 1 cái lò sưởi)
many trees
(Nhà tôi có nhiều cây cối)
EXERCISES:
Write 10 the sentenses with:
1. There is a... in my house.
2. There are........ in my house.
3. My house has ........
Lesson 1
an apartment
bedrooms
pool
garage
Why aren’t they friends?
Tai sao bọ họ không phải là bạn?
bởi vì họ không biết tên của nhau
Writing: ( viết về nhà của em)
Lesson 1
Lesson 1
No, I don’t.
Do you live in a house?
Lesson 1
Yes, it does.
No, it doesn’t.
No, it doesn’t.
Yes, it does.
Lesson 1
doesn’t have
live
lives
have
live
have
is
are
is
are
is
am
are
is
are
are
child
is
* The Present Simple
Form:
Be: (+) S + am / is / are + …
(-) S + am / is / are + not + …
(?) Am / Is / Are + S + …

Normal verb:
+) S + V s/es
(-) S + don’t / doesn’t + V bare infinitive
(?)Do / Does + S + V bare infinitive
Usage: to talk about things that are facts or are true for a long time.
468x90
 
Gửi ý kiến