Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Quy
Ngày gửi: 07h:41' 06-10-2021
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 93
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Quy
Ngày gửi: 07h:41' 06-10-2021
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 93
Số lượt thích:
0 người
LỚP 5.1 CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
Năm học: 2020 - 2021
Kiểm tra bài cũ :
b/ 6 cm = …… m
c/ 8 mm =……. m
Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
a/ 1dm =…… m
Kiểm tra bài cũ :
Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1dm = m
…
còn được viết thành 0,1m
1cm = m
…
còn được viết thành 0,01m
1mm = m
…
còn được viết thành 0,001m
Khái niệm số thập phân
a)
0,1
0,01
0,001
Phân số thập phân
Số thập phân
Không phẩy một
Không phẩy không một
Không phẩy không không một
Khái niệm số thập phân
a)
5dm hay … m còn được viết thành … m
7cm hay … m còn được viết thành … m
9mm hay … m còn được viết thành … m
Phiếu bài tập
Làm bài vào phiếu học tập.
b)
Khái niệm số thập phân
5dm hay m còn được viết thành 0,5m
7cm hay m còn được viết thành 0,07m
9mm hay m còn được viết thành 0,009m
Khái niệm số thập phân
b)
0,5
0,07
0,009
Phân số thập phân
Số thập phân
Không phẩy năm
Không phẩy không bảy
Không phẩy không không chín
Khái niệm số thập phân
b)
->Các số : 0,1 ; 0,01 ; 0,001 ; 0,5 ; 0,07 ; 0,009 … được gọi là những số thập phân.
- Tìm VD về số thập phân.
1) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số:
a)
Khái niệm số thập phân
a)
Bài 1: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số:
Khái niệm số thập phân
Bài 1: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số:
Khái niệm số thập phân
1) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số:
a)
Khái niệm số thập phân
2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu) :
a) 7dm = … m = … m
b) 9cm = … m = … m
0,09
0,7
Khái niệm số thập phân
2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu) :
a) 7dm = … m = … m
b) 9cm = … m = … m
0,09
0,7
0,5
0,002
0,004
Khái niệm số thập phân
2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu) :
0,03
0,008
0,006
Khái niệm số thập phân
a) 7dm = … m = … m
0,7
0,5
0,002
0,004
b) 9cm = … m = 0,09 m
Ngôi sao may mắn!!!
1
2
3
Khái niệm số thập phân
1
Hãy đọc số thập phân sau: 0,006
Khái niệm số thập phân
Không phẩy không không sáu
Phần thưởng là 1 cái bánh
2
Hết giờ
B. 0,05
A. 18
B. 0,05
D. 800
Trong các số sau, số nào là số thập phân:
Khái niệm số thập phân
Phần thưởng là 1 quả trứng
3
=
A. 0,7
B. 0,007
C. 0,07
D. 0,01
A. 0,7
Khái niệm số thập phân
Phần thưởng là 1 cái kẹo
- Xem lại bài.
- Chuẩn bị bài: Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
NX
Khái niệm số thập phân
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ!
Năm học: 2020 - 2021
Kiểm tra bài cũ :
b/ 6 cm = …… m
c/ 8 mm =……. m
Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
a/ 1dm =…… m
Kiểm tra bài cũ :
Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1dm = m
…
còn được viết thành 0,1m
1cm = m
…
còn được viết thành 0,01m
1mm = m
…
còn được viết thành 0,001m
Khái niệm số thập phân
a)
0,1
0,01
0,001
Phân số thập phân
Số thập phân
Không phẩy một
Không phẩy không một
Không phẩy không không một
Khái niệm số thập phân
a)
5dm hay … m còn được viết thành … m
7cm hay … m còn được viết thành … m
9mm hay … m còn được viết thành … m
Phiếu bài tập
Làm bài vào phiếu học tập.
b)
Khái niệm số thập phân
5dm hay m còn được viết thành 0,5m
7cm hay m còn được viết thành 0,07m
9mm hay m còn được viết thành 0,009m
Khái niệm số thập phân
b)
0,5
0,07
0,009
Phân số thập phân
Số thập phân
Không phẩy năm
Không phẩy không bảy
Không phẩy không không chín
Khái niệm số thập phân
b)
->Các số : 0,1 ; 0,01 ; 0,001 ; 0,5 ; 0,07 ; 0,009 … được gọi là những số thập phân.
- Tìm VD về số thập phân.
1) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số:
a)
Khái niệm số thập phân
a)
Bài 1: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số:
Khái niệm số thập phân
Bài 1: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số:
Khái niệm số thập phân
1) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số:
a)
Khái niệm số thập phân
2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu) :
a) 7dm = … m = … m
b) 9cm = … m = … m
0,09
0,7
Khái niệm số thập phân
2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu) :
a) 7dm = … m = … m
b) 9cm = … m = … m
0,09
0,7
0,5
0,002
0,004
Khái niệm số thập phân
2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu) :
0,03
0,008
0,006
Khái niệm số thập phân
a) 7dm = … m = … m
0,7
0,5
0,002
0,004
b) 9cm = … m = 0,09 m
Ngôi sao may mắn!!!
1
2
3
Khái niệm số thập phân
1
Hãy đọc số thập phân sau: 0,006
Khái niệm số thập phân
Không phẩy không không sáu
Phần thưởng là 1 cái bánh
2
Hết giờ
B. 0,05
A. 18
B. 0,05
D. 800
Trong các số sau, số nào là số thập phân:
Khái niệm số thập phân
Phần thưởng là 1 quả trứng
3
=
A. 0,7
B. 0,007
C. 0,07
D. 0,01
A. 0,7
Khái niệm số thập phân
Phần thưởng là 1 cái kẹo
- Xem lại bài.
- Chuẩn bị bài: Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
NX
Khái niệm số thập phân
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ!
 








Các ý kiến mới nhất