Tìm kiếm Bài giảng
Bài 9. Bản vẽ chi tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Duy Anh
Ngày gửi: 18h:10' 07-10-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 822
Nguồn:
Người gửi: Trần Duy Anh
Ngày gửi: 18h:10' 07-10-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 822
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN CẨM MỸ
TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN
GIÁO VIÊN: TRẦN DUY ANH
MÔN DẠY : CÔNG NGHỆ 8
CHƯƠNG TRÌNH DẠY HỌC TRỰC TUYẾN
NĂM HỌC : 2021 - 2022
BÀI 9
BẢN VẼ CHI TIẾT
Các chi tiết máy
Máy
BẢN VẼ CHI TIẾT
BẢN VẼ LẮP
BÀI 9: BẢN VẼ CHI TIẾT
Mục tiêu:
1- Biết được các nội dung của bản vẽ chi tiết.
2- Biết được cách đọc bản vẽ chi tiết đơn giản.
BÀI 9: BẢN VẼ CHI TIẾT
I. Nội dung bản vẽ chi tiết:
BÀI 9: BẢN VẼ CHI TIẾT
I. Nội dung bản vẽ chi tiết:
Hình biểu diễn
Kích thước
Yêu cầu kĩ thuật
Khung tên
HÌNH BIỂU DIỄN
1
2
Gồm hình cắt (ở vị trí hình chiếu đứng – hình 1) và hình chiếu cạnh (hình 2) : diễn tả hình dạng bên trong và bên ngoài của ống lót.
KÍCH THƯỚC
Gồm đường kính ngoài, đường kính trong và chiều dài : giúp chế tạo và kiểm tra ống lót.
YÊU CẦU KĨ THUẬT
Gồm những chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt…
KHUNG TÊN
Gồm tên gọi chi tiết máy, vật liệu, tỉ lệ, kí hiệu bản vẽ, cơ sở thiết kế (chế tạo).
BÀI 9: BẢN VẼ CHI TIẾT
I. Nội dung bản vẽ chi tiết:
Hình biểu diễn
Kích thước
Yêu cầu kĩ thuật
Khung tên
- Công dụng : dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
II. Đọc bản vẽ chi tiết:
BÀI 9: BẢN VẼ CHI TIẾT
II. Đọc bản vẽ chi tiết:
I. Nội dung bản vẽ chi tiết:
Trình tự đọc bản vẽ chi tiết
1 : Khung tên.
2 : Hình biểu diễn.
3 : Kích thước.
4 : Yêu cầu kĩ thuật.
5 : Tổng hợp.
1/ Khung tên:
Tên chi tiết :
Vật liệu:
Tỉ lệ:
Ống lót
Thép
1:1
2/ Hình biểu diễn:
Tên gọi hình chiếu:
Vị trí hình cắt:
Hình chiếu cạnh
Ở hình chiếu đứng
3/ Kích thước:
Kích thước chung của chi tiết:
Kích thước các phần của chi tiết:
30, ᶲ28
+ Đường kính ngoài : ᶲ28
+ Đường kính trong : ᶲ16
+ Chiều dài : 30
4/ Yêu cầu kĩ thuật:
Gia công:
Xử lí bề mặt:
Làm tù cạnh
Mạ kẽm
5/ Tổng hợp:
Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết:
Công dụng:
Hình trụ rỗng.
Dùng để lót giữa các chi tiết.
1. Khung tên
Tên gọi chi tiết.
Vật liệu.
Tỉ lệ.
Ống lót
Thép
1:1
2. Hình biểu
diễn
3. Kích thước
4. Yêu cầu kĩ thuật
5. Tổng hợp
Tên gọi hình chiếu.
Vị trí hình cắt
Kích thước chung của chi tiết
Kích thước các phần của chi tiết
Gia công
Xử lí bề mặt
Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết
Công dụng của chi tiết.
Hình chiếu cạnh.
Hình cắt ở hình chiếu đứng
28,30
Đường kính ngoài 28.
- Đường kính lỗ 16
- Chiều dài 30.
Làm tù cạnh.
Mạ kẽm.
Ống hình trụ tròn.
Dùng để lót giữa các chi tiết.
DẶN DÒ:
- Các em xem lại nội dung clip bài học.
- Học bài và trả lời các câu hỏi sách giáo khoa.
- Xem trước bài Biểu diễn ren, Đọc bản vẽ chi tiết có ren.
TIẾT HỌC KẾT THÚC
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM !
TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN
GIÁO VIÊN: TRẦN DUY ANH
MÔN DẠY : CÔNG NGHỆ 8
CHƯƠNG TRÌNH DẠY HỌC TRỰC TUYẾN
NĂM HỌC : 2021 - 2022
BÀI 9
BẢN VẼ CHI TIẾT
Các chi tiết máy
Máy
BẢN VẼ CHI TIẾT
BẢN VẼ LẮP
BÀI 9: BẢN VẼ CHI TIẾT
Mục tiêu:
1- Biết được các nội dung của bản vẽ chi tiết.
2- Biết được cách đọc bản vẽ chi tiết đơn giản.
BÀI 9: BẢN VẼ CHI TIẾT
I. Nội dung bản vẽ chi tiết:
BÀI 9: BẢN VẼ CHI TIẾT
I. Nội dung bản vẽ chi tiết:
Hình biểu diễn
Kích thước
Yêu cầu kĩ thuật
Khung tên
HÌNH BIỂU DIỄN
1
2
Gồm hình cắt (ở vị trí hình chiếu đứng – hình 1) và hình chiếu cạnh (hình 2) : diễn tả hình dạng bên trong và bên ngoài của ống lót.
KÍCH THƯỚC
Gồm đường kính ngoài, đường kính trong và chiều dài : giúp chế tạo và kiểm tra ống lót.
YÊU CẦU KĨ THUẬT
Gồm những chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt…
KHUNG TÊN
Gồm tên gọi chi tiết máy, vật liệu, tỉ lệ, kí hiệu bản vẽ, cơ sở thiết kế (chế tạo).
BÀI 9: BẢN VẼ CHI TIẾT
I. Nội dung bản vẽ chi tiết:
Hình biểu diễn
Kích thước
Yêu cầu kĩ thuật
Khung tên
- Công dụng : dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
II. Đọc bản vẽ chi tiết:
BÀI 9: BẢN VẼ CHI TIẾT
II. Đọc bản vẽ chi tiết:
I. Nội dung bản vẽ chi tiết:
Trình tự đọc bản vẽ chi tiết
1 : Khung tên.
2 : Hình biểu diễn.
3 : Kích thước.
4 : Yêu cầu kĩ thuật.
5 : Tổng hợp.
1/ Khung tên:
Tên chi tiết :
Vật liệu:
Tỉ lệ:
Ống lót
Thép
1:1
2/ Hình biểu diễn:
Tên gọi hình chiếu:
Vị trí hình cắt:
Hình chiếu cạnh
Ở hình chiếu đứng
3/ Kích thước:
Kích thước chung của chi tiết:
Kích thước các phần của chi tiết:
30, ᶲ28
+ Đường kính ngoài : ᶲ28
+ Đường kính trong : ᶲ16
+ Chiều dài : 30
4/ Yêu cầu kĩ thuật:
Gia công:
Xử lí bề mặt:
Làm tù cạnh
Mạ kẽm
5/ Tổng hợp:
Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết:
Công dụng:
Hình trụ rỗng.
Dùng để lót giữa các chi tiết.
1. Khung tên
Tên gọi chi tiết.
Vật liệu.
Tỉ lệ.
Ống lót
Thép
1:1
2. Hình biểu
diễn
3. Kích thước
4. Yêu cầu kĩ thuật
5. Tổng hợp
Tên gọi hình chiếu.
Vị trí hình cắt
Kích thước chung của chi tiết
Kích thước các phần của chi tiết
Gia công
Xử lí bề mặt
Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết
Công dụng của chi tiết.
Hình chiếu cạnh.
Hình cắt ở hình chiếu đứng
28,30
Đường kính ngoài 28.
- Đường kính lỗ 16
- Chiều dài 30.
Làm tù cạnh.
Mạ kẽm.
Ống hình trụ tròn.
Dùng để lót giữa các chi tiết.
DẶN DÒ:
- Các em xem lại nội dung clip bài học.
- Học bài và trả lời các câu hỏi sách giáo khoa.
- Xem trước bài Biểu diễn ren, Đọc bản vẽ chi tiết có ren.
TIẾT HỌC KẾT THÚC
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất