Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Quen
Ngày gửi: 19h:13' 07-10-2021
Dung lượng: 11.6 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Quen
Ngày gửi: 19h:13' 07-10-2021
Dung lượng: 11.6 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng
các em học sinh lớp 3/1
Bài giảng trực tuyến
Toán * Lớp 3/1
TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH AN
Cộng, trừ các số có ba chữ số ( không nhớ)
Chuẩn bị đầy đủ sách vở, đồ dùng
Tập trung lắng nghe
Chủ động ghi chép
Thực hành yêu cầu của giáo viên
YÊU CẦU THAM GIA TIẾT HỌC
Khởi động
CHƠI TRỐN TÌM
CÙNG BẠCH TUYẾT VÀ 7 CHÚ LÙN
A.700
B.76
C.760
D. 706
Bảy trăm linh sáu
ĐÚNG RỒI
A.700
B.76
C.760
D. 706
Bảy trăm linh sáu
ĐÚNG RỒI
Năm trăm linh một
ĐÚNG RỒI
A.500
B.501
C.510
D.105
Hai trăm mười tám
ĐÚNG RỒI
A.218
B.281
C.2108
D.210
Bài: Cộng, trừ các số có ba chữ số ( không nhớ )
Thứ ba, ngày 05 tháng 10 năm 2021
Môn: Toán
NỘI DUNG ÔN TẬP
1. Quy tắc cộng, trừ các số có ba chữ số ( không nhớ)
2. Bài tập vận dụng
1.Quy tắc cộng, trừ các số có ba chữ số ( không nhớ)
234 + 562 =
234
562
+
6
9
7
?
796
593 - 352 =
593
352
-
1
4
2
?
241
1.Quy tắc cộng, trừ số có ba chữ số (không nhớ)
+ Bước 1: Đặt tính theo cột dọc
Viết số hạng này dưới số hạng kia sao cho các chữ số ở cùng hàng thẳng cột với nhau.
+ Bước 2: Tính
Thực hiện cộng từ phải sang trái, bắt đầu từ hàng đơn vị, đến hàng chục và sang hàng trăm.
2. Bài tập vận dụng
Bài 1: Tính nhẩm
400 + 300 =
700 - 300 =
700 - 400 =
c. 100 + 20 + 4 =
300 + 60 + 7 =
800 + 10 + 5 =
700
400
300
124
367
815
b. 500 + 40 =
540 - 40 =
540 - 500 =
540
500
40
Bài 2: Đặt tính rồi tính
352 + 416 =
732 - 511 =
418 + 201 =
395 - 44 =
352
416
+
8
6
7
768
732
511
-
1
2
2
221
418
201
+
9
1
6
619
395
44
-
1
5
3
351
Bài 3:
Khối lớp Một có 245 học sinh, khối lớp Hai có ít hơn khối lớp Một 32 học sinh. Hỏi khối lớp Hai có bao nhiêu học sinh?
Tóm tắt
Khối Một:
Khối Hai :
245 học sinh
32 học sinh
? Học sinh
Tóm tắt
Khối Một:
Khối Hai :
245 học sinh
32 học sinh
? Học sinh
Giải
Khối lớp Hai có số học sinh là:
245 - 32 = 213 (h?c sinh)
Dp s?: 213 h?c sinh
Bài 4:
Giá tiền một phong bì là 200 đồng, giá tiền một tem thư nhiều hơn một phong bì là 600 đồng. Hỏi giá tiền một tem thư là bao nhiêu ?
Tóm tắt
Phong bì :
Tem thư :
200 đồng
600 đồng
? đồng
Tóm tắt
Phong bì :
Tem thư :
200 đồng
600 đồng
? đồng
Giải
Giá tiền một tem thư là:
200 + 600 = 800 (đồng)
Đáp số : 800 đồng
Bài 5:
Với ba số: 315; 40; 355 và các dấu +; - ; =. Em hãy lập các phép tính đúng?
315 + 40 = 355
40 + 315 = 355
355 - 40 = 315
355 - 315 = 40
RUNG CHUÔNG VÀNG
965 + 29 = ?
a. 984 b. 948 c. 994
875 - 282 = ?
a. 613 b. 593 c. 693
CHÀO TẠM BIỆT
các em học sinh lớp 3/1
Bài giảng trực tuyến
Toán * Lớp 3/1
TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH AN
Cộng, trừ các số có ba chữ số ( không nhớ)
Chuẩn bị đầy đủ sách vở, đồ dùng
Tập trung lắng nghe
Chủ động ghi chép
Thực hành yêu cầu của giáo viên
YÊU CẦU THAM GIA TIẾT HỌC
Khởi động
CHƠI TRỐN TÌM
CÙNG BẠCH TUYẾT VÀ 7 CHÚ LÙN
A.700
B.76
C.760
D. 706
Bảy trăm linh sáu
ĐÚNG RỒI
A.700
B.76
C.760
D. 706
Bảy trăm linh sáu
ĐÚNG RỒI
Năm trăm linh một
ĐÚNG RỒI
A.500
B.501
C.510
D.105
Hai trăm mười tám
ĐÚNG RỒI
A.218
B.281
C.2108
D.210
Bài: Cộng, trừ các số có ba chữ số ( không nhớ )
Thứ ba, ngày 05 tháng 10 năm 2021
Môn: Toán
NỘI DUNG ÔN TẬP
1. Quy tắc cộng, trừ các số có ba chữ số ( không nhớ)
2. Bài tập vận dụng
1.Quy tắc cộng, trừ các số có ba chữ số ( không nhớ)
234 + 562 =
234
562
+
6
9
7
?
796
593 - 352 =
593
352
-
1
4
2
?
241
1.Quy tắc cộng, trừ số có ba chữ số (không nhớ)
+ Bước 1: Đặt tính theo cột dọc
Viết số hạng này dưới số hạng kia sao cho các chữ số ở cùng hàng thẳng cột với nhau.
+ Bước 2: Tính
Thực hiện cộng từ phải sang trái, bắt đầu từ hàng đơn vị, đến hàng chục và sang hàng trăm.
2. Bài tập vận dụng
Bài 1: Tính nhẩm
400 + 300 =
700 - 300 =
700 - 400 =
c. 100 + 20 + 4 =
300 + 60 + 7 =
800 + 10 + 5 =
700
400
300
124
367
815
b. 500 + 40 =
540 - 40 =
540 - 500 =
540
500
40
Bài 2: Đặt tính rồi tính
352 + 416 =
732 - 511 =
418 + 201 =
395 - 44 =
352
416
+
8
6
7
768
732
511
-
1
2
2
221
418
201
+
9
1
6
619
395
44
-
1
5
3
351
Bài 3:
Khối lớp Một có 245 học sinh, khối lớp Hai có ít hơn khối lớp Một 32 học sinh. Hỏi khối lớp Hai có bao nhiêu học sinh?
Tóm tắt
Khối Một:
Khối Hai :
245 học sinh
32 học sinh
? Học sinh
Tóm tắt
Khối Một:
Khối Hai :
245 học sinh
32 học sinh
? Học sinh
Giải
Khối lớp Hai có số học sinh là:
245 - 32 = 213 (h?c sinh)
Dp s?: 213 h?c sinh
Bài 4:
Giá tiền một phong bì là 200 đồng, giá tiền một tem thư nhiều hơn một phong bì là 600 đồng. Hỏi giá tiền một tem thư là bao nhiêu ?
Tóm tắt
Phong bì :
Tem thư :
200 đồng
600 đồng
? đồng
Tóm tắt
Phong bì :
Tem thư :
200 đồng
600 đồng
? đồng
Giải
Giá tiền một tem thư là:
200 + 600 = 800 (đồng)
Đáp số : 800 đồng
Bài 5:
Với ba số: 315; 40; 355 và các dấu +; - ; =. Em hãy lập các phép tính đúng?
315 + 40 = 355
40 + 315 = 355
355 - 40 = 315
355 - 315 = 40
RUNG CHUÔNG VÀNG
965 + 29 = ?
a. 984 b. 948 c. 994
875 - 282 = ?
a. 613 b. 593 c. 693
CHÀO TẠM BIỆT
 







Các ý kiến mới nhất