Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

So sánh các số có nhiều chữ số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị nở
Ngày gửi: 20h:08' 07-10-2021
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
1
2
3
4
Ô cửa bí mật
Qua nội dung tiếp theo
Đọc số sau: 96 315
QUAY VỀ
Đọc số sau: 796 315
QUAY VỀ
Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm viết là:
A. 6315
B. 63115
C. 630115
D. 630015
QUAY VỀ
Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu viết là:
A. 723 936
B. 72 936
C. 7936
D. 72 396
QUAY VỀ
1. Viết theo mẫu:
425 301
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn ba trăm linh một
728 309
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn bảy trăm ba mươi sáu
7
2
8
3
0
9
4
2
5
7
3
6
2. a) Đọc các số sau: 2453; 65243; 762543; 53620
b) Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào.
a) 
Số 2453 đọc là:
Số 65 243 đọc là:
Số 762 543 đọc là:
Số 53 620 đọc là: 
hai nghìn bốn trăm năm mươi ba.
sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba.
bảy trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi ba
năm mươi ba nghìn sáu trăm hai mươi.
b) Chữ số 5 trong số 2453 thuộc
Chữ số 5 trong số 65 243 thuộc
Chữ số 5 trong số 762 543 thuộc
Chữ số 5 trong số 53 620 thuộc
hàng chục
hàng nghìn
hàng trăm
hàng chục nghìn
3. Viết các số sau:
a. Bốn nghìn ba trăm

b. Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu

c. Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một

d. Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm

e. Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt

g. Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín
4300
24 316
24 301
180 715
307 421
999 999
300 000; 400 000; 500 000; ……… ; ……… ; ………

b) 350 000; 360 000; 370 000; ……… ; ……… ; ………

c) 399 000; 399 100; 399 200; ……… ; ……… ; ………

d) 399 940; 399 950; 399 960; ……… ; ……… ; ………

e) 456 784; 456 785; 456 786; ……… ; ……… ; ………
4. Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:
600 000
700 000
800 000
380 000
390 000
400 000
399 300
399 400
399 500
399 970
399 980
399 990
456 787
456 788
456 789
468x90
 
Gửi ý kiến