Chương I. §4. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Du
Ngày gửi: 19h:13' 08-10-2021
Dung lượng: 391.5 KB
Số lượt tải: 66
Nguồn:
Người gửi: Phan Du
Ngày gửi: 19h:13' 08-10-2021
Dung lượng: 391.5 KB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích:
0 người
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x,
kí hiệu , là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số.
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
VD1 : Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số sau
VD2 : Điền vào chỗ trống (...)
Nếu x = 5,3 thì |x| = …..
5,3
VD3 :Tìm x, biết |x|
|x| = 15 ⇒ x = 15 hoặc x = -15 .
VD4: So sánh: |-7| và |7|
Ta có : |-7| = 7
|7| = 7
Vậy : | -7| = |7|
1) Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số sau
a) |3,6| = ………
b) |-10| = …….
c) |-0,5| = …….
A. 36
B. 3,6
C. -3,6
D. -36
A. 10
B. -10
C. 0,1
D. -0,1
A. -0,5
B. 0,5
C. 5
D. -5
2) Điền vào chỗ trống (...)
c)Nếu x < 0 thì |x| = ...
a) Nếu x = 2,3 thì |x| = ...
b) Nếu x = -37 thì |x| = ...
A. -2,3
B. - 23
C. 2,3
D. 23
A. 3,7
B. -3,7
C. 37
D. -37
A. x
B. -x
C. 2x
D. -2x
e) Nếu x > 0 thi |x| = ...
d) Nếu x = 0 thì |x| = ...
A. 0
B. -0
C. 1
D. -1
A. x
B. -x
C. 2x
D. -2x
Tìm x, biết |x|
|x| = 3 ⇒ x = …..
Tìm x, biết |x|
b) |x| = 5,7 ⇒ x = …..
A. 3
B. -3
C. 0,3
D.
A. -57
B.
C. 5,7
D. -5,7
So sánh:
a) |-12| và |12|
A. |-12| = |12|
B. |-12| < |12|
C. |-12| > |12|
D. |-12| |12|
b) |-0,5| và -5
A. |-0,5| = -5
B. |-0,5| < -5
C. |-0,5| > -5
D. |-0,5| -5
c) |2,1| và 2,1
A. |2,1| = 2,1
B. |2,1| < 2,1
C. |2,1| > 2,1
D. |2,1| 2,1
kí hiệu , là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số.
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
VD1 : Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số sau
VD2 : Điền vào chỗ trống (...)
Nếu x = 5,3 thì |x| = …..
5,3
VD3 :Tìm x, biết |x|
|x| = 15 ⇒ x = 15 hoặc x = -15 .
VD4: So sánh: |-7| và |7|
Ta có : |-7| = 7
|7| = 7
Vậy : | -7| = |7|
1) Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số sau
a) |3,6| = ………
b) |-10| = …….
c) |-0,5| = …….
A. 36
B. 3,6
C. -3,6
D. -36
A. 10
B. -10
C. 0,1
D. -0,1
A. -0,5
B. 0,5
C. 5
D. -5
2) Điền vào chỗ trống (...)
c)Nếu x < 0 thì |x| = ...
a) Nếu x = 2,3 thì |x| = ...
b) Nếu x = -37 thì |x| = ...
A. -2,3
B. - 23
C. 2,3
D. 23
A. 3,7
B. -3,7
C. 37
D. -37
A. x
B. -x
C. 2x
D. -2x
e) Nếu x > 0 thi |x| = ...
d) Nếu x = 0 thì |x| = ...
A. 0
B. -0
C. 1
D. -1
A. x
B. -x
C. 2x
D. -2x
Tìm x, biết |x|
|x| = 3 ⇒ x = …..
Tìm x, biết |x|
b) |x| = 5,7 ⇒ x = …..
A. 3
B. -3
C. 0,3
D.
A. -57
B.
C. 5,7
D. -5,7
So sánh:
a) |-12| và |12|
A. |-12| = |12|
B. |-12| < |12|
C. |-12| > |12|
D. |-12| |12|
b) |-0,5| và -5
A. |-0,5| = -5
B. |-0,5| < -5
C. |-0,5| > -5
D. |-0,5| -5
c) |2,1| và 2,1
A. |2,1| = 2,1
B. |2,1| < 2,1
C. |2,1| > 2,1
D. |2,1| 2,1
 







Các ý kiến mới nhất