Viết số tự nhiên trong hệ thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Hằng
Ngày gửi: 09h:57' 09-10-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Hằng
Ngày gửi: 09h:57' 09-10-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân (tiết 2).
Thứ năm, ngày 7 tháng 10 năm 2021
Bài 8: Dãy số tự nhiên.
Mục tiêu
- Em biết thêm thông tin về dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của dãy số tự nhiên.
- Em biết sử dụng mười chữ số để viết số trong hệ thập phân.
Đọc kĩ nội dung
*Với mười chữ số: 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 có thể viết được mọi số tự nhiên.
Số "Chín trăm chín mươi chín"
- Viết là: 999.
Số “Sáu trăm tám mươi lăm triệu bốn trăm linh hai nghìn bảy trăm chín mươi ba"
Số “Hai nghìn không trăm linh năm"
- Viết là: 2005.
- Viết là: 685 402 793.
Chính vì vậy nên ta gọi đây là hệ thập phân
10 chục = …… trăm
10 đơn vị = …… chục
10 trăm = …… nghìn
10 nghìn = …… chục nghìn
10 chục nghìn = … trăm nghìn
1
1
1
1
1
*Ở mỗi hàng chỉ có thể viết được một chữ số, cứ mười đơn vị ở một hàng lại hợp thành một đơn vị ở hàng trên tiếp liền nó.
Đọc kĩ nội dung
*Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó. Cùng một chữ số nhưng đứng ở các vị trí khác nhau sẽ có các giá trị khác nhau.
Ví dụ 1 : Số 777 có ba chữ số 7, kể từ phải sang trái mỗi chữ số 7 lần lượt nhận giá trị là : 7 ; 70 ; 700
Ví dụ 2 : Trong số 345, chữ số 3 có giá trị là …….. , chữ số 4 có giá trị là …...... , chữ số 5 có giá trị là …
300
5
40
40
5
300
345
46 307
Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy
56 032
123 517
Trăm
Đơn vị
2. Đọc mỗi số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào :
305 804
906 783
Chục
Nghìn
Nghìn
Trăm nghìn
Nghìn
Đơn vị
Đơn vị
Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai
Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy
Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh bốn
Chín trăm linh sáu nghìn bảy trăm tám mươi ba
Đơn vị
Bốn nghìn ba trăm.
3. a)Viết các số sau :
4 300
Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt
Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu.
24 316
307 421
b) Viết mỗi số ở trên thành tổng (theo mẫu):
4 300 ; 24 316 ; 307 421
Mẫu : 10 837 = 10 000 + 800 + 30 + 7
0
3
4
4 300 =
300
0
4 000
+
307 421 =
300 000
+
20
+
400
7 000
+
6
24 316 =
20 000
300
+
+
1
3
4
6
2
2
4
7
1
0
3
4 000
+
+
10
+
1
Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở một hàng tạo thành một đơn vị ở hàng liền trên nó.
Với mười chữ số: 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8; 9 có thể viết được mọi số tự nhiên.
Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó.
Kiến thức cần nhớ
Dặn dò
Làm bài 3 vào vở toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân (tiết 2).
Thứ năm, ngày 7 tháng 10 năm 2021
Bài 8: Dãy số tự nhiên.
Mục tiêu
- Em biết thêm thông tin về dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của dãy số tự nhiên.
- Em biết sử dụng mười chữ số để viết số trong hệ thập phân.
Đọc kĩ nội dung
*Với mười chữ số: 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 có thể viết được mọi số tự nhiên.
Số "Chín trăm chín mươi chín"
- Viết là: 999.
Số “Sáu trăm tám mươi lăm triệu bốn trăm linh hai nghìn bảy trăm chín mươi ba"
Số “Hai nghìn không trăm linh năm"
- Viết là: 2005.
- Viết là: 685 402 793.
Chính vì vậy nên ta gọi đây là hệ thập phân
10 chục = …… trăm
10 đơn vị = …… chục
10 trăm = …… nghìn
10 nghìn = …… chục nghìn
10 chục nghìn = … trăm nghìn
1
1
1
1
1
*Ở mỗi hàng chỉ có thể viết được một chữ số, cứ mười đơn vị ở một hàng lại hợp thành một đơn vị ở hàng trên tiếp liền nó.
Đọc kĩ nội dung
*Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó. Cùng một chữ số nhưng đứng ở các vị trí khác nhau sẽ có các giá trị khác nhau.
Ví dụ 1 : Số 777 có ba chữ số 7, kể từ phải sang trái mỗi chữ số 7 lần lượt nhận giá trị là : 7 ; 70 ; 700
Ví dụ 2 : Trong số 345, chữ số 3 có giá trị là …….. , chữ số 4 có giá trị là …...... , chữ số 5 có giá trị là …
300
5
40
40
5
300
345
46 307
Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy
56 032
123 517
Trăm
Đơn vị
2. Đọc mỗi số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào :
305 804
906 783
Chục
Nghìn
Nghìn
Trăm nghìn
Nghìn
Đơn vị
Đơn vị
Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai
Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy
Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh bốn
Chín trăm linh sáu nghìn bảy trăm tám mươi ba
Đơn vị
Bốn nghìn ba trăm.
3. a)Viết các số sau :
4 300
Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt
Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu.
24 316
307 421
b) Viết mỗi số ở trên thành tổng (theo mẫu):
4 300 ; 24 316 ; 307 421
Mẫu : 10 837 = 10 000 + 800 + 30 + 7
0
3
4
4 300 =
300
0
4 000
+
307 421 =
300 000
+
20
+
400
7 000
+
6
24 316 =
20 000
300
+
+
1
3
4
6
2
2
4
7
1
0
3
4 000
+
+
10
+
1
Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở một hàng tạo thành một đơn vị ở hàng liền trên nó.
Với mười chữ số: 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8; 9 có thể viết được mọi số tự nhiên.
Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó.
Kiến thức cần nhớ
Dặn dò
Làm bài 3 vào vở toán
 







Các ý kiến mới nhất