Bài 26. Clo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần quốc thắng
Ngày gửi: 19h:03' 09-10-2021
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 505
Nguồn:
Người gửi: trần quốc thắng
Ngày gửi: 19h:03' 09-10-2021
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 505
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ TIẾT DẠY HỘI GIẢNG HUYỆN
HÓA HỌC 9
NĂM HỌC 2007-2008
PHÒNG GIÁO DỤC CHÂU ĐỨC
Câu 1: Nêu tính chất hóa học của phi kim? Viết phương trình phản ứng minh họa?
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Câu 1: Nêu tính chất hóa học của phi kim? Viết phương trình phản ứng minh họa?
KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Tính chất hóa học của phi kim: tác dụng với kim loại, hiđrô và oxi:
Tác dụng với kim loại: 2Na(r) + S(r) ? Na2S(r)
Tác dụng với hiđrô: Cl2(k) + H2(k) ? 2HCl(k)
Tác dụng với Oxi: 4P(r) + 5O2(r) ? 2P2O5(r)
- Phản ứng minh họa:
Câu 2: Hãy ghi đầy đủ sản phẩm và cân bằng phản ứng hóa học sau :
KIỂM TRA BÀI CŨ:
CLO
I. Tính chất vật lý:
Tiết 31 - Bài 26:
- Clo là chất khí, màu vàng lục,mùi hắc, độc.
- Tan được trong nước.
- Nặng gấp 2,5 lần không khí.
Kí hiệu hóa học: Cl
Nguyên tử khối :35,5
Công thức hóa học: Cl2
hv7
CLO
II. Tính chất hóa hoc:
Tiết 31 - Bài 26:
1. Tính chất của phi kim
I. Tính chất vật lý:
a.Tác dụng với kim loại:
CuCl 2(r)
Cl2(k)
Cu(r)
+
Phương trình phản ứng:
Kl: Clo tác dụng với hầu hết kim loại tạo thành muối clorua
11
CLO
II. Tính chất hóa hoc:
Tiết 31 - Bài 26:
1. Tính chất của phi kim:
I. Tính chất vật lý:
a.Tác dụng với kim loại:
CuCl2 (r)
Cl2(k)
Cu(r)
+
Phương trình phản ứng:
CLO
II. Tính chất hóa hoc:
Tiết 31 - Bài 26:
1. Tính chất của phi kim:
I. Tính chất vật lý:
a.Tác dụng với kim loại:
Phương trình phản ứng:
CLO
II. Tính chất hóa hoc:
Tiết 31 - Bài 26:
1. Tính chất của phi kim:
I. Tính chất vật lý:
a.Tác dụng với kim loại:
Kl: Clo tác dụng với hầu hết kim loại tạo thành muối clorua
CLO
II. Tính chất hóa hoc:
Tiết 31 - Bài 26:
I. Tính chất vật lý:
a.Tác dụng với kim loại:
b.Tác dụng với hiđrô:
1. Tính chất của phi kim:
(hiđrô clorua)
2
Khí HCl hòa tan trong nước tạo thành axit clohiđric
CLO
Tiết 31 - Bài 26:
a.Tác dụng với kim loại:
KL: Clo tác dụng với kim loại, hiđrô ,. -> một phi kim hoạt động hóa học mạnh.
c. Clo không tác dụng trực tiếp với oxi.
II. Tính chất hóa hoc:
1. Tính chất của phi kim:
CLO
II. Tính chất hóa hoc:
Tiết 31 - Bài 26:
I. Tính chất vật lý:
2. Tính chất riêng:
a.Tác dụng với nước:
Phản ứng của clo với nước xảy ra theo hai chiều ngược nhau:
? Thảo luận: Khi dẫn khí clo vào nước thì xảy ra hiện tượng vật lí hay hiện tượng hóa học ?
1. Tính chất hóa học của phi kim:
tn đuoc14
a.Tác dụng với nước:
II. Tính chất hóa hoc:
2. Tính chất riêng:
1. Tính chất của phi kim:
Nước clo có tính tẩy màu dung dich axit hipoclorơ ( HClO) có tính oxi hóa mạnh -> tẩy màu. Vì vậy, ban đầu quỳ tím chuyển sang màu đỏ, sau đó lập tức mất màu.
CLO
II. Tính chất hóa hoc:
Tiết 31 - Bài 26:
I. Tính chất vật lý:
a.Tác dụng với nước:
Phương trình phản ứng:
Dung dich axit hipoclorơ ( HClO) có tính oxi hóa mạnh -> tẩy màu
2. Tính chất riêng:
1. Tính chất của phi kim:
(axit hipoclorơ)
Nước clo: hỗn hợp Cl2, HCl, HClO
CLO
II. Tính chất hóa hoc:
Tiết 31 - Bài 26:
1. Clo có những tính chất hóa học của phi kim không ?
I. Tính chất vật lý:
2. Clo còn có tính chất hóa học nào khác ?
a.Tác dụng với nước:
b.Tác dụng với dung dịch NaOH:
(không màu)
(vàng lục)
Nước Javen có tính tẩy màu, khử trùng.
2
(nước Ja-ven)
CLO
Tiết 31 - Bài 26:
1. Tính chất của phi kim
2. Tính chất riêng:
CLO
Tiết 31 - Bài 26:
1. Tính chất của phi kim:
2. Tính chất riêng:
a.Tác dụng với nước:
b.Tác dụng với dung dịch NaOH:
a.Tác dụng với kim loại:
b.Tác dụng với hiđrô:
III. Ứng dụng của clo:
II. Tính chất hóa hoc:
Clo
III. Ứng dụng của clo:
CLO
Tiết 31 - Bài 26:
1. Clo có những tính chất hóa học của phi kim không ?
2. Clo còn có tính chất hóa học nào khác ?
a.Tác dụng với nước:
b.Tác dụng với dung dịch NaOH:
a.Tác dụng với kim loại:
b.Tác dụng với hiđrô:
III. Ứng dụng của clo:
II. Tính chất hóa hoc:
- Dùng để khử trùng nước sinh hoạt.
- Tẩy trắng vải sợi, bột giấy.
- Điều chế nước Javen, clorua vôi.
- Điều chế nhựa P.V.C, chất dẻo, chất màu, cao su
.Bài tập:
Giải thích sự lựa chọn đó
Bài1: Hãy khoanh tròn một trong các chữ cái A, B, C, D đúng trước kết quả mà em cho là đúng:
Giải thích: Khí clo làm mất màu quỳ tím ẩm, khí hiđrô clorua làm đỏ quỳ tím ẩm, khí còn lại không có hiện tượng gì là oxi
.Bài tập:
Bài tập:
Giải:
dd
DẶN DÒ:
- On lại kiến thức của bài học.
- Làm bài tập 3, 4, 5, 10,11sgk hóa 9 trang 81 ,26.2 -> 26.9 SBT trang 28.
- Chuẩn bị bài Clo: phần IV. Trảlời câu hỏi: Nêu phương pháp điều chế clo trong phòng thí nghiệm , trong công nghiệp. Viết phương trình phản ứng minh họa cho từng phương pháp trên.
VỀ DỰ TIẾT DẠY HỘI GIẢNG HUYỆN
HÓA HỌC 9
NĂM HỌC 2007-2008
PHÒNG GIÁO DỤC CHÂU ĐỨC
Câu 1: Nêu tính chất hóa học của phi kim? Viết phương trình phản ứng minh họa?
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Câu 1: Nêu tính chất hóa học của phi kim? Viết phương trình phản ứng minh họa?
KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Tính chất hóa học của phi kim: tác dụng với kim loại, hiđrô và oxi:
Tác dụng với kim loại: 2Na(r) + S(r) ? Na2S(r)
Tác dụng với hiđrô: Cl2(k) + H2(k) ? 2HCl(k)
Tác dụng với Oxi: 4P(r) + 5O2(r) ? 2P2O5(r)
- Phản ứng minh họa:
Câu 2: Hãy ghi đầy đủ sản phẩm và cân bằng phản ứng hóa học sau :
KIỂM TRA BÀI CŨ:
CLO
I. Tính chất vật lý:
Tiết 31 - Bài 26:
- Clo là chất khí, màu vàng lục,mùi hắc, độc.
- Tan được trong nước.
- Nặng gấp 2,5 lần không khí.
Kí hiệu hóa học: Cl
Nguyên tử khối :35,5
Công thức hóa học: Cl2
hv7
CLO
II. Tính chất hóa hoc:
Tiết 31 - Bài 26:
1. Tính chất của phi kim
I. Tính chất vật lý:
a.Tác dụng với kim loại:
CuCl 2(r)
Cl2(k)
Cu(r)
+
Phương trình phản ứng:
Kl: Clo tác dụng với hầu hết kim loại tạo thành muối clorua
11
CLO
II. Tính chất hóa hoc:
Tiết 31 - Bài 26:
1. Tính chất của phi kim:
I. Tính chất vật lý:
a.Tác dụng với kim loại:
CuCl2 (r)
Cl2(k)
Cu(r)
+
Phương trình phản ứng:
CLO
II. Tính chất hóa hoc:
Tiết 31 - Bài 26:
1. Tính chất của phi kim:
I. Tính chất vật lý:
a.Tác dụng với kim loại:
Phương trình phản ứng:
CLO
II. Tính chất hóa hoc:
Tiết 31 - Bài 26:
1. Tính chất của phi kim:
I. Tính chất vật lý:
a.Tác dụng với kim loại:
Kl: Clo tác dụng với hầu hết kim loại tạo thành muối clorua
CLO
II. Tính chất hóa hoc:
Tiết 31 - Bài 26:
I. Tính chất vật lý:
a.Tác dụng với kim loại:
b.Tác dụng với hiđrô:
1. Tính chất của phi kim:
(hiđrô clorua)
2
Khí HCl hòa tan trong nước tạo thành axit clohiđric
CLO
Tiết 31 - Bài 26:
a.Tác dụng với kim loại:
KL: Clo tác dụng với kim loại, hiđrô ,. -> một phi kim hoạt động hóa học mạnh.
c. Clo không tác dụng trực tiếp với oxi.
II. Tính chất hóa hoc:
1. Tính chất của phi kim:
CLO
II. Tính chất hóa hoc:
Tiết 31 - Bài 26:
I. Tính chất vật lý:
2. Tính chất riêng:
a.Tác dụng với nước:
Phản ứng của clo với nước xảy ra theo hai chiều ngược nhau:
? Thảo luận: Khi dẫn khí clo vào nước thì xảy ra hiện tượng vật lí hay hiện tượng hóa học ?
1. Tính chất hóa học của phi kim:
tn đuoc14
a.Tác dụng với nước:
II. Tính chất hóa hoc:
2. Tính chất riêng:
1. Tính chất của phi kim:
Nước clo có tính tẩy màu dung dich axit hipoclorơ ( HClO) có tính oxi hóa mạnh -> tẩy màu. Vì vậy, ban đầu quỳ tím chuyển sang màu đỏ, sau đó lập tức mất màu.
CLO
II. Tính chất hóa hoc:
Tiết 31 - Bài 26:
I. Tính chất vật lý:
a.Tác dụng với nước:
Phương trình phản ứng:
Dung dich axit hipoclorơ ( HClO) có tính oxi hóa mạnh -> tẩy màu
2. Tính chất riêng:
1. Tính chất của phi kim:
(axit hipoclorơ)
Nước clo: hỗn hợp Cl2, HCl, HClO
CLO
II. Tính chất hóa hoc:
Tiết 31 - Bài 26:
1. Clo có những tính chất hóa học của phi kim không ?
I. Tính chất vật lý:
2. Clo còn có tính chất hóa học nào khác ?
a.Tác dụng với nước:
b.Tác dụng với dung dịch NaOH:
(không màu)
(vàng lục)
Nước Javen có tính tẩy màu, khử trùng.
2
(nước Ja-ven)
CLO
Tiết 31 - Bài 26:
1. Tính chất của phi kim
2. Tính chất riêng:
CLO
Tiết 31 - Bài 26:
1. Tính chất của phi kim:
2. Tính chất riêng:
a.Tác dụng với nước:
b.Tác dụng với dung dịch NaOH:
a.Tác dụng với kim loại:
b.Tác dụng với hiđrô:
III. Ứng dụng của clo:
II. Tính chất hóa hoc:
Clo
III. Ứng dụng của clo:
CLO
Tiết 31 - Bài 26:
1. Clo có những tính chất hóa học của phi kim không ?
2. Clo còn có tính chất hóa học nào khác ?
a.Tác dụng với nước:
b.Tác dụng với dung dịch NaOH:
a.Tác dụng với kim loại:
b.Tác dụng với hiđrô:
III. Ứng dụng của clo:
II. Tính chất hóa hoc:
- Dùng để khử trùng nước sinh hoạt.
- Tẩy trắng vải sợi, bột giấy.
- Điều chế nước Javen, clorua vôi.
- Điều chế nhựa P.V.C, chất dẻo, chất màu, cao su
.Bài tập:
Giải thích sự lựa chọn đó
Bài1: Hãy khoanh tròn một trong các chữ cái A, B, C, D đúng trước kết quả mà em cho là đúng:
Giải thích: Khí clo làm mất màu quỳ tím ẩm, khí hiđrô clorua làm đỏ quỳ tím ẩm, khí còn lại không có hiện tượng gì là oxi
.Bài tập:
Bài tập:
Giải:
dd
DẶN DÒ:
- On lại kiến thức của bài học.
- Làm bài tập 3, 4, 5, 10,11sgk hóa 9 trang 81 ,26.2 -> 26.9 SBT trang 28.
- Chuẩn bị bài Clo: phần IV. Trảlời câu hỏi: Nêu phương pháp điều chế clo trong phòng thí nghiệm , trong công nghiệp. Viết phương trình phản ứng minh họa cho từng phương pháp trên.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất