Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Yến, tạ, tấn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương nguyễn thanh long
Ngày gửi: 22h:33' 09-10-2021
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích: 0 người
TOÁN 4 – Tuần 4
Thứ … ngày … tháng 10 năm 2021
Toán:
Yến, tạ, tấn
HOẠT ĐỘNG 1:Yến, ta, tấn
Các đơn vị đo khối lượng đã học
Ki-lô-gam
Gam
Yến
1 yến = 10kg
10kg = 1 yến
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục
ki-lô -gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
Tạ
1 tạ = 10 yến
10 yến = 1 tạ
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
10 yến
= 100 kg
? tạ
2 t?
10 yến
= 20 y?n
? kg
? yến
Tấn
1 tấn = 10 tạ
10 tạ = 1 tấn
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
? kg
3000 kg
? tấn
2 tấn
? tạ
= 20 t?
Yến, tạ, tấn
1 yến = 10kg
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 1000kg
HOẠT ĐỘNG 2: Bảng đơn vị đo khối lượng

Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
ÔN CÁC ĐƠN VỊ ĐO ĐÃ HỌC
NHẬN BIẾT ĐỀ-CA-GAM, HÉC-TÔ-GAM
LẬP BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Ôn các đơn vị đo đã học
tấn
tạ
yến
ki-lô-gam
gam
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục, hàng trăm gam, người ta còn dùng những đơn vị:
đề-ca-gam, héc-tô-gam
Đề-ca-gam viết tắt là dag
Héc-tô-gam viết tắt là hg

Nhận biết về đề-ca-gam, héc-tô-gam
1dag = 10g
1hg = 10dag
1hg = 100g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG



Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
1g
1dag
1hg
1kg
1yến
1tạ
1tấn
=10g
=10dag
=100g
= 10hg
= 1000g
= 10kg
=10yến
=100kg
=10tạ
=1000kg
HOẠT ĐỘNG 3: Vận dụng
b. Con gà cân nặng
c. Con voi cân nặng
a. Con bò cân nặng
* Bài 1/ 23. Viết “2 kg” hoặc “2 tạ” hoặc “2 tấn” vào chỗ chấm cho thích hợp:
2 tạ.
2 kg.
2 tấn.
. . .
. . .
. . .
Bài 2/23 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a. 1 yến = kg 5 yến = kg 1 yến 7 kg = kg
10
1
50
17
53
10 kg = yến 8 yến = kg 5 yến 3 kg = kg
- 1 yến 7 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
- Vì 1 yến = 10 kg nên: 1 yến 7 kg = 10 kg + 7kg = 17 kg
80
- 5 yến 3 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
- Vì 5 yến = 50 kg nên: 5 yến 3 kg = 50 kg + 3kg = 53 kg
1 tạ = kg 100 kg = tạ 4 tạ 60 kg = kg
b. 1 tạ= yến 10 yến = tạ 2 tạ = kg
10
1
100
200
460
1
Vì 1 tạ = 100kg ; 4 tạ = 400kg,

do đó 4 tạ 60 kg = 400 kg + 60kg = 460kg
- 4 tạ 60 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
c. 1 tấn = tạ 10 tạ = tấn 1 tấn = kg
10
5000
1
1000
2085
1
- 2 t?n 85 kg b?ng bao nhiờu kg? Vỡ sao?
- Vì 2 tấn = 2000kg; 2 tấn 85 kg = 2000kg + 85kg = 2085 kg
5 tấn = kg 2 tấn 85 kg = kg 1000 kg = tấn
Tấn Tạ Yến Kilogam Hg Dag G

TỪ ĐƠN VỊ LỚN => BÉ THÊM CHỮ SỐ 0

1 Tấn = 1000 Kg
* Bài 3/23: Tính
18 yến + 26 yến = 135 tạ x 4 =

648 tạ - 75 tạ = 512 tấn : 8 =
44 yến;
573 tạ;
540 tạ
64 tấn

Bài 4/23: Một xe ô tô chuyến trước chở được 3 tấn muối, chuyến sau chở được nhiều hơn chuyến trước 3 tạ. Hỏi cả hai chuyến xe chở được bao nhiêu tạ muối?
Chuyến trước:
Tóm tắt:
Chuyến sau:
3 tấn
3 tạ
? tạ
Bài giải
Số muối chuyến sau xe đó chở được là:
30 + 3 = 33 (tạ)
Số muối cả hai chuyến xe đó chở được là:
30 + 33 = 63 (tạ)
Đáp số: 63 tạ.
= 30 tạ

1/24.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10g =………dag
10 g =………g

10
1
1hg =………dag
10dag =………hg
10
1



2/24Tính:
380g + 185g
928dag – 274dag
453hg x 3
768hg : 6
380g + 195g = 575g
928dag – 274dag = 654dag
452hg x 3 = 1356hg
768hg : 6 = 128hg
3/24 So sánh:
>
<
=
?


5dag … 50g
8tấn … 8100kg
4tạ30kg … 4tạ3kg
3tấn500kg … 3500kg

=
<
>
=


Có 4 gói bánh, mỗi gói cân nặng 150g và 2
gói kẹo, mỗi gói cân nặng 200g. Hỏi có tất cả
mấy ki-lô-gam bánh và kẹo
Bài 4
Tóm tắt:
Có: 4 gói bánh. 1 gói bánh: 150g
2 gói kẹo. 1 gói kẹo: 200g
Tất cả : … g ?



Có 4 gói bánh, mỗi gói cân nặng 150g và 2
gói kẹo, mỗi gói cân nặng 200g. Hỏi có tất cả
mấy ki-lô-gam bánh và kẹo
Bài 4
Tóm tắt:
Có: 4 gói bánh
2 gói kẹo
1 gói bánh : 150g
1 gói kẹo : 200g
Tất cả : … g ?

Bài giải
4 gói bánh cân nặng là:
150 x 4 = 600 (g)
2 gói kẹo cân nặng là:
200 x 2 = 400 (g)
Cả bánh và kẹo nặng là:
600 + 400 = 1000 (g)
1000g = 1kg
Đáp số: 1kg
3
1
2
4
ĐI TÌM KHO BÁU
Bạn chọn du thuyền nào? Bạn phải vượt
qua thử thách đấy. Chúc bạn thành công !!!
Nêu những đơn vị đo khối lượng
lớn hơn kg ?
tấn, tạ, yến
Để đo khối lượng một con gà
người ta dùng đơn vị đo nào?
kg
Nêu những đơn vị đo khối
lượng nhỏ hơn ki-lô-gam?
hg, dag, g
Nêu mối quan hệ giữa hai đơn
vị đo khối lượng liền nhau.
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần
đơn vị bé hơn liền nó.
Hoan hô!Các bạn
rất giỏi !
TRÒ CHƠI
Rung chuông vàng
Tấn, tạ , yến là các đơn vị dùng để làm gì?
Đo khối lượng
A
Đo độ dài
B
Đo diện tích
c
Câu 1
Rung chuông vàng
thứ hai, 11 tháng mười 2021
Các đơn vị được sắp xếp theo thứ tự
từ lớn đến bé là:

Yến, tạ, tấn

A
Tấn, tạ, yến
B
Tạ, yến, tấn
c
Câu 2
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1000 kg = .... tạ
Số cần điền vào chỗ chấm là:
1
A
10
B
100
c
Câu 3
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
100 yến = .... tấn
Số cần điền vào chỗ chấm là:
100
A
1
C
10
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 4
Rung chuông vàng
990kg + 10kg .....10 tạ
Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
Dấu >
A
Dấu =
C
Dấu <
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 5
Rung chuông vàng
HOẠT ĐỘNG 4:Hoạt động nối tiếp
Làm bài tập olm.vn
Ôn tập bảng cửu chương
Chuẩn bị bài mới
 
Gửi ý kiến