Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thùy Trang
Ngày gửi: 16h:32' 10-10-2021
Dung lượng: 64.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thùy Trang
Ngày gửi: 16h:32' 10-10-2021
Dung lượng: 64.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 06 tháng năm 2021
Toán
Tiết 1 : Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
Bài 1: Viết (theo mẫu) :
- Viết số: Xác định chữ số hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị rồi viết số có ba chữ số.
- Đọc số : Đọc số lần lượt từ hàng trăm đến hàng đơn vị.
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
Bài 3: Điền dấu <, > hoặc = vào chỗ trống :
303 … 330 30 + 100 … 131
615 … 516 410 – 10 … 400 + 1
199 .. 200 243 … 200 + 40 + 3
303 < 330
615 > 516
199 < 200
30 + 100 < 131
410 – 10 < 400 + 1
243 = 200 + 40 + 3.
So sánh các cặp chữ số cùng hàng lần lượt từ trái sang phải rồi điền dấu thích hợp.
Tính giá trị của các vế.
Bài 4: Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số sau: 375 ; 421 ; 573 ; 241 ; 735 ; 142.
Số lớn nhất trong các số đã cho là số : 735
Số bé nhất trong các số đã cho là : 142.
So sánh các cặp chữ số cùng hàng lần lượt từ trái sang phải rồi tìm trả lời câu hỏi.
Bài 5: Viết các số 537 ; 162 ; 830 ; 241 ; 519 ; 425 :
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn;
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé.
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn :
162; 241; 425; 519; 537; 830.
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
830; 537; 519; 425; 241; 162.
So sánh các cặp chữ số cùng hàng lần lượt từ trái sang phải rồi viết theo thứ tự thích hợp.
Toán
Tiết 1 : Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
Bài 1: Viết (theo mẫu) :
- Viết số: Xác định chữ số hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị rồi viết số có ba chữ số.
- Đọc số : Đọc số lần lượt từ hàng trăm đến hàng đơn vị.
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
Bài 3: Điền dấu <, > hoặc = vào chỗ trống :
303 … 330 30 + 100 … 131
615 … 516 410 – 10 … 400 + 1
199 .. 200 243 … 200 + 40 + 3
303 < 330
615 > 516
199 < 200
30 + 100 < 131
410 – 10 < 400 + 1
243 = 200 + 40 + 3.
So sánh các cặp chữ số cùng hàng lần lượt từ trái sang phải rồi điền dấu thích hợp.
Tính giá trị của các vế.
Bài 4: Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số sau: 375 ; 421 ; 573 ; 241 ; 735 ; 142.
Số lớn nhất trong các số đã cho là số : 735
Số bé nhất trong các số đã cho là : 142.
So sánh các cặp chữ số cùng hàng lần lượt từ trái sang phải rồi tìm trả lời câu hỏi.
Bài 5: Viết các số 537 ; 162 ; 830 ; 241 ; 519 ; 425 :
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn;
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé.
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn :
162; 241; 425; 519; 537; 830.
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
830; 537; 519; 425; 241; 162.
So sánh các cặp chữ số cùng hàng lần lượt từ trái sang phải rồi viết theo thứ tự thích hợp.
 








Các ý kiến mới nhất