Tìm kiếm Bài giảng
Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguªn Õ Duy
Ngày gửi: 22h:06' 10-10-2021
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 50
Nguồn:
Người gửi: Nguªn Õ Duy
Ngày gửi: 22h:06' 10-10-2021
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
Lớp 5
CLB TOÁN
KHỞI ĐỘNG
Nêu lần lượt 7 đơn vị đo kề nhau?
Đơn vị đo độ dài :
Km, hm, dam, m, dm, cm, mm.
Đơn vị đo khối lượng :
Tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g
Đơn vị đo diện tích :
Km2, hm2, dam2, m2, dm2, cm2, mm2.
CLB TOÁN
BÀI: LUYỆN TẬP VỀ ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI, KHỐI LƯỢNG, DIỆN TÍCH
a) 8 dam2 = …..m2
20 hm2 = …. dam2
5 cm2 = ….mm2
b) 11g = … kg ;
3256m = … km … m.
7365g = … kg … g.
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 8 dam2= 800 m2
20 hm2 = 2000 dam2
5 cm2 = 500 mm2
3 m2 = 30 000 cm2
b) 11g = 11/1000 kg ;
3256m = 3 km 256 m.
7365g = 7 kg 365 g.
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 38 m2 25 dm2= …. dm2
15dm2 9cm2 = ….cm2
10 cm2 6 mm2 = …. mm2
b) 198 cm2 = ….dm2 ….cm2
2080 dm2 = …. m2 ….dm2
3107 mm2 = …. cm2 ….mm2
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 38 m225 dm2=3825dm2
15dm2 9cm2 = 1509cm2
10 cm2 6 mm2 =1006 mm2
b) 198 cm2= 1dm2 98 cm2
2080 dm2 = 20 m2 80 dm2
3107 mm2 = 31 cm2 7 mm2
Bài 3: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
5 m2 8 dm2 …. 58 dm2
910 ha ….91 km2
7 dm2 5cm2 … 710 cm2
2 km 50 m ... 2500 m
>
<
<
<
Bài 4: Người ta lát sàn một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 6m, chiều rộng 4 m bằng những mảnh gỗ hình chữ nhật có chiều dài 1m 20cm, chiều rộng 20cm. Hỏi cần bao nhiêu mảnh gỗ để lát kín căn phòng đó?
Bài 4:
Giải
Đổi : 1m 20 cm = 120 cm
Diện tích một mảnh gỗ là: 120 x 20 = 2400(cm2)
Diện tích căn phòng là: 6 x 4 = 24 (m2)
24 m2 = 240 000 cm2
Số mảnh gỗ dùng để lát sàn căn phòng là:
240 000 : 2400 = 100 (mảnh)
Đáp số : 1400 m2
CLB TOÁN
KHỞI ĐỘNG
Nêu lần lượt 7 đơn vị đo kề nhau?
Đơn vị đo độ dài :
Km, hm, dam, m, dm, cm, mm.
Đơn vị đo khối lượng :
Tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g
Đơn vị đo diện tích :
Km2, hm2, dam2, m2, dm2, cm2, mm2.
CLB TOÁN
BÀI: LUYỆN TẬP VỀ ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI, KHỐI LƯỢNG, DIỆN TÍCH
a) 8 dam2 = …..m2
20 hm2 = …. dam2
5 cm2 = ….mm2
b) 11g = … kg ;
3256m = … km … m.
7365g = … kg … g.
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 8 dam2= 800 m2
20 hm2 = 2000 dam2
5 cm2 = 500 mm2
3 m2 = 30 000 cm2
b) 11g = 11/1000 kg ;
3256m = 3 km 256 m.
7365g = 7 kg 365 g.
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 38 m2 25 dm2= …. dm2
15dm2 9cm2 = ….cm2
10 cm2 6 mm2 = …. mm2
b) 198 cm2 = ….dm2 ….cm2
2080 dm2 = …. m2 ….dm2
3107 mm2 = …. cm2 ….mm2
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 38 m225 dm2=3825dm2
15dm2 9cm2 = 1509cm2
10 cm2 6 mm2 =1006 mm2
b) 198 cm2= 1dm2 98 cm2
2080 dm2 = 20 m2 80 dm2
3107 mm2 = 31 cm2 7 mm2
Bài 3: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
5 m2 8 dm2 …. 58 dm2
910 ha ….91 km2
7 dm2 5cm2 … 710 cm2
2 km 50 m ... 2500 m
>
<
<
<
Bài 4: Người ta lát sàn một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 6m, chiều rộng 4 m bằng những mảnh gỗ hình chữ nhật có chiều dài 1m 20cm, chiều rộng 20cm. Hỏi cần bao nhiêu mảnh gỗ để lát kín căn phòng đó?
Bài 4:
Giải
Đổi : 1m 20 cm = 120 cm
Diện tích một mảnh gỗ là: 120 x 20 = 2400(cm2)
Diện tích căn phòng là: 6 x 4 = 24 (m2)
24 m2 = 240 000 cm2
Số mảnh gỗ dùng để lát sàn căn phòng là:
240 000 : 2400 = 100 (mảnh)
Đáp số : 1400 m2
 









Các ý kiến mới nhất