Chương I. §1. Căn bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Phong
Ngày gửi: 22h:37' 10-10-2021
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Phong
Ngày gửi: 22h:37' 10-10-2021
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
NỘI QUI LỚP HỌC
Vào học đúng giờ.
Không làm việc riêng, chú ý nghe giảng.
Đăng nhập đúng họ tên, đúng lớp.
Trong giờ học mở camera, tắt mic (chỉ mở mic khi giáo viên yêu cầu).
Làm bài tập về nhà và gửi đúng hạn.
* Nhắc lại một số kiến thức đã học liên quan đến căn bậc hai:
Nêu khái niệm căn bậc hai của một số a không âm?
Tìm các căn bậc hai của số dương a? của số 0?
?
Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
a) 81
Các căn bậc hai của 81 là 9 và - 9
b) 0,01
c) 7
Các căn bậc hai của 0,01 là 0,1 và – 0,1
CHƯƠNG I – CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
Căn bậc hai
Liên hệ giữa phép nhân và phép chia với phép khai phương
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Căn bậc ba
Tiết 1: §1. CĂN BẬC HAI
I. Căn bậc hai số học
* Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
* Với số a dương có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau là và -
* Số 0 có một căn bậc hai là 0, ta viết = 0
- Tại sao số âm không có căn bậc hai ?
?1. Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
a) 9
b)
c) 0,25
d) 2
a) Căn bậc hai của 9 là: 3 và -3
b) Căn bậc hai của là :
và -
c) Căn bậc hai của 0,25 là: 0,5 và – 0,5
d) Căn bậc hai của 2 là: và -
* Định nghĩa căn bậc hai số học
Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a.
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
Ví dụ:
Căn bậc hai số học của 16 là
Căn bậc hai số học của 5 là
Chú ý: Với a 0, ta có:
- Nếu x = thì x 0 và x2 = a;
- Nếu x 0 và x2 = a thì x = .
Ta viết :
x =
?2. Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau:
d)1,21
c) 81
b) 64
a) 49
= 7, vì 7 0 và 72 = 49.
= 8, vì 8 0 và 82 = 64.
= 9, vì 9 0 và 92 = 81.
= 1,1 vì 1,1 0 và 1,12 = 1,21.
Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương (gọi tắt là khai phương). Để khai phương một số, người ta có thể dùng máy tính bỏ túi.
Khi biết căn bậc hai số học của một số, ta dễ dàng xác định được các căn bậc hai của nó. Chẳng hạn, căn bậc hai số học của 49 là 7 nên 49 có hai căn bậc hai là 7 và -7.
2. So sánh các căn bậc hai số học
?4. So sánh:
a) 4 và
b) và 3
16 > 15 >
4 >
b) 11 > 9 >
> 3
* Ví dụ 3: Tìm số x không âm, biết:
Giải:
Bài tập 1 (Sgk/6)
Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc hai của chúng.
a)121
b)144
e)256
f)324
g)361
h)400
d)225
c)169
Đáp án
a)11 và -11
b)12 và -12
e)16 và -16
f)18 và -18
c)13 và -13
h)20 và -20
g)19 và -19
d)15 và -15
Bài tập. So sánh:
a) 9 và
b) và 7
Vì 81 > 80 >
9 >
b) 51 > 49 >
> 7
Hu?ng d?n v? nh
- H?c thu?c d?nh nghia, d?nh l c?a 1.
- Lm bi 2, 3, 4, 5 (Sgk/6,7)
- D?c m?c "Cĩ th? em chua bi?t" - Sgk/7.
Vào học đúng giờ.
Không làm việc riêng, chú ý nghe giảng.
Đăng nhập đúng họ tên, đúng lớp.
Trong giờ học mở camera, tắt mic (chỉ mở mic khi giáo viên yêu cầu).
Làm bài tập về nhà và gửi đúng hạn.
* Nhắc lại một số kiến thức đã học liên quan đến căn bậc hai:
Nêu khái niệm căn bậc hai của một số a không âm?
Tìm các căn bậc hai của số dương a? của số 0?
?
Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
a) 81
Các căn bậc hai của 81 là 9 và - 9
b) 0,01
c) 7
Các căn bậc hai của 0,01 là 0,1 và – 0,1
CHƯƠNG I – CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
Căn bậc hai
Liên hệ giữa phép nhân và phép chia với phép khai phương
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Căn bậc ba
Tiết 1: §1. CĂN BẬC HAI
I. Căn bậc hai số học
* Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
* Với số a dương có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau là và -
* Số 0 có một căn bậc hai là 0, ta viết = 0
- Tại sao số âm không có căn bậc hai ?
?1. Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
a) 9
b)
c) 0,25
d) 2
a) Căn bậc hai của 9 là: 3 và -3
b) Căn bậc hai của là :
và -
c) Căn bậc hai của 0,25 là: 0,5 và – 0,5
d) Căn bậc hai của 2 là: và -
* Định nghĩa căn bậc hai số học
Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a.
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
Ví dụ:
Căn bậc hai số học của 16 là
Căn bậc hai số học của 5 là
Chú ý: Với a 0, ta có:
- Nếu x = thì x 0 và x2 = a;
- Nếu x 0 và x2 = a thì x = .
Ta viết :
x =
?2. Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau:
d)1,21
c) 81
b) 64
a) 49
= 7, vì 7 0 và 72 = 49.
= 8, vì 8 0 và 82 = 64.
= 9, vì 9 0 và 92 = 81.
= 1,1 vì 1,1 0 và 1,12 = 1,21.
Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương (gọi tắt là khai phương). Để khai phương một số, người ta có thể dùng máy tính bỏ túi.
Khi biết căn bậc hai số học của một số, ta dễ dàng xác định được các căn bậc hai của nó. Chẳng hạn, căn bậc hai số học của 49 là 7 nên 49 có hai căn bậc hai là 7 và -7.
2. So sánh các căn bậc hai số học
?4. So sánh:
a) 4 và
b) và 3
16 > 15 >
4 >
b) 11 > 9 >
> 3
* Ví dụ 3: Tìm số x không âm, biết:
Giải:
Bài tập 1 (Sgk/6)
Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc hai của chúng.
a)121
b)144
e)256
f)324
g)361
h)400
d)225
c)169
Đáp án
a)11 và -11
b)12 và -12
e)16 và -16
f)18 và -18
c)13 và -13
h)20 và -20
g)19 và -19
d)15 và -15
Bài tập. So sánh:
a) 9 và
b) và 7
Vì 81 > 80 >
9 >
b) 51 > 49 >
> 7
Hu?ng d?n v? nh
- H?c thu?c d?nh nghia, d?nh l c?a 1.
- Lm bi 2, 3, 4, 5 (Sgk/6,7)
- D?c m?c "Cĩ th? em chua bi?t" - Sgk/7.
 







Các ý kiến mới nhất