Bài 6. Thực hành: Tính chất hoá học của oxit và axit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: chỉnh sửa hợp lý từ violet
Người gửi: Thanh Hùng
Ngày gửi: 06h:05' 11-10-2021
Dung lượng: 561.5 KB
Số lượt tải: 203
Nguồn: chỉnh sửa hợp lý từ violet
Người gửi: Thanh Hùng
Ngày gửi: 06h:05' 11-10-2021
Dung lượng: 561.5 KB
Số lượt tải: 203
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
A. OXIT CÓ TÍNH CHẤT GÌ?
Muối + Nuớc
Oxit axit Muối Oxit bazơ
Axit(dd) Bazơ(dd)
(kiềm)
(4)
(5)
(3)
(3)
(1)
(2)
(1) SO3 + H2O → H2SO4
(2) Na2O + H2O → 2NaOH
(3) K2O + SO2 → K2SO3
(4) CO2+2NaOH → Na2CO3+H2O
(5) CuO+2HCl → CuCl2 + H2O
+H2O
+H2O
+axit
+ddBazơ
+oxit axit
+oxit bazơ
Muối+hidro Màu đỏ
Axit
Muối+nuớc Muối+nuớc
(2)
(3)
(4)
+quỳ tím.
(2) Zn+2HCl→ZnCl2+H2↑
(3) FeO+2HCl →FeCl2+H2O
(4) KOH + HCl → KCl + H2O
* Chú ý: Với Axit H2SO4 đặc ngòai những tính chất trên còn có những TCHH riêng:
- Tác dụng với cả kim loại hoạt động hóa học yếu: Cu, Ag…
Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2 ↑ + 2H2O
- Tính háo nước, hút ẩm:
C12H22O11 12C + 11H2O
H2SO4đặc
(1)
+quỳ tím
+bazơ
+Oxit bazơ
+ kim loại
KHỞI ĐỘNG
B. AXIT CÓ TÍNH CHẤT GÌ?
C .Hoàn thành các phản ứng hóa học sau:
a. SO2 + ? → H2SO3
b. ? + H2O → KOH
c. ? + ? → CaCO3
d. CO2 + ? → BaCO3 + H2O
e. ? + H2SO4 → MgSO4 + H2O
f. Fe + HCl → ? + ?
g. Al2O3 + H2SO4 → ? + H2O
h. NaOH + HCl → NaCl + ?
i. 2Fe + 6H2SO4đặc, nóng → ? + 3SO2 + 6H2O
KHỞI ĐỘNG
a. SO2 + H2O → H2SO3
b. K2O + H2O → 2KOH
c. CaO + CO2 → CaCO3
d. CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O
e. MgO + H2SO4 → MgSO4 + H2O
f. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
g. Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O
h. NaOH + HCl → NaCl + H2O
i. 2Fe + 6H2SO4đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
D. Bằng phương pháp hóa học hãy phân biết các chất sau: 3 dung dịch không màu là HCl, H2SO4 và K2SO4.
– Trích mẫu thử, cho quỳ tím vào 3 ống nghiệm,
- 2 ống nghiệm làm quỳ chuyển màu đỏ là HCl và H2SO4, ống nghiệm không làm chuyển màu giấy quỳ là K2SO4, nhận biết được K2SO4.
Nhỏ từ từ dung dịch BaCl2 vào 2 ống nghiệm còn lại, dung dịch xuất hiện chất rắn màu trắng không tan đó là dd H2SO4,
Còn lại không hiện tương là dung dịch HCl.
PƯHH: BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl.
Trắng
BaCl2 + HCl → không xảy ra
Tiết 8- Bài 6: THỰC HÀNH: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
I.Tiến hành thí nghiệm:
1.Tính chất của oxit:
a,Thí nghiệm 1: Phản ứng của canxi oxit với nước:
- Cho 1 mẩu bằng hạt ngô canxi oxit vào ống nghiệm, thêm 1-2 ml nước.
- Thử dd sau phản ứng bằng quì tím hay phenolphtalein.
- Quan sát hiện tượng xảy ra?
- Sự đổi màu của thuốc thử?
- Kết luận về tính chất hóa học của canxi oxit,viết phương trình phản ứng?
b,Thí nghiệm 2: Phản ứng của điphotpho pentaoxit:
- Đốt phốt pho đỏ (bằng hạt đậu xanh) trong bình thủy tinh miệng rộng,cho 2-3ml nước,đậy nút,lắc nhẹ.
- Thử dd bằng quì tím.
- Quan sát hiện tượng xảy ra?
- Sự đổi màu của thuốc thử?
- Kết luận về tính chất hóa học của điphotpho pentaoxit,viết phương trình phản ứng?
Bài 6: THỰC HÀNH: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
I. Tiến hành thí nghiệm:
1. Tính chất của oxit:
2. Nhận biết các dung dịch
Thí nghiệm 3: Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong 3 dung dịch là:H2SO4 loãng, HCl, Na2SO4. Hãy tiến hành thí nghiệm nhận biết dung dịch chất trong mỗi lọ.
Video 3 thí nghiệm
II. Bản tường trình:
II.Bản tường trình:
Bài 6: THỰC HÀNH: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
I.Tiến hành thí nghiệm:
a)Thí nghiệm 1: Phản ứng của canxi oxit với nước:
- Hiện tượng: Vôi sống tan ra, phản ứng toả nhiệt.
thu được phần dung dịch thu được làm quỳ tím xanh (phenolphtalein hồng) và phần chất rắn không tan.
- PTHH: CaO(r) + H2O(l) Ca(OH)2 (dd)
*Kết luận : Oxit bazơ + nước dd bazơ
1.Tính chất hoá học của oxit
Bài 6: THỰC HÀNH:
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
1.Tính chất hoá học của oxit
Bài 6: THỰC HÀNH:
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
b)Thí nghiệm 2: Phản ứng của đi photpho prnta oxit với nước:
- Hiện tượng: Photpho cháy tạo khói trắng dạng bột bám vào thành bình, tan được trong nước tạo thành dung dịch trong suốt.
Dung dịch thu được làm quỳ tím hoá đỏ.
- PTHH: 4P (r) + 5O2 (k) 2P2O5(r)
P2O5(r) + 3H2O (l) 2H3PO4 (dd)
* Kết luận: Oxit axit + nước dd axit
Thao tác thí nghiệm
Đánh số các lọ hoá chất và ống nghiệm.
Nhỏ lần lượt từng dung dịch vào giấy quỳ tím:
+ Quỳ tím hoá đỏ: là dd H2SO4 và HCl
+ Quỳ tím không đổi màu: là dd Na2SO4
Lấy 1ml dung dịch mỗi axit vào ống nghiệm có số tương ứng.
Nhỏ 1-2 giọt dd BaCl2 vào 2 ống nghiệm
+ Có kết tủa trắng: là dd H2SO4
+ Không phản ứng: là dd HCl.
H2SO4 + BaCl2 BaSO4↓ + 2HCl
PTHH: BaCl2 H2SO4 BaSO4 2HCl
Phương án 1:
Phương án 2:
H2SO4, HCl, Na2SO4
+ Qu? tớm
Quỳ tím không đổi màu:
Na2SO4
Quỳ tím hoá đỏ:
H2SO4
+dd BaCl2
Kết tủa trắng:
H2SO4, Na2SO4
Không phản ứng:
HCl
DẶN DÒ
- Hoàn chỉnh bảng tường trình, làm các bài tập còn lại.
-Chuẩn bị: Tìm hiểu trước hợp chất bazơ (về tính chất cơ bản, các chất quan trọng)
Các em hoàn thành nội dung về nhà gửi về nhóm trưởng sau đó nhóm trưởng tổng hợp gửi về thầy trước buổi học tiếp theo.(trước 6h30 sáng của ngày có tiết Hóa)
Thank you!
A. OXIT CÓ TÍNH CHẤT GÌ?
Muối + Nuớc
Oxit axit Muối Oxit bazơ
Axit(dd) Bazơ(dd)
(kiềm)
(4)
(5)
(3)
(3)
(1)
(2)
(1) SO3 + H2O → H2SO4
(2) Na2O + H2O → 2NaOH
(3) K2O + SO2 → K2SO3
(4) CO2+2NaOH → Na2CO3+H2O
(5) CuO+2HCl → CuCl2 + H2O
+H2O
+H2O
+axit
+ddBazơ
+oxit axit
+oxit bazơ
Muối+hidro Màu đỏ
Axit
Muối+nuớc Muối+nuớc
(2)
(3)
(4)
+quỳ tím.
(2) Zn+2HCl→ZnCl2+H2↑
(3) FeO+2HCl →FeCl2+H2O
(4) KOH + HCl → KCl + H2O
* Chú ý: Với Axit H2SO4 đặc ngòai những tính chất trên còn có những TCHH riêng:
- Tác dụng với cả kim loại hoạt động hóa học yếu: Cu, Ag…
Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2 ↑ + 2H2O
- Tính háo nước, hút ẩm:
C12H22O11 12C + 11H2O
H2SO4đặc
(1)
+quỳ tím
+bazơ
+Oxit bazơ
+ kim loại
KHỞI ĐỘNG
B. AXIT CÓ TÍNH CHẤT GÌ?
C .Hoàn thành các phản ứng hóa học sau:
a. SO2 + ? → H2SO3
b. ? + H2O → KOH
c. ? + ? → CaCO3
d. CO2 + ? → BaCO3 + H2O
e. ? + H2SO4 → MgSO4 + H2O
f. Fe + HCl → ? + ?
g. Al2O3 + H2SO4 → ? + H2O
h. NaOH + HCl → NaCl + ?
i. 2Fe + 6H2SO4đặc, nóng → ? + 3SO2 + 6H2O
KHỞI ĐỘNG
a. SO2 + H2O → H2SO3
b. K2O + H2O → 2KOH
c. CaO + CO2 → CaCO3
d. CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O
e. MgO + H2SO4 → MgSO4 + H2O
f. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
g. Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O
h. NaOH + HCl → NaCl + H2O
i. 2Fe + 6H2SO4đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
D. Bằng phương pháp hóa học hãy phân biết các chất sau: 3 dung dịch không màu là HCl, H2SO4 và K2SO4.
– Trích mẫu thử, cho quỳ tím vào 3 ống nghiệm,
- 2 ống nghiệm làm quỳ chuyển màu đỏ là HCl và H2SO4, ống nghiệm không làm chuyển màu giấy quỳ là K2SO4, nhận biết được K2SO4.
Nhỏ từ từ dung dịch BaCl2 vào 2 ống nghiệm còn lại, dung dịch xuất hiện chất rắn màu trắng không tan đó là dd H2SO4,
Còn lại không hiện tương là dung dịch HCl.
PƯHH: BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl.
Trắng
BaCl2 + HCl → không xảy ra
Tiết 8- Bài 6: THỰC HÀNH: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
I.Tiến hành thí nghiệm:
1.Tính chất của oxit:
a,Thí nghiệm 1: Phản ứng của canxi oxit với nước:
- Cho 1 mẩu bằng hạt ngô canxi oxit vào ống nghiệm, thêm 1-2 ml nước.
- Thử dd sau phản ứng bằng quì tím hay phenolphtalein.
- Quan sát hiện tượng xảy ra?
- Sự đổi màu của thuốc thử?
- Kết luận về tính chất hóa học của canxi oxit,viết phương trình phản ứng?
b,Thí nghiệm 2: Phản ứng của điphotpho pentaoxit:
- Đốt phốt pho đỏ (bằng hạt đậu xanh) trong bình thủy tinh miệng rộng,cho 2-3ml nước,đậy nút,lắc nhẹ.
- Thử dd bằng quì tím.
- Quan sát hiện tượng xảy ra?
- Sự đổi màu của thuốc thử?
- Kết luận về tính chất hóa học của điphotpho pentaoxit,viết phương trình phản ứng?
Bài 6: THỰC HÀNH: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
I. Tiến hành thí nghiệm:
1. Tính chất của oxit:
2. Nhận biết các dung dịch
Thí nghiệm 3: Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong 3 dung dịch là:H2SO4 loãng, HCl, Na2SO4. Hãy tiến hành thí nghiệm nhận biết dung dịch chất trong mỗi lọ.
Video 3 thí nghiệm
II. Bản tường trình:
II.Bản tường trình:
Bài 6: THỰC HÀNH: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
I.Tiến hành thí nghiệm:
a)Thí nghiệm 1: Phản ứng của canxi oxit với nước:
- Hiện tượng: Vôi sống tan ra, phản ứng toả nhiệt.
thu được phần dung dịch thu được làm quỳ tím xanh (phenolphtalein hồng) và phần chất rắn không tan.
- PTHH: CaO(r) + H2O(l) Ca(OH)2 (dd)
*Kết luận : Oxit bazơ + nước dd bazơ
1.Tính chất hoá học của oxit
Bài 6: THỰC HÀNH:
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
1.Tính chất hoá học của oxit
Bài 6: THỰC HÀNH:
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
b)Thí nghiệm 2: Phản ứng của đi photpho prnta oxit với nước:
- Hiện tượng: Photpho cháy tạo khói trắng dạng bột bám vào thành bình, tan được trong nước tạo thành dung dịch trong suốt.
Dung dịch thu được làm quỳ tím hoá đỏ.
- PTHH: 4P (r) + 5O2 (k) 2P2O5(r)
P2O5(r) + 3H2O (l) 2H3PO4 (dd)
* Kết luận: Oxit axit + nước dd axit
Thao tác thí nghiệm
Đánh số các lọ hoá chất và ống nghiệm.
Nhỏ lần lượt từng dung dịch vào giấy quỳ tím:
+ Quỳ tím hoá đỏ: là dd H2SO4 và HCl
+ Quỳ tím không đổi màu: là dd Na2SO4
Lấy 1ml dung dịch mỗi axit vào ống nghiệm có số tương ứng.
Nhỏ 1-2 giọt dd BaCl2 vào 2 ống nghiệm
+ Có kết tủa trắng: là dd H2SO4
+ Không phản ứng: là dd HCl.
H2SO4 + BaCl2 BaSO4↓ + 2HCl
PTHH: BaCl2 H2SO4 BaSO4 2HCl
Phương án 1:
Phương án 2:
H2SO4, HCl, Na2SO4
+ Qu? tớm
Quỳ tím không đổi màu:
Na2SO4
Quỳ tím hoá đỏ:
H2SO4
+dd BaCl2
Kết tủa trắng:
H2SO4, Na2SO4
Không phản ứng:
HCl
DẶN DÒ
- Hoàn chỉnh bảng tường trình, làm các bài tập còn lại.
-Chuẩn bị: Tìm hiểu trước hợp chất bazơ (về tính chất cơ bản, các chất quan trọng)
Các em hoàn thành nội dung về nhà gửi về nhóm trưởng sau đó nhóm trưởng tổng hợp gửi về thầy trước buổi học tiếp theo.(trước 6h30 sáng của ngày có tiết Hóa)
Thank you!
 








Các ý kiến mới nhất