Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: PHẠM THỊ MỘNG TUYỀN
Người gửi: PHẠM THỊ MỘNG TUYỀN
Ngày gửi: 14h:06' 11-10-2021
Dung lượng: 692.5 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn: PHẠM THỊ MỘNG TUYỀN
Người gửi: PHẠM THỊ MỘNG TUYỀN
Ngày gửi: 14h:06' 11-10-2021
Dung lượng: 692.5 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Toán:
Ôn tập các số đến 100 000
Ôn tập các số đến 100 000 - Tiết 1 – trang 3 - Toán 4
Mục tiêu cần đạt:
- Đọc , viết được các số đến 100 000.
- Bài tập cần làm:
Bài 1 , Bài 2 , Bài 3 : a) viết được 2 số ; b) dòng 1
Biết phân tích cấu tạo số.
a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
…
20 000
40 000
60 000
38 000;
39 000;
40 000;
42 000;
Nhận xét:
- Hai số đứng liền nhau trên dãy số b hơn kém nhau 1 000 đơn vị.
- Hãy cho biết các số trong dãy số trên gồm mấy hàng, đó là những hàng nào?
50 000
- Hai số đứng liền nhau trên tia số a hơn kém nhau 10 000 đơn vị.
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
16 212
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy.
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai.
Tám nghìn một trăm linh năm
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám.
7
0
0
0
8
3
0
4
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
4
91 907
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu) :
a) 8723 = 8000 + 700 +20 +3
9171 =
3082 =
7006 =
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 80 + 2
7000 + 6
Ôn tập các số đến 100 000
Ôn tập các số đến 100 000 - Tiết 1 – trang 3 - Toán 4
Mục tiêu cần đạt:
- Đọc , viết được các số đến 100 000.
- Bài tập cần làm:
Bài 1 , Bài 2 , Bài 3 : a) viết được 2 số ; b) dòng 1
Biết phân tích cấu tạo số.
a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
…
20 000
40 000
60 000
38 000;
39 000;
40 000;
42 000;
Nhận xét:
- Hai số đứng liền nhau trên dãy số b hơn kém nhau 1 000 đơn vị.
- Hãy cho biết các số trong dãy số trên gồm mấy hàng, đó là những hàng nào?
50 000
- Hai số đứng liền nhau trên tia số a hơn kém nhau 10 000 đơn vị.
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
16 212
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy.
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai.
Tám nghìn một trăm linh năm
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám.
7
0
0
0
8
3
0
4
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
4
91 907
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu) :
a) 8723 = 8000 + 700 +20 +3
9171 =
3082 =
7006 =
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 80 + 2
7000 + 6
 








Các ý kiến mới nhất