Ôn tập các số đến 100.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Công Khang
Ngày gửi: 18h:59' 12-10-2021
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Công Khang
Ngày gửi: 18h:59' 12-10-2021
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
TRÒ CHƠI
Tiếp tục
1 chục que tính
1 que tính
A
B
10 chục que tính
C
Câu hỏi 1: Trong hình dưới đây có bao nhiêu que tính?
Tiếp tục
55
72
A
B
19
C
Cho ba số sau: 19; 55; 72. Số nào là số có 7 chục và 2 đơn vị?
Tiếp tục
24
31
A
B
29
C
Câu hỏi 3: Số nào sau đây vừa bé hơn 30 vừa lớn hơn 25.
Tiếp tục
105
15
A
B
50
C
Câu hỏi 4: Mười lăm là số:
Tiếp tục
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾM ĐẾN 100
Bảng các số từ 1 đến 100
Bảng các số từ 1 đến 100
a) Đọc các số theo thứ tự từ 1 đến 100 và ngược lại
b) Đọc các số tròn chục: 10,20,...,100
c) Đọc các số cách 5 đơn vị: 5, 10, 15, ..., 100
37 và 60
37 và 60
79 và 74
74 < 79
79 > 74
37 và 60
79 và 74
52 > 25
52 và 25
25 < 52
79 và 74
37 và 60
52 và 25
Số có hai chữ số lớn hơn số có một chữ số.
So sánh số chục, số nào có số chục lớn hơn là số đó lớn hơn.
Số chục bằng nhau, so sánh số đơn vị, số nào có số đơn vị lớn hơn là số đó lớn hơn.
Có thể dựa vào bảng số.
37, 60, 42
43, 70, 38
82, 87, 29, 9
60,37,42
38,43,70
70,43,38
9,29,82,87
9,29,82,87
27=20 + 7
Viết số.
Viết số chục – số đơn vị.
Dùng thanh chục khối lập phương để thể hiện số.
Viết số vào sơ đồ tách gộp số.
Viết số thành tổng của số chục và số đơn vị.
20
7
27
2
7
?
?
.?.
?
?
.?.
20
7
?
?
?
18
?
?
?
?
27=20 + 7
3
5
30
5
35=30 + 5
35
1
8
10
8
18=10 + 8
Tiếp tục
1 chục que tính
1 que tính
A
B
10 chục que tính
C
Câu hỏi 1: Trong hình dưới đây có bao nhiêu que tính?
Tiếp tục
55
72
A
B
19
C
Cho ba số sau: 19; 55; 72. Số nào là số có 7 chục và 2 đơn vị?
Tiếp tục
24
31
A
B
29
C
Câu hỏi 3: Số nào sau đây vừa bé hơn 30 vừa lớn hơn 25.
Tiếp tục
105
15
A
B
50
C
Câu hỏi 4: Mười lăm là số:
Tiếp tục
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾM ĐẾN 100
Bảng các số từ 1 đến 100
Bảng các số từ 1 đến 100
a) Đọc các số theo thứ tự từ 1 đến 100 và ngược lại
b) Đọc các số tròn chục: 10,20,...,100
c) Đọc các số cách 5 đơn vị: 5, 10, 15, ..., 100
37 và 60
37 và 60
79 và 74
74 < 79
79 > 74
37 và 60
79 và 74
52 > 25
52 và 25
25 < 52
79 và 74
37 và 60
52 và 25
Số có hai chữ số lớn hơn số có một chữ số.
So sánh số chục, số nào có số chục lớn hơn là số đó lớn hơn.
Số chục bằng nhau, so sánh số đơn vị, số nào có số đơn vị lớn hơn là số đó lớn hơn.
Có thể dựa vào bảng số.
37, 60, 42
43, 70, 38
82, 87, 29, 9
60,37,42
38,43,70
70,43,38
9,29,82,87
9,29,82,87
27=20 + 7
Viết số.
Viết số chục – số đơn vị.
Dùng thanh chục khối lập phương để thể hiện số.
Viết số vào sơ đồ tách gộp số.
Viết số thành tổng của số chục và số đơn vị.
20
7
27
2
7
?
?
.?.
?
?
.?.
20
7
?
?
?
18
?
?
?
?
27=20 + 7
3
5
30
5
35=30 + 5
35
1
8
10
8
18=10 + 8
 







Các ý kiến mới nhất