Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Tự
Ngày gửi: 11h:27' 13-10-2021
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 111
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Tự
Ngày gửi: 11h:27' 13-10-2021
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích:
0 người
Đề - ca – mét vuông. Hét – tô – mét – vuông.
Thứ năm, ngày 14 tháng 10 năm 2021
Toán
* Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
dam2
hm2
a. Đề-ca-mét vuông
1dam
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1m2
* Đề-ca-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1dam.
* Đề-ca-mét vuông viết tắt là: dam2.
*Ta thấy hình vuông 1 dam2 gồm 100 hình vuông 1m2.
1dam2 = 100m2
a. Héc-tô-mét vuông
1hm
Một Héc-tô-mét vuông (1hm2)
1dam2
* Héc-tô-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1hm.
* Héc-tô-mét vuông viết tắt là: hm2.
*Ta thấy hình vuông 1hm2 gồm 100 hình vuông 1dam2.
1hm2 = 100dam2
* Bài 1. Đọc các số đo diện tích:
105 dam2
32 600 dam2
492 hm2
180 350 hm2
: Một trăm linh năm đề-ca-mét vuông.
: Bốn trăm chín mươi hai héc – tô -mét vuông.
:Ba mươi hai nghìn sáu trăm đề-ca-mét vuông.
: Một trăm tám mươi nghìn ba trăm năm mươi héc – tô -mét vuông.
Bài 2. Viết các số đo diện tích sau :
271dam2
18 954dam2
603hm2
34 620hm2
a. Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.
b. Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông.
c. Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông.
d. Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi
héc-tô-mét vuông.
Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2dam2 =
30hm2 =
= 200m2
= 3000dam2
* Bài 4. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu) :
5dam2 23m2
16dam2 91m2
32dam2 5m2
= 5dam2
= 16dam2
= 32dam2
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM !
Thứ năm, ngày 14 tháng 10 năm 2021
Toán
* Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
dam2
hm2
a. Đề-ca-mét vuông
1dam
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1m2
* Đề-ca-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1dam.
* Đề-ca-mét vuông viết tắt là: dam2.
*Ta thấy hình vuông 1 dam2 gồm 100 hình vuông 1m2.
1dam2 = 100m2
a. Héc-tô-mét vuông
1hm
Một Héc-tô-mét vuông (1hm2)
1dam2
* Héc-tô-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1hm.
* Héc-tô-mét vuông viết tắt là: hm2.
*Ta thấy hình vuông 1hm2 gồm 100 hình vuông 1dam2.
1hm2 = 100dam2
* Bài 1. Đọc các số đo diện tích:
105 dam2
32 600 dam2
492 hm2
180 350 hm2
: Một trăm linh năm đề-ca-mét vuông.
: Bốn trăm chín mươi hai héc – tô -mét vuông.
:Ba mươi hai nghìn sáu trăm đề-ca-mét vuông.
: Một trăm tám mươi nghìn ba trăm năm mươi héc – tô -mét vuông.
Bài 2. Viết các số đo diện tích sau :
271dam2
18 954dam2
603hm2
34 620hm2
a. Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.
b. Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông.
c. Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông.
d. Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi
héc-tô-mét vuông.
Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2dam2 =
30hm2 =
= 200m2
= 3000dam2
* Bài 4. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu) :
5dam2 23m2
16dam2 91m2
32dam2 5m2
= 5dam2
= 16dam2
= 32dam2
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất