Bài 5. Từ Hán Việt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mạnh Thị Thất
Ngày gửi: 15h:24' 13-10-2021
Dung lượng: 522.0 KB
Số lượt tải: 142
Nguồn:
Người gửi: Mạnh Thị Thất
Ngày gửi: 15h:24' 13-10-2021
Dung lượng: 522.0 KB
Số lượt tải: 142
Số lượt thích:
0 người
Môn: Ngữ văn – Lớp 7
Tiết 18: Từ Hán Việt
Từ Hán Việt
Tiết 18 Từ Hán Việt
I.Yếu tố Hán Việt
1.Ví dụ 1
Nam quốc sơn hà Nam đế cư
?Giải thích nghĩa 4 từ Nam, quốc, sơn, hà?
Nam: phương nam
Quốc: nước
Sơn: núi
Hà: sông
dùng độc lập
Các tiếng để tạo từ ghép Hán Việt gọi là yếu tố Hán Việt
?Tiếng nào có thể dùng như một từ đơn để đặt câu ( dùng độc lập), tiếng nào không ?
Không dùng độc lập,
dùng để tạo từ ghép Hán Việt
Tiết 18 Từ Hán Việt
I.Yếu tố Hán Việt
2.Ví dụ 2:
Tiệt nhiên định phận tại thiên thư
(sách trời)
? Tiếng thiên trong các từ sau có ý nghĩa gì ?
-Thiên niên kỉ
-Thiên lí mã
- Thiên đô về Thăng Long
Có yếu tố Hán Việt đồng âm nhưng nghĩa khác xa nhau
Ghi Nhớ 1: SGK trang 69
Tiết 18 Từ Hán Việt
I.Yếu tố Hán Việt
Bài tập 1 Phân biệt nghĩa của các yếu tố Hán Việt đồng âm trong các từ ngữ sau:
Hoa1 : hoa quả, hương hoa
Hoa2: hoa mĩ, hoa lệ
Phi1 : phi công, phi đội
Phi2 : phi pháp, phi nghĩa
Phi3 : cung phi, vương phi
Tham1 : tham vọng, tham lam
Tham2 : tham gia, tham chiến
Gia 1 : gia chủ, gia súc
Gia 2 : gia vị, gia tăng
Chỉ loài hoa
Chỉ cái đẹp
Phi = bay
Phi = không
Phi =vợ vua
Tham = nhiều
Tham = cùng
Gia = nhà
Gia = thêm
Tiết 18 Từ Hán Việt
Ví dụ 1:
II. Từ ghép Hán Việt:
? Các từ sơn hà, xâm phạm, giang sơn thuộc loại từ ghép chính phụ hay đẳng lập ?
-Sơn hà: núi sông
-Xâm phạm: lấn chiếm
-Giang sơn: sông núi
Từ ghép đẳng lập
Ví dụ 2:
Các từ ái quốc, thủ môn, chiến thắng thuộc loại từ ghép gì ?
(Tiếng chính đứng
trước, phụ đứng sau)
? Tiếng nào là tiếng chính ?
Tiết 18 Từ Hán Việt
II. Từ ghép Hán Việt:
Ví dụ 3:
-Thiên thư: sách trời
-Thạch mã: ngựa đá
-Ngư ông: người đàn ông
làm nghề đánh cá
Từ ghép chính phụ
? Xác định tiếng chính của mỗi từ?
(Tiếng chính đứng sau, tiếng phụ đứng trước)
Ghi nhớ 2: SGK trang 70
Lưu ý: Trong từ ghép chính - phụ
Nếu tiếng chính là danh từ thì yếu tố chính đứng sau:
VD: kim âu (chậu vàng); thạch mã (ngựa đá)
-Nếu yếu tố chính chỉ hành động, tính chất, yếu tố phụ nêu một trạng huống về mức độ sắc thái thì yếu tố chính đứng sau.
+ Tính từ đứng trước động từ: tốc hành, đột biến.
+ Chỉ thời gian hoặc vị trí thì đứng trước động từ
tiên tri (biết trước); viễn vọng (nhìn xa)
+ Từ nào có các yếu tố: tái, trùng, chí, cực các yếu tố đó đều đứng trước.
Ví dụ: tái phát, trùng tu, chí trung, chí nghĩa.
Tiết 18 Từ Hán Việt
Tiết 18 Từ Hán Việt
III. Luyện tập
Bài tập 2: Tìm những từ ghép Hán Việt có chứa các yếu tố Hán Việt: quốc, sơn, cư, bại
- Quốc: quốc gia, cường quốc, quốc kỳ, quốc hiệu, quốc huy , quốc hoa …
- Sơn : sơn hà, sơn thủy, giang sơn, sơn địa, sơn dương, sơn trang, sơn hào ….
- Cư : cư trú, an cư, cư dân, định cư, di cư …
- Bại: chiến bại, bại trận, thất bại, …
III. Luyện tập
Bài tập 3: Xếp các từ ghép Hán Việt sau vào nhóm thích hợp hữu ích, thi nhân, đại thắng, phát thanh, bảo mật, tân binh, hậu đãi, phòng hỏa
Tiết 18 Từ Hán Việt
Hữu ích ( có ích)
Phát thanh (truyền tiếng nói)
Bảo mật (giữ bí mật)
Phòng hỏa (đề phòng bị cháy)
Thi nhân (Người làm thơ)
Đại thắng (chiến thắng lớn)
Tân binh (lính mới)
Hậu đãi (tiếp đãi rất nhiều, rất sang )
Bài tập về nhà
Bài tập 4 SGK trang 71
Soạn bài: tìm hiểu chung về văn biểu cảm
 







Các ý kiến mới nhất