Các số có sáu chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: thái yên thành
Ngày gửi: 16h:53' 14-10-2021
Dung lượng: 559.9 KB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: thái yên thành
Ngày gửi: 16h:53' 14-10-2021
Dung lượng: 559.9 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
Môn: TOÁN
Lớp 4
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6
TRƯỜNG TIỂU HỌC LAM SƠN
Giáo viên: Thái Yên Thành
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
MỤC TIÊU:
- Biết mối quan hệ giữa các đơn vị, các hàng liền kề
- Biết viết, đọc các số có đến sáu chữ số
Đơn vị - Chục - Trăm
1 đơn vị
Viết số: 1
Viết số: 10
Viết số: 100
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
Mối liên hệ giữa các hàng liền kề gấp kém nhau 10 lần.
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số: 1 000
Viết số: 10 000
10 chục nghìn = 100 nghìn
Đây là số có
sáu chữ số
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
Viết số: 100 000
Mối liên hệ giữa các hàng liền kề gấp kém nhau 10 lần.
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
1
1
1
1
1
10
100
100
100
100
4
3
2
5
1
6
Viết số:………
432 516
Đọc số:…………..
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
100
1
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
Luyện tập
Bài 1a/9. Viết theo mẫu:
1
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
Mẫu:
3
1
3
2
1
4
Viết số:…………..
313 214
Đọc số:…………..
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 1b/9. Viết theo mẫu:
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
5
2
3
4
5
3
Viết số:………….
523 453
Đọc số:…………..
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
100 000
100 000
10 000
100
100
10
10
10
10
Bài 2/9. Viết theo mẫu:
Ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm.
3
6
9
8
1
5
579 623
Năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba.
786 612
7
8
6
6
1
2
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
796 315
96 315
106 315
106 827
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
Bài 3/10. Đọc các số sau:
Bài 4/10. Viết các số sau:
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm.
723 936
63 115
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba.
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu.
943 103
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai.
860 372
Chuẩn bị: Hàng và lớp
Dặn dò
Giờ học kết thúc
Chúc các em học tốt
 







Các ý kiến mới nhất