Viết số tự nhiên trong hệ thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Tường
Ngày gửi: 06h:55' 15-10-2021
Dung lượng: 792.5 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Tường
Ngày gửi: 06h:55' 15-10-2021
Dung lượng: 792.5 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học B thị trấn Mỹ Luông
Bài giảng điện tử
Môn : Toán
Giáo viên thực hiện :
Nguyễn Xuân Tường
Thứ sáu, ngày 15 tháng 10 năm 2021
Toán
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 123 ; 124 ; ... ; ... ; ... ; ... ; ...
b) 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; . ; . ; . ; . . . ; ...; .
c) 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; . ;. ; . ; . ;.. ; ..
125
8
19.
126
127
129.
128
18.
14
12
10
16
17
15
13
11
9
Kiểm tra bài cũ
Thứ sáu, ngày 15 tháng 10 năm 2021
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
Trong cách viết số tự nhiên :
1. Ở mỗi hàng có thể viết được một chữ số. Cứ mười đơn vị ở một hàng lại hợp thành một đơn vị ở hàng trên tiếp liền nó.
Chẳng hạn :
10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm
10 trăm = 1 nghìn...
2. Với mười chữ số : 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 có thể viết được mọi số tự nhiên.
Chẳng hạn :
Số “chín trăm chín mươi chín” viết là :
999
Số “hai nghìn không trăm linh năm” viết là :
2005
Số “sáu trăm tám mươi lăm triệu bốn trăm linh hai nghìn bảy trăm chín mươi ba” viết là :
685 402 793.
Nhận xét :
Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó.
Chẳng hạn, số 999 có ba chữ số 9, kể từ phải sang trái, mỗi chữ số 9 lần lượt nhận giá trị là : 9 ; 90 ; 900.
Viết số tự nhiên với các đặc điểm trên được gọi là viết số tự nhiên trong hệ thập phân.
* Bài 1. Viết theo mẫu :
5864
55500
9000509
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
Thứ sáu, ngày 15 tháng 10 năm 2021
Hai nghìn không trăm hai mươi
Chín triệu không trăm nghìn năm trăm linh chín
5 nghìn, 8 trăm, 6 chục, 2 đơn vị
2 nghìn, 2 chục
5 chục nghìn, 5 nghìn, 5 trăm
20
* Bài 2. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu) :
387 ; 873 ; 4738 ; 10 837.
M?u : 387 = 300 + 80 + 7
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
Thứ sáu, ngày 15 tháng 10 năm 2021
800 + 70 + 3
4000 + 700 + 30 + 8
10000 + 800 + 30 + 7.
20
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
* Bài 3. Ghi giá trị của chữ số 5 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu) :
50
500
5000
5 000 000
Thứ sáu, ngày 15 tháng 10 năm 2021
20
Dặn dò
Ôn thuộc lòng các hàng trong số có đến 9 chữ số.
CHÀO CÁC BẠN !
Bài giảng điện tử
Môn : Toán
Giáo viên thực hiện :
Nguyễn Xuân Tường
Thứ sáu, ngày 15 tháng 10 năm 2021
Toán
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 123 ; 124 ; ... ; ... ; ... ; ... ; ...
b) 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; . ; . ; . ; . . . ; ...; .
c) 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; . ;. ; . ; . ;.. ; ..
125
8
19.
126
127
129.
128
18.
14
12
10
16
17
15
13
11
9
Kiểm tra bài cũ
Thứ sáu, ngày 15 tháng 10 năm 2021
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
Trong cách viết số tự nhiên :
1. Ở mỗi hàng có thể viết được một chữ số. Cứ mười đơn vị ở một hàng lại hợp thành một đơn vị ở hàng trên tiếp liền nó.
Chẳng hạn :
10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm
10 trăm = 1 nghìn...
2. Với mười chữ số : 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 có thể viết được mọi số tự nhiên.
Chẳng hạn :
Số “chín trăm chín mươi chín” viết là :
999
Số “hai nghìn không trăm linh năm” viết là :
2005
Số “sáu trăm tám mươi lăm triệu bốn trăm linh hai nghìn bảy trăm chín mươi ba” viết là :
685 402 793.
Nhận xét :
Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó.
Chẳng hạn, số 999 có ba chữ số 9, kể từ phải sang trái, mỗi chữ số 9 lần lượt nhận giá trị là : 9 ; 90 ; 900.
Viết số tự nhiên với các đặc điểm trên được gọi là viết số tự nhiên trong hệ thập phân.
* Bài 1. Viết theo mẫu :
5864
55500
9000509
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
Thứ sáu, ngày 15 tháng 10 năm 2021
Hai nghìn không trăm hai mươi
Chín triệu không trăm nghìn năm trăm linh chín
5 nghìn, 8 trăm, 6 chục, 2 đơn vị
2 nghìn, 2 chục
5 chục nghìn, 5 nghìn, 5 trăm
20
* Bài 2. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu) :
387 ; 873 ; 4738 ; 10 837.
M?u : 387 = 300 + 80 + 7
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
Thứ sáu, ngày 15 tháng 10 năm 2021
800 + 70 + 3
4000 + 700 + 30 + 8
10000 + 800 + 30 + 7.
20
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
* Bài 3. Ghi giá trị của chữ số 5 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu) :
50
500
5000
5 000 000
Thứ sáu, ngày 15 tháng 10 năm 2021
20
Dặn dò
Ôn thuộc lòng các hàng trong số có đến 9 chữ số.
CHÀO CÁC BẠN !
 







Các ý kiến mới nhất