Chương I. §4. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Thu Trang
Ngày gửi: 10h:31' 15-10-2021
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 82
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Thu Trang
Ngày gửi: 10h:31' 15-10-2021
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng
Chào mừng các em!
Tiết 4:
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT
SỐ HỮU TỈ. CỘNG, TRỪ, NHÂN,
CHIA SỐ THẬP PHÂN
Môn: Toán 7 (Đại số)
GV: Ngô Thị Thu Trang
Bài giải:
Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì ?
Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm gốc 0 trên trục số.
Kí hiệu |a|.
Đề bài:
NHẮC LẠI BÀI CŨ
N
Z
Q
TIẾT 4
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
TIẾT 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số.
Kí hiệu |x|.
Ví dụ 1:
Dựa vào định nghĩa trên hãy tìm:
Định nghĩa:
sgk trang 13
TIẾT 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Ví dụ 1:
Dựa vào định nghĩa trên hãy tìm
Định nghĩa: sgk trang 13
0
1
2
-1
-2
3
4
3,5
3,5
2
Vậy:
TIẾT 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Điền vào chỗ trống (…)
a) Nếu x = 3,5 thì
Nếu x = thì
b) Nếu x > 0 thì
Nếu x = 0 thì
Nếu x < 0 thì
x nếu x ≥ 0
-x nếu x < 0
? 1
Định nghĩa: sgk trang 13
TIẾT 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Ví dụ 2:
Tìm , biết:
? 2
Giải:
TIẾT 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Em hãy điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào cột đáp án.
a)
b)
c)
d)
Câu
Đáp án
Đ
Đ
S
Đ
|x| = - 2 nên x = -2
e)
S
Vì |x| = - 2 thì x không có giá trị nào
Vì |x| = |-x|
Bài tập 1:
TIẾT 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Ví dụ 1: Hãy viết các số thập phân sau dưới dạng dạng phân số thập phân rồi tính: 0,2 + (-0,1)
2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Nhận xét:
Với mọi ta luôn có: ; ;
sgk trang 14
Cách 2:
Giải:
Cách 1:
0,2 + (-0,1) = 0,2 – 0,1 = 0,1
TIẾT 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
- Để cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân, ta có thể viết chúng dưới dạng phân số thập phân rồi làm theo quy tắc các phép tính đã biết về phân số.
Trong thực hành, ta thường cộng, trừ, nhân hai số thập phân theo các quy tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu tương tự như đối với số nguyên.
Ví dụ 2: Tính:
- 0,3 - 0,41 b) 2,5 . (-3,16) c) (-3,475) : (-0,25)
TIẾT 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Giải:
Cách 1:
Cách 2:
a) - 0,3 - 0,41
= -0,3 + (-0,41)
= -8,532
b) 2,7. (-3,16)
= -(2,7 .3,16)
Ví dụ 2:
= - 0,71
= - 8,532
TIẾT 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Ví dụ 2: Giải
c) (-3,475) : (-0,25)
Cách 1:
Cách 2:
c) (-3,475) : (-0,25)
= +(3,475 :0,25)
= 13,9
= 13,9
? 3
= - (3,116 – 0,263) = -2,853
a) -3,116 + 0,263
b) (-3,7) . (-2,16)
= + (3,7 . 2,16)
= 7,992
Bài tập 2:
Tìm x biết:
a, |x| = 2,1
b, |x| =
với x < 0
d, |x| = 0,35 với x > 0
Áp dụng:
TIẾT 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
a, |x| = 2,1
x = 2,1 hoặc x = -2,1
Vì x < 0 nên x =
d, |x| = 0,35 (với x > 0)
Giải:
b, |x| =
(với x < 0)
x = hoặc x =
Vậy: x = 2,1; x = -2,1
Vậy: x =
Vì x > 0 nên x = 0,35
x = 0,35 hoặc x = - 0,35
Vậy: x = 0,35
Bài tập 2:
Học thuộc định nghĩa; công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ và cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
- Bài tập: 18; 19, 20, 21, 22 (SGK/ Trang 15, 16)
- Tiết sau luyện tập, mang máy tính bỏ túi.
Hướng dẫn về nhà
Chúc các em học tốt!
Chào mừng các em!
Tiết 4:
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT
SỐ HỮU TỈ. CỘNG, TRỪ, NHÂN,
CHIA SỐ THẬP PHÂN
Môn: Toán 7 (Đại số)
GV: Ngô Thị Thu Trang
Bài giải:
Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì ?
Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm gốc 0 trên trục số.
Kí hiệu |a|.
Đề bài:
NHẮC LẠI BÀI CŨ
N
Z
Q
TIẾT 4
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
TIẾT 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số.
Kí hiệu |x|.
Ví dụ 1:
Dựa vào định nghĩa trên hãy tìm:
Định nghĩa:
sgk trang 13
TIẾT 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Ví dụ 1:
Dựa vào định nghĩa trên hãy tìm
Định nghĩa: sgk trang 13
0
1
2
-1
-2
3
4
3,5
3,5
2
Vậy:
TIẾT 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Điền vào chỗ trống (…)
a) Nếu x = 3,5 thì
Nếu x = thì
b) Nếu x > 0 thì
Nếu x = 0 thì
Nếu x < 0 thì
x nếu x ≥ 0
-x nếu x < 0
? 1
Định nghĩa: sgk trang 13
TIẾT 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Ví dụ 2:
Tìm , biết:
? 2
Giải:
TIẾT 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Em hãy điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào cột đáp án.
a)
b)
c)
d)
Câu
Đáp án
Đ
Đ
S
Đ
|x| = - 2 nên x = -2
e)
S
Vì |x| = - 2 thì x không có giá trị nào
Vì |x| = |-x|
Bài tập 1:
TIẾT 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Ví dụ 1: Hãy viết các số thập phân sau dưới dạng dạng phân số thập phân rồi tính: 0,2 + (-0,1)
2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Nhận xét:
Với mọi ta luôn có: ; ;
sgk trang 14
Cách 2:
Giải:
Cách 1:
0,2 + (-0,1) = 0,2 – 0,1 = 0,1
TIẾT 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
- Để cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân, ta có thể viết chúng dưới dạng phân số thập phân rồi làm theo quy tắc các phép tính đã biết về phân số.
Trong thực hành, ta thường cộng, trừ, nhân hai số thập phân theo các quy tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu tương tự như đối với số nguyên.
Ví dụ 2: Tính:
- 0,3 - 0,41 b) 2,5 . (-3,16) c) (-3,475) : (-0,25)
TIẾT 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Giải:
Cách 1:
Cách 2:
a) - 0,3 - 0,41
= -0,3 + (-0,41)
= -8,532
b) 2,7. (-3,16)
= -(2,7 .3,16)
Ví dụ 2:
= - 0,71
= - 8,532
TIẾT 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Ví dụ 2: Giải
c) (-3,475) : (-0,25)
Cách 1:
Cách 2:
c) (-3,475) : (-0,25)
= +(3,475 :0,25)
= 13,9
= 13,9
? 3
= - (3,116 – 0,263) = -2,853
a) -3,116 + 0,263
b) (-3,7) . (-2,16)
= + (3,7 . 2,16)
= 7,992
Bài tập 2:
Tìm x biết:
a, |x| = 2,1
b, |x| =
với x < 0
d, |x| = 0,35 với x > 0
Áp dụng:
TIẾT 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
a, |x| = 2,1
x = 2,1 hoặc x = -2,1
Vì x < 0 nên x =
d, |x| = 0,35 (với x > 0)
Giải:
b, |x| =
(với x < 0)
x = hoặc x =
Vậy: x = 2,1; x = -2,1
Vậy: x =
Vì x > 0 nên x = 0,35
x = 0,35 hoặc x = - 0,35
Vậy: x = 0,35
Bài tập 2:
Học thuộc định nghĩa; công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ và cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
- Bài tập: 18; 19, 20, 21, 22 (SGK/ Trang 15, 16)
- Tiết sau luyện tập, mang máy tính bỏ túi.
Hướng dẫn về nhà
Chúc các em học tốt!
 







Các ý kiến mới nhất