Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Sỹ
Ngày gửi: 16h:40' 15-10-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Sỹ
Ngày gửi: 16h:40' 15-10-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em đến với lớp học trực tuyến!
Giáo viên: Trần Văn Sỹ - Lớp 4/5
UBND QUẬN SƠN TRÀ
TRƯỜNG TH NGUYỄN PHAN VINH
TOÁN
LUYỆN TẬP.
(Trang 16 + 17)
- 32 640 507:
- 8 500 658:
- 830 402 960:
- 85 000 120:
- 178 320 005:
- 1 000 001:
* Bài 2: Đọc các số sau :
Luyện tập ( tr 16 )
Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy.
Tám mươi lăm triệu không nghìn một trăm hai mươi.
Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mươi tám.
Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh năm.
Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu mươi.
Một triệu không nghìn không trăm linh một.
a) Sáu trăm mười ba triệu:
b) M?t tram ba mưuoi m?t tri?u b?n trăm linh năm nghỡn:
c) Nam tram mu?i hai tri?u ba trăm hai muoi sỏu nghỡn m?t trăm linh ba:
613 000 000
131 405 000
512 326 103
3. Viết các số sau:
d) Tỏm muoi sỏu triệu khụng tram linh b?n nghỡn b?y tram linh hai:
e) Tám trăm triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm hai mươi:
86 004 712
800 004 720
Luyện tập ( tr 16 )
a. 35 627 449
b. 123 456 789
c. 82 175 263
d. 850 003 200
1. Đọc các số và nêu giá trị của chữ số 3 và chữ số 5 trong mỗi số:
Ba mươi lăm triệu sáu trăm hai mươi bảy nghìn bốn trăm bốn mươi chín.
5 000 000
Một trăm hai mươi ba triệu bốn trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi chín.
50 000
Tám mươi hai triệu một trăm bảy mươi lăm nghìn hai trăm sáu mươi ba.
5 000
Tám trăm năm mươi triệu không trăm linh ba nghìn hai trăm.
50 000 000
Luyện tập ( tr 17 )
2. Viết số, biết số đó gồm:
a. 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị.
d. 5 chục triệu, 7 triệu , 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 4 nghìn và 2 đơn vị
b. 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị
c. 5 chục triệu, 7 chục nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị
5 760 342
57 634 002
50 076 342
5 706 342
Luyện tập ( tr 17 )
TOÁN
DÃY SỐ TỰ NHIÊN
THỬ TÀI CỦA CÁC EM
TRÒ CHƠI
KHỞI ĐỘNG
1. Đọc các số sau:
80 105 260
850 003 200
2. Xác định hàng và lớp:
436 731: các số thuộc lớp nghìn gồm những số nào?
4 ; 3 ; 6
280 436 731: các số thuộc lớp triệu gồm những số nào?
2 ; 8 ; 0
Toán
Dãy số tự nhiên
Toán
Dãy số tự nhiên
1. Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên:
- Các số: 0;1; 2; 3; ... ; 9; 10; ... ; 100; ... ; 1000; ... là các số tự nhiên.
- 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; … là dãy số tự nhiên.
- Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên.
* Dãy số này 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; …có phải dãy số tự nhiên không?
- Dãy số trên không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu số 0. Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
* 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10.
- Dãy số trên không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu dấu chấm biểu thị các số tự nhiên lớn hơn 10. Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
- Mỗi số tự nhiên ứng với một điểm trên tia số.
2. Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên :
* Nếu thêm 1 vào một số tự nhiên thì được số tự nhiên như thế nào ?
* Nếu bớt 1 ở một số tự nhiên thì ta được số tự nhiên như thế nào ?
b. Có thể biểu diễn dãy số tự nhiên trên tia số:
- Thêm 1 vào bất cứ số nào cũng được số tự nhiên liền sau số đó. Vì vậy, không có số tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi.
- Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó. Chẳng hạn, bớt 1 ở số 1 ta được số tự nhiên liền trước là số 0. Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
Số 0 ứng với điểm gốc của tia số.
Tia số còn kéo dài mãi
- Chẳng hạn, số 1 000 000 thêm 1 được số tự nhiên liền sau là 1 000 001, thêm 1 vào số 1 000 001 được số tự nhiên liền sau là: 1 000 002, ...
* Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.
- Chẳng hạn, số 89 thêm 1 được số tự nhiên liền sau là 90, thêm 1 vào số 90 được số tự nhiên liền sau là: 91, ...
- Chẳng hạn, số 999 thêm 1 được số tự nhiên liền sau là 1000, thêm 1 vào số 1000 được số tự nhiên liền sau là: 1001, ...
Dãy số tự nhiên
1. Viết số tự nhiên liền sau của mỗi số sau vào ô trống:
6
29
99
100
1000
12
7
30
100
101
1001
Dãy số tự nhiên
2. Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống:
12
11
100
99
1000
999
1002
1001
10 000
9 999
Dãy số tự nhiên
3.Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có ba số tự nhiên liên tiếp:
a) 4 ; 5 ; ....
b) .... ; 87 ; 88.
c) 896 ; ... ; 898.
g) 9998 ; 9999 ; ....
d) 9 ; 10 ; ....
6
11
86
e) 99 ; 100; ....
101
897
10000
Dãy số tự nhiên
4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 909 ; 910 ; 911 ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . .
912
913
914
915
916
b) 0 ; 2 ; 4 ; 6 . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; …. ; .…
c) 1; 3 ; 5 ; 7 ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . . ; . . . ; .. ..
8
10
12
14
16
18
20
9
11
13
15
17
19
21
Dãy số tự nhiên
Nêu đặc điểm của dãy số tự nhiên ?
CỦNG CỐ
Không có số tự nhiên lớn nhất, 0 là số tự nhiên bé nhất, 2 số tự nhiên liên tiếp nhau thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.
DẶN DÒ
Xem trước bài :
+ Viết số tự nhiên trong hệ thập phân (trang 20)
+ So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên (trang 21)
Giáo viên: Trần Văn Sỹ - Lớp 4/5
UBND QUẬN SƠN TRÀ
TRƯỜNG TH NGUYỄN PHAN VINH
TOÁN
LUYỆN TẬP.
(Trang 16 + 17)
- 32 640 507:
- 8 500 658:
- 830 402 960:
- 85 000 120:
- 178 320 005:
- 1 000 001:
* Bài 2: Đọc các số sau :
Luyện tập ( tr 16 )
Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy.
Tám mươi lăm triệu không nghìn một trăm hai mươi.
Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mươi tám.
Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh năm.
Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu mươi.
Một triệu không nghìn không trăm linh một.
a) Sáu trăm mười ba triệu:
b) M?t tram ba mưuoi m?t tri?u b?n trăm linh năm nghỡn:
c) Nam tram mu?i hai tri?u ba trăm hai muoi sỏu nghỡn m?t trăm linh ba:
613 000 000
131 405 000
512 326 103
3. Viết các số sau:
d) Tỏm muoi sỏu triệu khụng tram linh b?n nghỡn b?y tram linh hai:
e) Tám trăm triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm hai mươi:
86 004 712
800 004 720
Luyện tập ( tr 16 )
a. 35 627 449
b. 123 456 789
c. 82 175 263
d. 850 003 200
1. Đọc các số và nêu giá trị của chữ số 3 và chữ số 5 trong mỗi số:
Ba mươi lăm triệu sáu trăm hai mươi bảy nghìn bốn trăm bốn mươi chín.
5 000 000
Một trăm hai mươi ba triệu bốn trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi chín.
50 000
Tám mươi hai triệu một trăm bảy mươi lăm nghìn hai trăm sáu mươi ba.
5 000
Tám trăm năm mươi triệu không trăm linh ba nghìn hai trăm.
50 000 000
Luyện tập ( tr 17 )
2. Viết số, biết số đó gồm:
a. 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị.
d. 5 chục triệu, 7 triệu , 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 4 nghìn và 2 đơn vị
b. 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị
c. 5 chục triệu, 7 chục nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị
5 760 342
57 634 002
50 076 342
5 706 342
Luyện tập ( tr 17 )
TOÁN
DÃY SỐ TỰ NHIÊN
THỬ TÀI CỦA CÁC EM
TRÒ CHƠI
KHỞI ĐỘNG
1. Đọc các số sau:
80 105 260
850 003 200
2. Xác định hàng và lớp:
436 731: các số thuộc lớp nghìn gồm những số nào?
4 ; 3 ; 6
280 436 731: các số thuộc lớp triệu gồm những số nào?
2 ; 8 ; 0
Toán
Dãy số tự nhiên
Toán
Dãy số tự nhiên
1. Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên:
- Các số: 0;1; 2; 3; ... ; 9; 10; ... ; 100; ... ; 1000; ... là các số tự nhiên.
- 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; … là dãy số tự nhiên.
- Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên.
* Dãy số này 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; …có phải dãy số tự nhiên không?
- Dãy số trên không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu số 0. Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
* 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10.
- Dãy số trên không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu dấu chấm biểu thị các số tự nhiên lớn hơn 10. Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
- Mỗi số tự nhiên ứng với một điểm trên tia số.
2. Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên :
* Nếu thêm 1 vào một số tự nhiên thì được số tự nhiên như thế nào ?
* Nếu bớt 1 ở một số tự nhiên thì ta được số tự nhiên như thế nào ?
b. Có thể biểu diễn dãy số tự nhiên trên tia số:
- Thêm 1 vào bất cứ số nào cũng được số tự nhiên liền sau số đó. Vì vậy, không có số tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi.
- Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó. Chẳng hạn, bớt 1 ở số 1 ta được số tự nhiên liền trước là số 0. Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
Số 0 ứng với điểm gốc của tia số.
Tia số còn kéo dài mãi
- Chẳng hạn, số 1 000 000 thêm 1 được số tự nhiên liền sau là 1 000 001, thêm 1 vào số 1 000 001 được số tự nhiên liền sau là: 1 000 002, ...
* Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.
- Chẳng hạn, số 89 thêm 1 được số tự nhiên liền sau là 90, thêm 1 vào số 90 được số tự nhiên liền sau là: 91, ...
- Chẳng hạn, số 999 thêm 1 được số tự nhiên liền sau là 1000, thêm 1 vào số 1000 được số tự nhiên liền sau là: 1001, ...
Dãy số tự nhiên
1. Viết số tự nhiên liền sau của mỗi số sau vào ô trống:
6
29
99
100
1000
12
7
30
100
101
1001
Dãy số tự nhiên
2. Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống:
12
11
100
99
1000
999
1002
1001
10 000
9 999
Dãy số tự nhiên
3.Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có ba số tự nhiên liên tiếp:
a) 4 ; 5 ; ....
b) .... ; 87 ; 88.
c) 896 ; ... ; 898.
g) 9998 ; 9999 ; ....
d) 9 ; 10 ; ....
6
11
86
e) 99 ; 100; ....
101
897
10000
Dãy số tự nhiên
4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 909 ; 910 ; 911 ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . .
912
913
914
915
916
b) 0 ; 2 ; 4 ; 6 . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; …. ; .…
c) 1; 3 ; 5 ; 7 ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . . ; . . . ; .. ..
8
10
12
14
16
18
20
9
11
13
15
17
19
21
Dãy số tự nhiên
Nêu đặc điểm của dãy số tự nhiên ?
CỦNG CỐ
Không có số tự nhiên lớn nhất, 0 là số tự nhiên bé nhất, 2 số tự nhiên liên tiếp nhau thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.
DẶN DÒ
Xem trước bài :
+ Viết số tự nhiên trong hệ thập phân (trang 20)
+ So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên (trang 21)
 








Các ý kiến mới nhất