Bài 4. Nguyên tử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Huyên
Ngày gửi: 23h:46' 15-10-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 147
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Huyên
Ngày gửi: 23h:46' 15-10-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 147
Số lượt thích:
0 người
Tiết 5: Bài 3: NGUYÊN TỬ
I. Nguyờn t? là gỡ?
Vật thể
Chất
Nguyên tử
= 0,00000001cm
4 triệu nguyên tử sắp xếp thành hàng dọc liền nhau có chiều dài 1mm
Là hạt vô cùng nhỏ
Tiết 5: Bài 3: NGUYÊN TỬ
I. Nguyờn t? là gỡ?
Vật thể
Chất
Nguyên tử
Là h?t vụ cựng nh?
Là h?t vụ cựng nh? và trung hũa v? di?n
Vỏ ng.tử
Hạt nhân ng.tử
Electron
Mang
điện tích
âm
Mang
điện tích
dương
e-
Ti?t 5: Bài 3: NGUYấN T?
II. Hạt nhân nguyên tử
- Là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện
- Nguyên tử có cấu tạo gồm 2 phần: Vỏ( gồm 1 hay nhiều electron mang điện tích âm) và hạt nhân mang điện tích dương.
I. Nguyên tử là gì?
+
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bới những loại hạt nào? Cho biết kí hiệu và điện tích?
- Hạt nhân nguyên tử :
Proton (P, +)
nơtron (n)
Ti?t 5: Bài 3: NGUYấN T?
II. Hạt nhân nguyên tử
- Là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện
- Nguyên tử có cấu tạo gồm 2 phần: Vỏ( gồm 1 hay nhiều electron(e) mang điện tích âm) và hạt nhân mang điện tích dương.
I. Nguyên tử là gì?
+
Nguyên tử được tạo bởi những loại hạt nào?
- Hạt nhân nguyên tử :
Proton (P, +)
nơtron (n)
Khối lượng nguyên tử được tính như thế nào?
- mnguyờn t? = m h?t nhõn= mP + mn
Mô hình đơn giản của nguyên tử
+
+
+
Hạt nhân
Electron
+
8+
11+
19+
Hiđro
Oxi
Natri
Kali
1
1
8
8
19
19
11
11
Trong nguyên tử: Số p = số e
Ti?t 5: Bài 3: NGUYấN T?
II. Hạt nhân nguyên tử
- Là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện
- Nguyên tử có cấu tạo gồm 2 phần: Vỏ( gồm 1 hay nhiều electron mang điện tích âm) và hạt nhân mang điện tích dương.
I. Nguyên tử là gì?
- Hạt nhân nguyên tử :
Proton (P, +)
nơtron (n)
- mnguyờn t? = m h?t nhõn= mP + mn
- Trong nguyờn t?: S? P= s? e
Có sơ đồ nguyên tử:
Hiđro
Đơteri
là proton, là nơtron
Có nhận xét gì về hạt nhân nguyên tử của hiđro và đơteri ?
Mô hình đơn giản của nguyên tử
+
+
+
Hạt nhân
Electron
Ti?t 5: Bài 3: NGUYấN T?
II. Hạt nhân nguyên tử
- Là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện
- Nguyên tử có cấu tạo gồm 2 phần: Vỏ( gồm 1 hay nhiều electron mang điện tích âm) và hạt nhân mang điện tích dương.
I. Nguyên tử là gì?
- Hạt nhân nguyên tử :
Proton (P, +)
nơtron (n)
- mnguyờn t? = m h?t nhõn= mP + mn
- Trong nguyờn t?: S? P= s? e
III. Lớp electron
+
8+
11+
19+
Hiđro
Oxi
Natri
Kali
Tiết 5: Bài 3: NGUYÊN TỬ
II. Hạt nhân nguyên tử
- Là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện
- Nguyên tử có cấu tạo gồm 2 phần: Vỏ( gồm 1 hay nhiều electron mang điện tích âm) và hạt nhân mang điện tích dương.
I. Nguyên tử là gì?
- Hạt nhân nguyên tử :
Proton (P, +)
nơtron (n)
- mnguyờn t? = m h?t nhõn= mP + mn
- Trong nguyờn t?: S? P= s? e
III. Lớp electron
Trong nguyên tử electron luôn chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp và mỗi lớp có một số e nhất định
Bài số 5/16 SGK
Cho biết sơ đồ một số nguyên tử sau:
2+
6+
13+
20+
Heli
Cacbon
Nhôm
Canxi
Luyện tập
Bài số 1/15(SGK)
Dùng các từ hay các cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:
Nguyên tử
...............
là hạt vô cùng nhỏ và trung hoà về điện: từ
..............
tạo ra mọi chất. Nguyên tử gồm
mang điện tích dương và vỏ tạo bởi
……..............
….............
nguyên tử
hạt nhân
một hay nhiều electron
mang điện tích âm
Bài 3: Nguyờn t? oxi cú t?ng cỏc h?t là 24 h?t. Bi?t s? h?t mang di?n g?p dụi s? h?t khụng mang di?n. Tớnh s? P trong nguyờn t? ?
Giao việc về nhà
- Bài 3, 4/15 (SGK).
- Bài 4.1; 4.2; 4.3 (SBT).
- Đọc bài đọc thêm trang 16 SGK.
Xem trước bài : Nguyên tố hoá học.`
+ Tìm hiểu về khái niệm nguyên tố hóa học và cách ghi kí hiệu nguyên tố.
+ Tìm hiểu tên và kí hiệu một số nguyên tố trong bảng trang 42 sgk
I. Nguyờn t? là gỡ?
Vật thể
Chất
Nguyên tử
= 0,00000001cm
4 triệu nguyên tử sắp xếp thành hàng dọc liền nhau có chiều dài 1mm
Là hạt vô cùng nhỏ
Tiết 5: Bài 3: NGUYÊN TỬ
I. Nguyờn t? là gỡ?
Vật thể
Chất
Nguyên tử
Là h?t vụ cựng nh?
Là h?t vụ cựng nh? và trung hũa v? di?n
Vỏ ng.tử
Hạt nhân ng.tử
Electron
Mang
điện tích
âm
Mang
điện tích
dương
e-
Ti?t 5: Bài 3: NGUYấN T?
II. Hạt nhân nguyên tử
- Là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện
- Nguyên tử có cấu tạo gồm 2 phần: Vỏ( gồm 1 hay nhiều electron mang điện tích âm) và hạt nhân mang điện tích dương.
I. Nguyên tử là gì?
+
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bới những loại hạt nào? Cho biết kí hiệu và điện tích?
- Hạt nhân nguyên tử :
Proton (P, +)
nơtron (n)
Ti?t 5: Bài 3: NGUYấN T?
II. Hạt nhân nguyên tử
- Là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện
- Nguyên tử có cấu tạo gồm 2 phần: Vỏ( gồm 1 hay nhiều electron(e) mang điện tích âm) và hạt nhân mang điện tích dương.
I. Nguyên tử là gì?
+
Nguyên tử được tạo bởi những loại hạt nào?
- Hạt nhân nguyên tử :
Proton (P, +)
nơtron (n)
Khối lượng nguyên tử được tính như thế nào?
- mnguyờn t? = m h?t nhõn= mP + mn
Mô hình đơn giản của nguyên tử
+
+
+
Hạt nhân
Electron
+
8+
11+
19+
Hiđro
Oxi
Natri
Kali
1
1
8
8
19
19
11
11
Trong nguyên tử: Số p = số e
Ti?t 5: Bài 3: NGUYấN T?
II. Hạt nhân nguyên tử
- Là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện
- Nguyên tử có cấu tạo gồm 2 phần: Vỏ( gồm 1 hay nhiều electron mang điện tích âm) và hạt nhân mang điện tích dương.
I. Nguyên tử là gì?
- Hạt nhân nguyên tử :
Proton (P, +)
nơtron (n)
- mnguyờn t? = m h?t nhõn= mP + mn
- Trong nguyờn t?: S? P= s? e
Có sơ đồ nguyên tử:
Hiđro
Đơteri
là proton, là nơtron
Có nhận xét gì về hạt nhân nguyên tử của hiđro và đơteri ?
Mô hình đơn giản của nguyên tử
+
+
+
Hạt nhân
Electron
Ti?t 5: Bài 3: NGUYấN T?
II. Hạt nhân nguyên tử
- Là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện
- Nguyên tử có cấu tạo gồm 2 phần: Vỏ( gồm 1 hay nhiều electron mang điện tích âm) và hạt nhân mang điện tích dương.
I. Nguyên tử là gì?
- Hạt nhân nguyên tử :
Proton (P, +)
nơtron (n)
- mnguyờn t? = m h?t nhõn= mP + mn
- Trong nguyờn t?: S? P= s? e
III. Lớp electron
+
8+
11+
19+
Hiđro
Oxi
Natri
Kali
Tiết 5: Bài 3: NGUYÊN TỬ
II. Hạt nhân nguyên tử
- Là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện
- Nguyên tử có cấu tạo gồm 2 phần: Vỏ( gồm 1 hay nhiều electron mang điện tích âm) và hạt nhân mang điện tích dương.
I. Nguyên tử là gì?
- Hạt nhân nguyên tử :
Proton (P, +)
nơtron (n)
- mnguyờn t? = m h?t nhõn= mP + mn
- Trong nguyờn t?: S? P= s? e
III. Lớp electron
Trong nguyên tử electron luôn chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp và mỗi lớp có một số e nhất định
Bài số 5/16 SGK
Cho biết sơ đồ một số nguyên tử sau:
2+
6+
13+
20+
Heli
Cacbon
Nhôm
Canxi
Luyện tập
Bài số 1/15(SGK)
Dùng các từ hay các cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:
Nguyên tử
...............
là hạt vô cùng nhỏ và trung hoà về điện: từ
..............
tạo ra mọi chất. Nguyên tử gồm
mang điện tích dương và vỏ tạo bởi
……..............
….............
nguyên tử
hạt nhân
một hay nhiều electron
mang điện tích âm
Bài 3: Nguyờn t? oxi cú t?ng cỏc h?t là 24 h?t. Bi?t s? h?t mang di?n g?p dụi s? h?t khụng mang di?n. Tớnh s? P trong nguyờn t? ?
Giao việc về nhà
- Bài 3, 4/15 (SGK).
- Bài 4.1; 4.2; 4.3 (SBT).
- Đọc bài đọc thêm trang 16 SGK.
Xem trước bài : Nguyên tố hoá học.`
+ Tìm hiểu về khái niệm nguyên tố hóa học và cách ghi kí hiệu nguyên tố.
+ Tìm hiểu tên và kí hiệu một số nguyên tố trong bảng trang 42 sgk
 







Các ý kiến mới nhất