Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. At home

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ thị thu hà
Ngày gửi: 07h:49' 18-10-2021
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích: 0 người
Our class!

WELCOME TO
B
UNiT 3: at home
Period 11

Part A: What a lovely home!
Lesson 2: A 2
delicious
wet
boring
expensive
closet
I.NEWWORDS
A2. Write exclamations.
I.Vocabulary:
- wet (adj): ẩm ướt
- delicious (adj): ngon
- expensive (adj): mắc, đắt đỏ
- closet (n): phòng nhỏ(để quần áo)
 
I. Vocabulary: Matching
a. ẩm ưuớt
b. Phũng nh?
c.đ?t
d.ngon
I. Vocabulary
II. Grammar
Nga: I like orange dress, Hoa
Hoa: What a beautiful dress!
Nga: But it is very expensive.
Hoa: Yes, What an expensive dress!
II.Structures

a.Form: What +(a/an)+adjective+N?
-Câu cảm thán dùng để biểu lộ thái độ khen ngợi hoặc phàn nàn
Ex: What a lovely home!
What a bright room!
What an awful day!
b.There is/ there are
- There is a/an + singular Nouns
- There are some + plural Nouns
- Where is it?
- It is on/in/under/near/next to/behind/in front of….
- Where are they?
- They are on/in/etc,…
Ex: There is an apple on the table.
There are some pictures on the wall.
There is a television.
III. Practice
*write exclamations
a)Complaints



1.awful restaurant 2.boring party
3.wet day 4.bad movie

B)compliments

1.bright room
2.beautiful day 4.lovely house
3.interesting movie 5.delicious dinner

a) Complaints
Ex: hot day
- What a hot day!
1. awful restaurant
What an awful restaurant!
boring party
What a boring party!
b) Compliments
Ex: lovely dress
-What a lovely dress!
1.great party
What a great party!
2. interesting movie
What an interesting movie!

* Homework:
- Learn by heart vocabulary and new structure.
- Do Exercises 1 ( Exercise book P 20).
-prepare new lesson (b1,2/p.33,34)
 
Gửi ý kiến