Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Cẩm
Ngày gửi: 10h:26' 18-10-2021
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 101
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Cẩm
Ngày gửi: 10h:26' 18-10-2021
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích:
0 người
Toán: (Ghép thành chủ đề)
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích.
Luyện tập
(Sách Toán trang 27,28)
mm2
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
- Mi-li-mét vuông viết tắt là:
a. Mi-li-mét vuông:
1cm
1mm2
1cm2
1mm
1 cm2 = 100 mm2
Hình vuông 1cm2 gồm 100 hình vuông 1 mm2
b. Bảng đơn vị đo diện tích:
*Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
1m2
= 100dm2
1dm2
= 100cm2
1cm2
= 100mm2
1m2
1dam2
= 100m2
1hm2
= 100dam2
1km2
= 100hm2
* Bài 1 :
29mm2
305mm2
1200mm2
: Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
: Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
:Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
a. Đọc các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông
: 168mm2
: 2310mm2
b. Viết các số đo diện tích:
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích – Luyện tập
* Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 5cm2 = … mm2
12km2 = … hm2
1hm2 = … m2
7hm2 = … m2
500
1200
10 000
70 000
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích – Luyện tập
b) 800mm2 = …. cm2
12 000hm2 = …. km2
150cm2 = …. dm2 …. cm2
8
120
1
50
* Bài 1: LUYỆN TẬP (Trang 28)
6m2 35dm2
8m2 27dm2
= 6m2
= 8m2
a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông (theo mẫu) :
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông :
4dm2 65cm2
95cm2
= 4dm2
* Bài 2: LUYỆN TẬP Chọn đáp án đúng nhất :
3cm2 5mm2 = … mm2
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là :
A. 35
B. 305
C. 350
D. 3500
B. 305
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM !
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích.
Luyện tập
(Sách Toán trang 27,28)
mm2
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
- Mi-li-mét vuông viết tắt là:
a. Mi-li-mét vuông:
1cm
1mm2
1cm2
1mm
1 cm2 = 100 mm2
Hình vuông 1cm2 gồm 100 hình vuông 1 mm2
b. Bảng đơn vị đo diện tích:
*Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
1m2
= 100dm2
1dm2
= 100cm2
1cm2
= 100mm2
1m2
1dam2
= 100m2
1hm2
= 100dam2
1km2
= 100hm2
* Bài 1 :
29mm2
305mm2
1200mm2
: Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
: Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
:Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
a. Đọc các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông
: 168mm2
: 2310mm2
b. Viết các số đo diện tích:
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích – Luyện tập
* Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 5cm2 = … mm2
12km2 = … hm2
1hm2 = … m2
7hm2 = … m2
500
1200
10 000
70 000
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích – Luyện tập
b) 800mm2 = …. cm2
12 000hm2 = …. km2
150cm2 = …. dm2 …. cm2
8
120
1
50
* Bài 1: LUYỆN TẬP (Trang 28)
6m2 35dm2
8m2 27dm2
= 6m2
= 8m2
a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông (theo mẫu) :
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông :
4dm2 65cm2
95cm2
= 4dm2
* Bài 2: LUYỆN TẬP Chọn đáp án đúng nhất :
3cm2 5mm2 = … mm2
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là :
A. 35
B. 305
C. 350
D. 3500
B. 305
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất