Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §12. Số thực

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Minh Huệ
Ngày gửi: 14h:03' 18-10-2021
Dung lượng: 733.5 KB
Số lượt tải: 853
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Minh Huệ
Ngày gửi: 14h:03' 18-10-2021
Dung lượng: 733.5 KB
Số lượt tải: 853
Số lượt thích:
0 người
1) -Nêu 2 ví dụ về số hữu tỉ?
- Nêu 2 ví dụ về số vô tỉ?
1. Số thực
* Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực.
là các số thực
Tập hợp các số thực được kí hiệu là R
Bi 12. số thực
?1
Cách viết x?R cho ta biết điều gì?
Ta hiểu x là một số thực
Bi 12. số thực
1. Số thực
* Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực
Tập hợp các số thực được kí hiệu là R
* Với x, y ?R, ta luôn có:
hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y
Ví dụ:
a) 0,3192.< 0,32(5)
b) 1,24598.> 1,24596.
Ví dụ:
a) 0,3192.< 0,32(5)
b) 1,24598.> 1,24596.
?2
So sánh các số thực:
2,(35) và 2,369121518.
-0,(63) và
2,(35)= 2,3535. < 2,369121518.
b) -0,(63)=-0,6363. =
hoặc
= -0,6363. = -0,(63)
1. Số thực
* Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực
Tập hợp các số thực được kí hiệu là R
* Với x, y ?R, ta luôn có:
hoặc x=y hoặc xy
* Với a, b là hai số thực dương, ta có:
nếu a > b thì .....
Bi 12. số thực
* Số thực lớn hơn 0 gọi là số thực dương.
Số thực nhỏ hơn 0 gọi là số thực âm.
Số 0 không là số thực dương cũng không là số thực âm.
0
-2
3
2
1
-1
-3
2. Trục số thực
0
1
2
2. Trục số thực
Người ta chứng minh được rằng:
- Mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm trên trục số.
- Ngược lại, mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số thực.
Như vậy, có thể nói rằng các điểm biểu diễn số thực đã lấp đầy trục số.
Vì thế, trục số còn được gọi là trục số thực.
Trong tập hợp các số thực cũng có các phép toán với các tính chất tương tự như các phép toán trong tập hợp số hữu tỉ.
Bài tập
Bài 87: Điền các dấu (?,?,?) thích hợp vào ô vuông:
3 Q; 3 R; 3 I; -2,53 Q;
0,2(35) I; N Z; I R.
Bài 88: Điền vào chỗ trống (.) trong các phát biểu sau:
Nếu a là số thực thì a là số .... hoặc số ......
Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng .........
?
?
?
?
?
?
?
Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ vô tỉ.
Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Bài tập
Bài 89: Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai?
Nếu a là số nguyên thì a cũng là số thực;
Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ dương và cũng không là số hữu tỉ âm;
Nếu a là số tự nhiên thì a không phải là số vô tỉ.
Đ
S
Đ
- Nêu 2 ví dụ về số vô tỉ?
1. Số thực
* Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực.
là các số thực
Tập hợp các số thực được kí hiệu là R
Bi 12. số thực
?1
Cách viết x?R cho ta biết điều gì?
Ta hiểu x là một số thực
Bi 12. số thực
1. Số thực
* Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực
Tập hợp các số thực được kí hiệu là R
* Với x, y ?R, ta luôn có:
hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y
Ví dụ:
a) 0,3192.< 0,32(5)
b) 1,24598.> 1,24596.
Ví dụ:
a) 0,3192.< 0,32(5)
b) 1,24598.> 1,24596.
?2
So sánh các số thực:
2,(35) và 2,369121518.
-0,(63) và
2,(35)= 2,3535. < 2,369121518.
b) -0,(63)=-0,6363. =
hoặc
= -0,6363. = -0,(63)
1. Số thực
* Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực
Tập hợp các số thực được kí hiệu là R
* Với x, y ?R, ta luôn có:
hoặc x=y hoặc x
* Với a, b là hai số thực dương, ta có:
nếu a > b thì .....
Bi 12. số thực
* Số thực lớn hơn 0 gọi là số thực dương.
Số thực nhỏ hơn 0 gọi là số thực âm.
Số 0 không là số thực dương cũng không là số thực âm.
0
-2
3
2
1
-1
-3
2. Trục số thực
0
1
2
2. Trục số thực
Người ta chứng minh được rằng:
- Mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm trên trục số.
- Ngược lại, mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số thực.
Như vậy, có thể nói rằng các điểm biểu diễn số thực đã lấp đầy trục số.
Vì thế, trục số còn được gọi là trục số thực.
Trong tập hợp các số thực cũng có các phép toán với các tính chất tương tự như các phép toán trong tập hợp số hữu tỉ.
Bài tập
Bài 87: Điền các dấu (?,?,?) thích hợp vào ô vuông:
3 Q; 3 R; 3 I; -2,53 Q;
0,2(35) I; N Z; I R.
Bài 88: Điền vào chỗ trống (.) trong các phát biểu sau:
Nếu a là số thực thì a là số .... hoặc số ......
Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng .........
?
?
?
?
?
?
?
Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ vô tỉ.
Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Bài tập
Bài 89: Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai?
Nếu a là số nguyên thì a cũng là số thực;
Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ dương và cũng không là số hữu tỉ âm;
Nếu a là số tự nhiên thì a không phải là số vô tỉ.
Đ
S
Đ
 








Các ý kiến mới nhất