Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: He Ro Thang
Ngày gửi: 17h:58' 18-10-2021
Dung lượng: 598.4 KB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: He Ro Thang
Ngày gửi: 17h:58' 18-10-2021
Dung lượng: 598.4 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
Môn: TOÁN
Chào mừng các em đến với
lớp học trực tuyến!
Thứ hai, ngày 27 tháng 9 năm 2021
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
1. a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
0
10 000
20 000
30 000
40 000
50 000
60 000
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000 ;
37 000 ;
38 000
39 000
40 000
41 000 ;
42 000
………
………
………
………
…… ;
……… ;
……… ;
……… .
63 850
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
6
3
8
5
0
91 907
7
0
0
0
8
9
1
9
0
7
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
16 212
1
6
2
1
2
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
Tám nghìn một trăm linh năm
8 105
8
1
0
5
70 008
2) Viết theo mẫu:
3. a) Viết mỗi số sau thành tổng: 8 723; 9 171; 3 082; 7 006
Mẫu: 8 723 = 8 000 + 700 + 20 + 3
9 171 =
9 000 + 100 + 70 + 1
3 082 =
3 000 + 0 + 80 + 2
7 006 =
7 000 + 0 + 0 + 6
7 006 =
7 000 + 6
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 9 000 + 200 + 30 + 2 = 9 232
7 000 + 300 + 50 + 1 =
7 351
6 000 + 200 + 30 =
6 230
6 000 + 200 + 3 =
6 203
5 000 + 200 =
5 200
Bài 4: Tính chu vi của các hình sau:
Muốn tính chu vi của một hình ta làm như thế nào?
Muốn tính chu vi của một hình ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó.
Bài 4: Tính Chu vi của các hình sau:
Chu vi của hình ABCD là:
6 + 3 + 4 + 4 = 17(cm)
Chu vi của hình MNPQ là:
(4 + 8) x 2 = 24(cm)
Chu vi của hình GHIK là:
5 x 4 = 20(cm)
DẶN DÒ
Hoàn thiện hết các bài tập vào vở toán
Xem trước bài : Ôn tập các số đến 100 000 ( tiếp theo)
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!!
Chào mừng các em đến với
lớp học trực tuyến!
Thứ hai, ngày 27 tháng 9 năm 2021
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
1. a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
0
10 000
20 000
30 000
40 000
50 000
60 000
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000 ;
37 000 ;
38 000
39 000
40 000
41 000 ;
42 000
………
………
………
………
…… ;
……… ;
……… ;
……… .
63 850
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
6
3
8
5
0
91 907
7
0
0
0
8
9
1
9
0
7
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
16 212
1
6
2
1
2
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
Tám nghìn một trăm linh năm
8 105
8
1
0
5
70 008
2) Viết theo mẫu:
3. a) Viết mỗi số sau thành tổng: 8 723; 9 171; 3 082; 7 006
Mẫu: 8 723 = 8 000 + 700 + 20 + 3
9 171 =
9 000 + 100 + 70 + 1
3 082 =
3 000 + 0 + 80 + 2
7 006 =
7 000 + 0 + 0 + 6
7 006 =
7 000 + 6
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 9 000 + 200 + 30 + 2 = 9 232
7 000 + 300 + 50 + 1 =
7 351
6 000 + 200 + 30 =
6 230
6 000 + 200 + 3 =
6 203
5 000 + 200 =
5 200
Bài 4: Tính chu vi của các hình sau:
Muốn tính chu vi của một hình ta làm như thế nào?
Muốn tính chu vi của một hình ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó.
Bài 4: Tính Chu vi của các hình sau:
Chu vi của hình ABCD là:
6 + 3 + 4 + 4 = 17(cm)
Chu vi của hình MNPQ là:
(4 + 8) x 2 = 24(cm)
Chu vi của hình GHIK là:
5 x 4 = 20(cm)
DẶN DÒ
Hoàn thiện hết các bài tập vào vở toán
Xem trước bài : Ôn tập các số đến 100 000 ( tiếp theo)
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!!
 







Các ý kiến mới nhất