Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 10. Hoá trị

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Nguyên
Ngày gửi: 19h:11' 18-10-2021
Dung lượng: 6.9 MB
Số lượt tải: 485
Số lượt thích: 0 người
H
O
Á
T
R

NHANH TAY LẸ MẮT
Na
K
Cr
Al
C
Si
O
Ba
Na
Mg
Na
Li
H
lC
Na
Br
Hg
Cu
Na
Na
Ag
Pb
OH
N
Cl
Na
Na
Na
Fe
Zn
Na
NO3
Ca
Mn
F
Na
QUY TẮC
VẬN DỤNG
HOÁ TRỊ
DẶN DÒ
Nội dung
HOÁ TRỊ
1. CÁCH XÁC ĐỊNH
HIĐRO CÓ HOÁ TRỊ I
CLO CÓ HOÁ TRỊ I
OXI CÓ HOÁ TRỊ II
NITƠ CÓ HOÁ TRỊ III
Ngoài ra
Ca có khả năng liên kết như O
Ca hoá trị II
Cần 2 nguyên tử Na mới có khả năng liên kết như O
Na hoá trị I
C có khả năng liên kết như 2 O
C hoá trị IV
O có hoá trị II
Na2O
CO2
Hóa trị: con số biểu thị khả năng liên kết giữa nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố khác.
Quy ước:
+ Hydrogen hóa trị I
+ Oxygen hóa trị II
2. KẾT LUẬN
VẬN
DỤNG
H2S
CH4
HCl
MgO
K2O
S có hóa trị II
C có hóa trị IV
Cl có hóa trị I
Mg có hóa trị II
K có hóa trị I
Số nguyên tử H
2H
SO4 hoá trị II
H2CO3
H3PO4
HNO3
HOH
OH hoá trị I
NO3 hoá trị I
PO4 hoá trị III
CO3 hoá trị II
KIỂM TRA BÀI CŨ
CÂU 1
CÂU 2
+ Nêu khái niệm về hóa trị?
+ Người ta lấy hóa trị của nguyên tố nào để làm đơn vị?
a) KH, H2S, CH4
b) HCl, H2SO4, H3PO4
+ Xác định hóa trị của mỗi nguyên tố (nhóm nguyên tử) trong các hợp chất sau đây?
H
Ó
A
T
R

(tt)
H
I
II
=
O
2
1
X
X
Hóa trị ngtố này
Hóa trị ngtố kia
Chỉ số ngtố kia
Chỉ số ngtố này
Al
III
II
=
O
2
3
X
X
Hóa trị ngtố này
Hóa trị ngtố kia
Chỉ số ngtố kia
Chỉ số ngtố này
II. QUY TẮC HOÁ TRỊ
TÍCH hóa trị và chỉ số của nguyên tố này
BẰNG
TÍCH hóa trị và chỉ số của nguyên tố kia.
Trong công thức hóa học
1. Quy tắc
a
AxBy
b
b.y
a.x
=
Hóa trị ngtố A
Chỉ số ngtố A
Chỉ số ngtố B
Hóa trị ngtố B
Na
I
II
=
SO
4
X
X
2
(
)
1
Ca
II
I
=
(OH)
2
X
X
1
Dạng 1: Tìm hóa trị của một nguyên tố
Ví dụ 1: Tính hóa trị của Fe trong hợp chất FeCl3, biết clo hóa trị I.
Giải
Gọi hóa trị của Fe là a.
Theo qui tắc hóa trị, ta có: a.1 = I.3
=> a = III.
Fe Cl3
a
I
1
Dạng 1: Tìm hóa trị của một nguyên tố
Ví dụ 2: Tính hóa trị của Ca trong hợp chất Ca3(PO4)2, biết nhóm (PO4) hóa trị III.
Giải
Gọi hóa trị của Ca là a.
Theo qui tắc hóa trị, ta có: a.3 = III.2
=> a = II.
Ca3(PO4)2
a
III
Dạng 2: Lập Công thức hoá học
Ví dụ 1: Lập CTHH của hợp chất tạo bởi sulfur hóa trị VI và oxygen.
Giải
- Công thức dạng chung:
Theo qui tắc hóa trị, ta có: VI.x = II.y
 
SxOy
- Chọn x = 1, y = 3 => CTHH SO3
Dạng 2: Lập Công thức hoá học
Ví dụ 2: Lập CTHH của hợp chất tạo bởi Sodium hóa trị I và PO4 hoá trị III.
Giải
- Công thức dạng chung:
Theo qui tắc hóa trị, ta có: I.x = III.y
 
Nax(PO4)y
- Chọn x = 3, y = 1 => CTHH Na3PO4
Dạng 2: Lập Công thức hoá học
- Công thức dạng chung:
Theo qui tắc hóa trị, ta có: a.x = b.y
 
AxBy
- Viết CTHH đúng của hợp chất
a
b
NaxSy
I
II

CuxOy
II
II
Cu2O2
CuO
Cách lập nhanh CTHH dựa vào hoá trị
(Qui tắc đường chéo)
Na2S1
Na2S



BẮT ĐẦU
Hóa trị của S trong CT SO2
Trong hợp chất FeO, hóa trị của Fe là bao nhiêu?
X có hoá trị II, nặng gấp 5/7 lần nguyên tử Fe
CTHH được tạo bởi Fe (III) và O?
CTHH được tạo bởi Si (IV) và O?
Trong CTHH Fex(SO4)3 , x có giá trị là bao nhiêu?
CTHH BaNO3 đúng hay sai?
CTHH được tạo bởi Ba (II) và Cl (I)
CTHH của hợp chất được tạo bởi Fe (II) và SO4 (II)
Trong CTHH Cux(NO3)2 , x có giá trị là?
CTHH được tạo bởi H và PO4 (III)
CTHH của Mg (II) và OH (I)
CTHH được tạo bởi P (V) và O?
CTHH MgClx , x có giá trị là bao nhiêu?
CTHH của hợp chất được tạo bởi Na (I) và SO4 (II)
CTHH của hợp chất gồm Fe(III) và S(II) là?
Công thức sau đúng hay sai? CuO2
CTHH Al(OH)x , x có giá trị là bao nhiêu?
Công thức hóa học Al3O2 đúng hay sai ?
Trong CTHH ZnClx, x có giá giá trị là mấy?
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
CHÚC MỪNG
Dặn dò
Nắm được qui tắc hóa trị
Vận dụng tìm hóa trị nguyên tố và lập công thức hoá học dựa vào hoá trị.
BTVN: 4; 5; 6; 7; 8 SGK trang 38.
Xem trước bài luyện tập 2.
Học thuộc hoá trị trang 42 – 43/SGK
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 
Gửi ý kiến