Triệu và lớp triệu (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Văn Lo
Ngày gửi: 19h:45' 18-10-2021
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: Hồ Văn Lo
Ngày gửi: 19h:45' 18-10-2021
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em đến với
bài học trực tuyến
Nội quy lớp học
1. Vào lớp học đúng giờ. Giữ trật tự khi tham gia lớp học. Không chat trong giờ học. Không vẽ lên màn hình.
2. Chuẩn bị đồ dùng học tập đầy đủ trước khi giờ học bắt đầu.
3. Tất cả học sinh tắt mic để lớp học trật tự.
4. Khi cô mời bạn nào phát biểu, bạn đó mới bật mic.
5. Lắng nghe hiệu lệnh của thầy cô.
GIẢI CỨU
RỪNG XANH
POW!
Lớp triệu gồm mấy hàng?
Lớp triệu gồm có những hàng nào?
Số có 9 chữ số thì hàng nào lớn nhất?
Hàng triệu của số 241 320 596
là chữ số nào ?
Môn: Toán
Bài. Triệu và lớp triệu ( tiếp theo)
1. Ví dụ
Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2021
Ví dụ: Viết và đọc số theo bảng
3
4
2
342 157 413
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
Chú ý khi đọc: - Ta tách thành các lớp.
- Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba chữ số để đọc và thêm tên lớp đó vào.
1
5
7
4
3
1
Viết số:
Hàng trăm triệu
Hàng chục triệu
Hàng triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Lớp triệu
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
32 000 000
32 516 000
32 516 497
Ba mươi hai triệu
Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn
Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn bốn trăm chín mươi bảy
Bài 1: Viết và đọc số theo bảng:
834 291 712
Tám trăm ba mươi tư triệu hai trăm chín mươi mốt nghìn bảy trăm mười hai
308 250 705
Ba trăm linh tám triệu hai trăm năm mươi nghìn bảy trăm linh năm
500 209 037
Năm trăm triệu hai trăm linh chín nghìn không trăm ba mươi bảy
Bài 2.
Đọc các số sau
7 312 836
57 602 511
351 600 307
7 312 836
Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba mươi sáu.
Mẫu :
;
;
;
900 370 200
400 070 192
7 312 836
57 602 511
351 600 307
900 370 200
400 070 192
;
;
;
Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một.
Bài 2 / 15:
Đọc các số sau
7 312 836
57 602 511
351 600 307
900 370 200
400 070 192
;
;
;
* Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy.
Bài 2 / 15:
Đọc các số sau
7 312 836
57 602 511
900 370 200
351 600 307
400 070 192
;
;
;
* Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm.
Bài 2 / 15:
Đọc các số sau
7 312 836
57 602 511
400 070 192
351 600 307
900 370 200
;
;
;
* Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai.
Bài 2 / 15:
Đọc các số sau
a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn:
Bài 3. Viết các số sau:
b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi bốn nghìn tám trăm tám mươi tám:
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm:
d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt:
10 250 214
253 564 888
400 036 105
700 000 231
Bài 4. Bảng duưới đây cho biết một vài số liệu về giáo dục phổ thông năm học 2003 - 2004:
Dựa vào bảng trên hãy trả lời các câu hỏi sau:
Trong năm học 2003 - 2004:
a) Số trưuờng trung học cơ sở là bao nhiêu?
b) Số học sinh tiểu học là bao nhiêu?
c) Số giáo viên trung học phổ thông là bao nhiêu?
9 873
8 350 191
98 714
TIẾT HỌC KẾT THÚC
Xin chào tạm biệt các em!
bài học trực tuyến
Nội quy lớp học
1. Vào lớp học đúng giờ. Giữ trật tự khi tham gia lớp học. Không chat trong giờ học. Không vẽ lên màn hình.
2. Chuẩn bị đồ dùng học tập đầy đủ trước khi giờ học bắt đầu.
3. Tất cả học sinh tắt mic để lớp học trật tự.
4. Khi cô mời bạn nào phát biểu, bạn đó mới bật mic.
5. Lắng nghe hiệu lệnh của thầy cô.
GIẢI CỨU
RỪNG XANH
POW!
Lớp triệu gồm mấy hàng?
Lớp triệu gồm có những hàng nào?
Số có 9 chữ số thì hàng nào lớn nhất?
Hàng triệu của số 241 320 596
là chữ số nào ?
Môn: Toán
Bài. Triệu và lớp triệu ( tiếp theo)
1. Ví dụ
Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2021
Ví dụ: Viết và đọc số theo bảng
3
4
2
342 157 413
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
Chú ý khi đọc: - Ta tách thành các lớp.
- Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba chữ số để đọc và thêm tên lớp đó vào.
1
5
7
4
3
1
Viết số:
Hàng trăm triệu
Hàng chục triệu
Hàng triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Lớp triệu
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
32 000 000
32 516 000
32 516 497
Ba mươi hai triệu
Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn
Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn bốn trăm chín mươi bảy
Bài 1: Viết và đọc số theo bảng:
834 291 712
Tám trăm ba mươi tư triệu hai trăm chín mươi mốt nghìn bảy trăm mười hai
308 250 705
Ba trăm linh tám triệu hai trăm năm mươi nghìn bảy trăm linh năm
500 209 037
Năm trăm triệu hai trăm linh chín nghìn không trăm ba mươi bảy
Bài 2.
Đọc các số sau
7 312 836
57 602 511
351 600 307
7 312 836
Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba mươi sáu.
Mẫu :
;
;
;
900 370 200
400 070 192
7 312 836
57 602 511
351 600 307
900 370 200
400 070 192
;
;
;
Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một.
Bài 2 / 15:
Đọc các số sau
7 312 836
57 602 511
351 600 307
900 370 200
400 070 192
;
;
;
* Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy.
Bài 2 / 15:
Đọc các số sau
7 312 836
57 602 511
900 370 200
351 600 307
400 070 192
;
;
;
* Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm.
Bài 2 / 15:
Đọc các số sau
7 312 836
57 602 511
400 070 192
351 600 307
900 370 200
;
;
;
* Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai.
Bài 2 / 15:
Đọc các số sau
a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn:
Bài 3. Viết các số sau:
b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi bốn nghìn tám trăm tám mươi tám:
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm:
d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt:
10 250 214
253 564 888
400 036 105
700 000 231
Bài 4. Bảng duưới đây cho biết một vài số liệu về giáo dục phổ thông năm học 2003 - 2004:
Dựa vào bảng trên hãy trả lời các câu hỏi sau:
Trong năm học 2003 - 2004:
a) Số trưuờng trung học cơ sở là bao nhiêu?
b) Số học sinh tiểu học là bao nhiêu?
c) Số giáo viên trung học phổ thông là bao nhiêu?
9 873
8 350 191
98 714
TIẾT HỌC KẾT THÚC
Xin chào tạm biệt các em!
 







Các ý kiến mới nhất