Chương I. §7. Tỉ lệ thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thảo Mai Chi
Ngày gửi: 22h:59' 18-10-2021
Dung lượng: 900.5 KB
Số lượt tải: 226
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thảo Mai Chi
Ngày gửi: 22h:59' 18-10-2021
Dung lượng: 900.5 KB
Số lượt tải: 226
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em học sinh
GV: Nguyễn Thị Bích Mai
Năm học: 2021- 2022
Đẳng thức của hai tỉ số được gọi là gì?
BÀI 7. TỈ LỆ THỨC
1. Định nghĩa
a) Ví dụ:
So sánh hai tỉ số và
ơ
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
Có hai cách viết tỉ lệ thức:
Cách 1.
Cách 2. a:b = c:d
Tỉ lệ thức là gì?
Ta có:
là một tỉ lệ thức
BÀI 7. TỈ LỆ THỨC
b) Ghi chú:
Trong tỉ lệ thức
- Các số a, b, c, d gọi là số hạng của tỉ lệ thức
a:b = c:d
a
d
b
c
- a và d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ
- b và c là các số hạng trong hay trung tỉ
Tích trung tỉ bằng tích ngoại tỉ
?1. Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức không?
và
và
Ta có:
=> Lập được tỉ lệ thức
Ta có:
=> Không lập được tỉ lệ thức
2. Tính chất
* Tính chất 1 (Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức)
Xét tỉ lệ thức
Nhân hai tỉ số của tỉ lệ thức với tích 27.36 ta được
18.36 = 24.27
?2. Bằng cách tương tự, từ tỉ lệ thức , ta
có thể suy ra a.d = b.c không?
Nếu thì a.d = b.c
BÀI 7. TỈ LỆ THỨC
* Tính chất 2
Từ đẳng thức 18. 36 = 24. 27, ta có thể suy ra được tỉ
lệ thức không?
?3. Bằng cách tương tự, từ đẳng thức a.d = b.c, ta có
thể suy ra tỉ lệ thức không?
Nếu a.d = b.c và a, b, c, d 0, thì ta có các tỉ lệ thức:
ad = bc
Với a, b, c, d 0 từ một trong năm đẳng thức đẳng thức sau đây ta có thể suy ra các đẳng thức còn lại.
BÀI TẬP
Bài tập 1. Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ các đẳng thức sau:
a) 6 . 63 = 9 . 42
b) 0,24 . 1,61 = 0,84 . 0,46
Giải
a)
b)
Bài tập 2. Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
a)
b) - 0,52 : x = - 9,36 : 16,38
Giải
a)
b)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc định nghĩa tỉ lệ thức.
Học thuộc công thức của tính chất 1 và tính chất 2 của tỉ lệ thức.
- Về nhà làm bài tập: 44, 45, 47c,48 SGK và làm bài tập 69 SBT trang12.
GV: Nguyễn Thị Bích Mai
Năm học: 2021- 2022
Đẳng thức của hai tỉ số được gọi là gì?
BÀI 7. TỈ LỆ THỨC
1. Định nghĩa
a) Ví dụ:
So sánh hai tỉ số và
ơ
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
Có hai cách viết tỉ lệ thức:
Cách 1.
Cách 2. a:b = c:d
Tỉ lệ thức là gì?
Ta có:
là một tỉ lệ thức
BÀI 7. TỈ LỆ THỨC
b) Ghi chú:
Trong tỉ lệ thức
- Các số a, b, c, d gọi là số hạng của tỉ lệ thức
a:b = c:d
a
d
b
c
- a và d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ
- b và c là các số hạng trong hay trung tỉ
Tích trung tỉ bằng tích ngoại tỉ
?1. Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức không?
và
và
Ta có:
=> Lập được tỉ lệ thức
Ta có:
=> Không lập được tỉ lệ thức
2. Tính chất
* Tính chất 1 (Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức)
Xét tỉ lệ thức
Nhân hai tỉ số của tỉ lệ thức với tích 27.36 ta được
18.36 = 24.27
?2. Bằng cách tương tự, từ tỉ lệ thức , ta
có thể suy ra a.d = b.c không?
Nếu thì a.d = b.c
BÀI 7. TỈ LỆ THỨC
* Tính chất 2
Từ đẳng thức 18. 36 = 24. 27, ta có thể suy ra được tỉ
lệ thức không?
?3. Bằng cách tương tự, từ đẳng thức a.d = b.c, ta có
thể suy ra tỉ lệ thức không?
Nếu a.d = b.c và a, b, c, d 0, thì ta có các tỉ lệ thức:
ad = bc
Với a, b, c, d 0 từ một trong năm đẳng thức đẳng thức sau đây ta có thể suy ra các đẳng thức còn lại.
BÀI TẬP
Bài tập 1. Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ các đẳng thức sau:
a) 6 . 63 = 9 . 42
b) 0,24 . 1,61 = 0,84 . 0,46
Giải
a)
b)
Bài tập 2. Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
a)
b) - 0,52 : x = - 9,36 : 16,38
Giải
a)
b)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc định nghĩa tỉ lệ thức.
Học thuộc công thức của tính chất 1 và tính chất 2 của tỉ lệ thức.
- Về nhà làm bài tập: 44, 45, 47c,48 SGK và làm bài tập 69 SBT trang12.
 







Các ý kiến mới nhất