Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hà
Ngày gửi: 07h:17' 19-10-2021
Dung lượng: 315.5 KB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hà
Ngày gửi: 07h:17' 19-10-2021
Dung lượng: 315.5 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2021
Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
a. Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Bài 1:
b. Em có nhận xét gì về hai đơn vị đo độ dài liền nhau?
b. Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
- Đơn vị bé bằng đơn vị lớn.
Mét
Lớn hơn mét
Bé hơn mét
m
dm
cm
mm
dam
hm
km
1 km
= 10hm
= 10dam
1 hm
1 dam
= 10 m
1 m
= 10 dm
= 10cm
1 dm
1 cm
=10mm
1 mm
Bài 2. Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm.
3420
150
1350
a.135m = dm
342dm = cm
15cm = mm
c.1mm = cm
1cm = m
1m = km
……
……
……
……
……
……
1
10
1
100
1
1000
Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
4037
35 4
812
3 40
b) 354dm = m dm
3040 m = km m
a) 4km 37m = m
8m 12cm = cm
……
……
……
……
……
……
Chào tạm biệt
Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2021
Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
a. Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Bài 1:
b. Em có nhận xét gì về hai đơn vị đo độ dài liền nhau?
b. Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
- Đơn vị bé bằng đơn vị lớn.
Mét
Lớn hơn mét
Bé hơn mét
m
dm
cm
mm
dam
hm
km
1 km
= 10hm
= 10dam
1 hm
1 dam
= 10 m
1 m
= 10 dm
= 10cm
1 dm
1 cm
=10mm
1 mm
Bài 2. Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm.
3420
150
1350
a.135m = dm
342dm = cm
15cm = mm
c.1mm = cm
1cm = m
1m = km
……
……
……
……
……
……
1
10
1
100
1
1000
Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
4037
35 4
812
3 40
b) 354dm = m dm
3040 m = km m
a) 4km 37m = m
8m 12cm = cm
……
……
……
……
……
……
Chào tạm biệt
 








Các ý kiến mới nhất