Bài 10. Axit nuclêic

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Khá
Ngày gửi: 20h:30' 19-10-2021
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 50
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Khá
Ngày gửi: 20h:30' 19-10-2021
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
Kiểm tra bài cũ
Phân biệt cấu trúc bậc 1 và cấu trúc bậc 2 của prôtêin ?
Hãy nêu một số chức năng của prôtêin ?
Tại sao chúng ta phải ăn prôtêin từ nhiều loại thức ăn khác nhau ?
Tiết 9. Bài 10.
AXÍT NUCLÊIC
NỘI DUNG CHÍNH
AXIT NUCLÊIC
CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA ADN
I. AXIT NUCLÊIC
Phân tử axit nuclêic được cấu tạo như thế nào?
I. AXIT NUCLÊIC
Phân tử axit nuclêic gồm mấy loại?
I. AXIT NUCLÊIC
Phân tử axit nuclêic tồn tại chủ yếu ở đâu trong tế bào?
Vậy axit nuclêic là gì?
Axit nuclêic là chuỗi pôli-nuclêôtit, được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là các nuclêôtit, chúng tồn tại chủ yếu trong nhân hoặc vùng nhân của tế bào và cũng có trong ti thể, lạp thể…
Axit nuclêic gồm 2 loại:
+ ADN (Axit ĐêôxiribôNuclêic)
+ ARN (Axit RibôNuclêic)
I. AXIT NUCLÊIC
II. CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA ADN
1. Nuclêôtit – Đơn phân của ADN
3. Chức năng của ADN
2. Cấu trúc của ADN
1. Nuclêôtit – Đơn phân của ADN
ADN có mấy loại nuclêôtit, là những loại nào? Mỗi nuclêôtit gồm những thành phần nào?
1. Nuclêôtit – Đơn phân của ADN
Các loại nuclêôtit có điểm nào giống và khác nhau?
Có 4 loại nuclêôtit: A, T, G, X.
Mỗi nuclêôtit có 3 thành phần:
+ Đường Đêôxiribôzơ (C5H10O4).
+ Nhóm phốtphát (H3PO4)
+ Bazơ nitơ (chứa 1 trong 4 loại: A, T, G, X)
- Các nuclêôtit khác nhau về bazơ nitơ
1. Nuclêôtit – Đơn phân của ADN
2. Cấu trúc của ADN
Phân tử ADN có cấu trúc như thế nào?
Tổ chức hoạt động
Hãy đọc thông tin mục “2. Cấu trúc của ADN” kết hợp quan sát hình 10.2, thảo luận nhóm để hoàn thành các câu hỏi sau trong 3 phút:
ADN được cấu tạo theo nguyên tắc nào?
Theo Watson và Crick thì phân tử ADN có cấu trúc gồm mấy chuỗi (mạch) pôli-nuclêôtit?
Các nuclêôtit trong 1 mạch liên kết với nhau bằng liên kết gì?
Các nuclêôtit của mạch đơn này liên kết với nuclêôtit của mạch đơn kia bằng liên kết gì và theo nguyên tắc nào?
Cấu trúc phân tử ADN trong tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực có giống nhau không? Vì sao?
2. Cấu trúc của ADN
ADN của tế bào nhân sơ
ADN của tế bào nhân thực
5. Cấu trúc phân tử ADN trong tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực có giống nhau không? Vì sao?
ADN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà các đơn phân là các nuclêôtit.
Theo Watson – Crick: Phân tử ADN gồm 2 chuỗi polinuclêôtit song song và ngược chiều nhau:
+ Các nu liên kết với nhau bằng liên kết phôtpho- đieste tạo thành chuỗi pôlynuclêôtit.
+ Các nuclêôtit đối diện trên hai mạch đơn liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung bằng liên kết hidro (A liên kết với T bằng 2 liên kết hidro, G liên kết với X bằng 3 liên kết hidro).
- ADN ở tế bào nhân sơ có cấu trúc dạng vòng, còn ADN ở tế bào nhân thực có cấu trúc dạng thẳng.
2. Cấu trúc của ADN
3. Chức năng của ADN
Tại sao ADN vừa đa dạng vừa đặc thù?
ADN vừa đa dạng vừa đặc thù là vì : Mỗi phân tử ADN có cấu trúc riêng và được đặc trưng bởi số lượng , thành phần và trật tự sắp xếp các nuclêôtit trong phân tử ADN
Vậy ADN có chức năng gì trong tế bào?
3. Chức năng của ADN
- ADN có chức năng mang (lưu trữ), bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
Lưu trữ thông tin di truyền
Bảo quản thông tin di truyền
Truyền đạt thông tin di truyền
Cấu tạo đa phân, mỗi ADN có một trình tự nuclêôtit xác định
Các nuclêôtit trên một mạch liên kết với nhau bằng liên kết phôtphođieste, cấu trúc mạch kép, liên kết với prôtêin
2 mạch pôlinuclêôtit liên kết với nhau bằng liên kết hidrô ( không bền nên 2 mạch dễ dàng tách nhau trong nhân đôi ADN )
Cấu trúc giúp ADN thực hiện được chức năng
Chức năng
3. Chức năng của ADN
+ Thông tin di truyền được lưu trữ trong phân tử ADN dưới dạng trình tự các nuclêôtit xác định.
+ Thông tin di truyền được bảo quản nhờ các liên kết phôtphođieste, cấu trúc mạch kép và liên kết với prôtêin.
+ Thông tin di truyền được truyền từ TB này sang TB khác nhờ sự nhân đôi AND trong quá trình phân bào.
+ Thông tin di truyền còn được truyền từ ADN → ARN → prôtêin thông qua quá trình phiên mã và dịch mã.
3. Chức năng của ADN
Nghiên cứu về ADN có ý nghĩa gì trong thực tiễn?
Nêu một số ví dụ minh họa?
3. Chức năng của ADN
Xác định danh tính Liệt sĩ bằng giám định ADN
Xét nghiệm ADN
Xét nghiệm ADN giúp phát hiện các bệnh di truyền phân tử
Bệnh Đao
Lập bản đồ ADN để kiểm soát bệnh ung thư
Tế bào ung thư
Ung thư da
Ung thư Phổi
CỦNG CỐ
Câu 1: Các đơn phân của phân tử ADN phân biệt nhau bởi thành phần ?
A. Bazơ nitơ
B. Số nhóm OH trong phân tử đường
C. Gốc phôtphat trong trong axit phôphoric
D. Cả ba thành phần trên
Sai
Đúng
Sai
Sai
CỦNG CỐ
Câu 2: Các nuclêôtit trên mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết nào?
A. Liên kêt Phôtphodieste
B. Liên kết hiđrô
C. Liên kết peptit
D. Liên kết kỵ nước
Sai
Đúng
Sai
Sai
CỦNG CỐ
Câu 3 :Chức năng của ADN?
A. Lưu trữ thông tin di truyền qua cơ chế nhân đôi
B. Truyền đạt thông tin di truyền nhờ trình tự sắp xếp các nu trong ADN
C. Lưu trữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền
D. Tất cả đáp án trên
Sai
Sai
Đúng
Sai
CỦNG CỐ
1
2
3
Mạch khuôn
Tìm mạch bổ sung với mạch khuôn: 1, 2 hay 3?
BÀI TẬP 2
Sai
Đúng
Sai
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Trả lời các câu hỏi sau (Xem sách lớp 9)
1. ARN có cấu trúc như thế nào?
2. Có mấy loại ARN? Chức năng của chúng
3. So sánh điểm giống nhau và khác nhau về cấu tạo của một nu và về cấu trúc của ADN với ARN
Kiểm tra bài cũ
Phân biệt cấu trúc bậc 1 và cấu trúc bậc 2 của prôtêin ?
Hãy nêu một số chức năng của prôtêin ?
Tại sao chúng ta phải ăn prôtêin từ nhiều loại thức ăn khác nhau ?
Tiết 9. Bài 10.
AXÍT NUCLÊIC
NỘI DUNG CHÍNH
AXIT NUCLÊIC
CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA ADN
I. AXIT NUCLÊIC
Phân tử axit nuclêic được cấu tạo như thế nào?
I. AXIT NUCLÊIC
Phân tử axit nuclêic gồm mấy loại?
I. AXIT NUCLÊIC
Phân tử axit nuclêic tồn tại chủ yếu ở đâu trong tế bào?
Vậy axit nuclêic là gì?
Axit nuclêic là chuỗi pôli-nuclêôtit, được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là các nuclêôtit, chúng tồn tại chủ yếu trong nhân hoặc vùng nhân của tế bào và cũng có trong ti thể, lạp thể…
Axit nuclêic gồm 2 loại:
+ ADN (Axit ĐêôxiribôNuclêic)
+ ARN (Axit RibôNuclêic)
I. AXIT NUCLÊIC
II. CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA ADN
1. Nuclêôtit – Đơn phân của ADN
3. Chức năng của ADN
2. Cấu trúc của ADN
1. Nuclêôtit – Đơn phân của ADN
ADN có mấy loại nuclêôtit, là những loại nào? Mỗi nuclêôtit gồm những thành phần nào?
1. Nuclêôtit – Đơn phân của ADN
Các loại nuclêôtit có điểm nào giống và khác nhau?
Có 4 loại nuclêôtit: A, T, G, X.
Mỗi nuclêôtit có 3 thành phần:
+ Đường Đêôxiribôzơ (C5H10O4).
+ Nhóm phốtphát (H3PO4)
+ Bazơ nitơ (chứa 1 trong 4 loại: A, T, G, X)
- Các nuclêôtit khác nhau về bazơ nitơ
1. Nuclêôtit – Đơn phân của ADN
2. Cấu trúc của ADN
Phân tử ADN có cấu trúc như thế nào?
Tổ chức hoạt động
Hãy đọc thông tin mục “2. Cấu trúc của ADN” kết hợp quan sát hình 10.2, thảo luận nhóm để hoàn thành các câu hỏi sau trong 3 phút:
ADN được cấu tạo theo nguyên tắc nào?
Theo Watson và Crick thì phân tử ADN có cấu trúc gồm mấy chuỗi (mạch) pôli-nuclêôtit?
Các nuclêôtit trong 1 mạch liên kết với nhau bằng liên kết gì?
Các nuclêôtit của mạch đơn này liên kết với nuclêôtit của mạch đơn kia bằng liên kết gì và theo nguyên tắc nào?
Cấu trúc phân tử ADN trong tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực có giống nhau không? Vì sao?
2. Cấu trúc của ADN
ADN của tế bào nhân sơ
ADN của tế bào nhân thực
5. Cấu trúc phân tử ADN trong tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực có giống nhau không? Vì sao?
ADN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà các đơn phân là các nuclêôtit.
Theo Watson – Crick: Phân tử ADN gồm 2 chuỗi polinuclêôtit song song và ngược chiều nhau:
+ Các nu liên kết với nhau bằng liên kết phôtpho- đieste tạo thành chuỗi pôlynuclêôtit.
+ Các nuclêôtit đối diện trên hai mạch đơn liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung bằng liên kết hidro (A liên kết với T bằng 2 liên kết hidro, G liên kết với X bằng 3 liên kết hidro).
- ADN ở tế bào nhân sơ có cấu trúc dạng vòng, còn ADN ở tế bào nhân thực có cấu trúc dạng thẳng.
2. Cấu trúc của ADN
3. Chức năng của ADN
Tại sao ADN vừa đa dạng vừa đặc thù?
ADN vừa đa dạng vừa đặc thù là vì : Mỗi phân tử ADN có cấu trúc riêng và được đặc trưng bởi số lượng , thành phần và trật tự sắp xếp các nuclêôtit trong phân tử ADN
Vậy ADN có chức năng gì trong tế bào?
3. Chức năng của ADN
- ADN có chức năng mang (lưu trữ), bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
Lưu trữ thông tin di truyền
Bảo quản thông tin di truyền
Truyền đạt thông tin di truyền
Cấu tạo đa phân, mỗi ADN có một trình tự nuclêôtit xác định
Các nuclêôtit trên một mạch liên kết với nhau bằng liên kết phôtphođieste, cấu trúc mạch kép, liên kết với prôtêin
2 mạch pôlinuclêôtit liên kết với nhau bằng liên kết hidrô ( không bền nên 2 mạch dễ dàng tách nhau trong nhân đôi ADN )
Cấu trúc giúp ADN thực hiện được chức năng
Chức năng
3. Chức năng của ADN
+ Thông tin di truyền được lưu trữ trong phân tử ADN dưới dạng trình tự các nuclêôtit xác định.
+ Thông tin di truyền được bảo quản nhờ các liên kết phôtphođieste, cấu trúc mạch kép và liên kết với prôtêin.
+ Thông tin di truyền được truyền từ TB này sang TB khác nhờ sự nhân đôi AND trong quá trình phân bào.
+ Thông tin di truyền còn được truyền từ ADN → ARN → prôtêin thông qua quá trình phiên mã và dịch mã.
3. Chức năng của ADN
Nghiên cứu về ADN có ý nghĩa gì trong thực tiễn?
Nêu một số ví dụ minh họa?
3. Chức năng của ADN
Xác định danh tính Liệt sĩ bằng giám định ADN
Xét nghiệm ADN
Xét nghiệm ADN giúp phát hiện các bệnh di truyền phân tử
Bệnh Đao
Lập bản đồ ADN để kiểm soát bệnh ung thư
Tế bào ung thư
Ung thư da
Ung thư Phổi
CỦNG CỐ
Câu 1: Các đơn phân của phân tử ADN phân biệt nhau bởi thành phần ?
A. Bazơ nitơ
B. Số nhóm OH trong phân tử đường
C. Gốc phôtphat trong trong axit phôphoric
D. Cả ba thành phần trên
Sai
Đúng
Sai
Sai
CỦNG CỐ
Câu 2: Các nuclêôtit trên mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết nào?
A. Liên kêt Phôtphodieste
B. Liên kết hiđrô
C. Liên kết peptit
D. Liên kết kỵ nước
Sai
Đúng
Sai
Sai
CỦNG CỐ
Câu 3 :Chức năng của ADN?
A. Lưu trữ thông tin di truyền qua cơ chế nhân đôi
B. Truyền đạt thông tin di truyền nhờ trình tự sắp xếp các nu trong ADN
C. Lưu trữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền
D. Tất cả đáp án trên
Sai
Sai
Đúng
Sai
CỦNG CỐ
1
2
3
Mạch khuôn
Tìm mạch bổ sung với mạch khuôn: 1, 2 hay 3?
BÀI TẬP 2
Sai
Đúng
Sai
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Trả lời các câu hỏi sau (Xem sách lớp 9)
1. ARN có cấu trúc như thế nào?
2. Có mấy loại ARN? Chức năng của chúng
3. So sánh điểm giống nhau và khác nhau về cấu tạo của một nu và về cấu trúc của ADN với ARN
 







Các ý kiến mới nhất