Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Gương
Ngày gửi: 20h:57' 19-10-2021
Dung lượng: 774.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Gương
Ngày gửi: 20h:57' 19-10-2021
Dung lượng: 774.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
20:58
0
0
0
0
0
0
1
1
1
* 1dm hay m
* 1mm hay m
* 1cm hay m
* Các phân số thập phân
còn được viết thành 0,1 m.
còn được viết thành 0,01 m.
còn được viết thành 0,001 m.
được viết thành 0,1; 0,01; 0,001.
20:58
* 0,1 đọc là:
*0,01 đọc là:
* 0,001 đọc là:
0,001 =
0,01 =
0,1 =
không phẩy một.
không phẩy không một.
không phẩy không không một.
20:58
0
0
0
0
0
0
5
7
9
* 5dm hay m
* 9mm hay m
* 7cm hay m
* Các phân số thập phân , ,
còn được viết thành 0,5 m.
còn được viết thành 0,07 m.
còn được viết thành 0,009m.
được viết thành 0,5; 0,07; 0,009.
20:58
* 0,5 đọc là:
*0,07 đọc là:
* 0,009 đọc là:
0,009 =
0,07 =
0,5 =
không phẩy năm.
không phẩy không bảy.
không phẩy không không chín.
20:58
a) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Bài 1:
20:58
Bài 1:
b) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
20:58
Bài 2a) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 2b) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,5
0,002
0,004
0,03
0,008
0,006
20:58
20:58
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,35
0,09
0,7
0
0
0
0
0
0
1
1
1
* 1dm hay m
* 1mm hay m
* 1cm hay m
* Các phân số thập phân
còn được viết thành 0,1 m.
còn được viết thành 0,01 m.
còn được viết thành 0,001 m.
được viết thành 0,1; 0,01; 0,001.
20:58
* 0,1 đọc là:
*0,01 đọc là:
* 0,001 đọc là:
0,001 =
0,01 =
0,1 =
không phẩy một.
không phẩy không một.
không phẩy không không một.
20:58
0
0
0
0
0
0
5
7
9
* 5dm hay m
* 9mm hay m
* 7cm hay m
* Các phân số thập phân , ,
còn được viết thành 0,5 m.
còn được viết thành 0,07 m.
còn được viết thành 0,009m.
được viết thành 0,5; 0,07; 0,009.
20:58
* 0,5 đọc là:
*0,07 đọc là:
* 0,009 đọc là:
0,009 =
0,07 =
0,5 =
không phẩy năm.
không phẩy không bảy.
không phẩy không không chín.
20:58
a) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Bài 1:
20:58
Bài 1:
b) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
20:58
Bài 2a) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 2b) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,5
0,002
0,004
0,03
0,008
0,006
20:58
20:58
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,35
0,09
0,7
 








Các ý kiến mới nhất